|
DANH MỤC LUẬN
VĂN THẠC SĨ
CHUYÊN NGÀNH TOÁN HỌC.
|
STT
|
Họ và tên
|
Tên luận văn
|
MS-Ngành
|
Nơi/năm
bảo vệ
|
|
1
|
Nguyễn Đình Thức
|
Phương trình-bất phương trình
lượng giác
|
|
Hà Nội 1995
|
|
2
|
Võ Kế Phương
|
Định lý DVORETZKY- ROGES
|
1.01.01
|
Đà Lạt 1999
|
|
3
|
Nguyễn Văn Lực
|
Các mặt Riemann và đinh lý Abel
|
|
Đà Lạt 1999
|
|
4
|
Huỳnh Thị Thuỷ
|
Bất đẳng thức kiểu
LOJASIEWICZ trong cấu trúc 0-tối thiểu
|
1.01.01
|
Đà Lạt 2000
|
|
5
|
Trần Quốc Thông
|
Rèn luyện và phát triển tư duy biện
chứng cho học sinh qua dạy học đại số
và giải tích lớp 11
|
5.07.02
|
Huế 2001
|
|
6
|
Khổng Đông Hải
|
Một số ứng dụng của lý
thuyết phân số vào phương trình đạo hàm
riêng
|
1.01.01
|
Huế 2001
|
|
7
|
Thái Hoàng Uẩn
|
Phụ thuộc hàm và các dạng chuẩn
lược đồ cơ sở dữ liệu thời
gian.
|
1.01.10
|
Hà Nội 2001
|
|
8
|
Đặng Thị Thu Thuỷ
|
Các phương pháp giải và biện luận
hệ có tham số
|
|
Quy Nhơn 2002
|
|
9
|
Lê Thị Thanh Nhàn
|
Một số phương pháp giải các
bài toán Logic
|
|
Quy Nhơn 2002
|
|
10
|
Đinh Trường Đông
|
Một số ứng dụng của số
phức vào việc giải toán sơ cấp
|
|
Quy Nhơn 2002
|
|
11
|
Cao Văn Bình
|
Các phương pháp tìm giá trị lớn nhất
và nhỏ nhất của hàm số
|
|
Quy Nhơn 2002
|
|
12
|
Lê Thị Thanh Hường
|
Phương pháp toạ độ để
giải các bài toán sơ cấp
|
|
Quy Nhơn 2002
|
|
13
|
Đào Xuân Luyện
|
Một số vấn đề về
đa thức đại số.
|
|
Quy Nhơn 2002
|
|
14
|
Trần sĩ Hoàng
|
Các phương pháp cơ bản chứng
minh bất đẳng thức
|
|
Quy Nhơn 2002
|
|
15
|
Nguyễn Tấn Lộc
|
Một số dạng phương trình Hàm
và ứng dụng
|
|
Quy Nhơn 2003
|
|
16
|
Nguyễn Xong Phượng
|
Các bài toán cực trị trong hình học
|
|
Quy Nhơn 2003
|
|
17
|
Vũ Thị Thu Hương
|
Một số mở rộng của
đinh lý ROLLE
|
|
Quy Nhơn 2003
|
|
18
|
Hồ Thị Anh Đào
|
Một số vấn đề về tập
lồi và hàm lồi
|
|
Quy Nhơn 2003
|
|
19
|
Nguyễn Tố Nữ Thục
Đoan
|
Một số vấn đề về lý
thuyết số và ứng dụng
|
|
Quy Nhơn 2003
|
|
20
|
Trương Đình Phong
|
Phân loại tập SEMI-đại số
theo quan điểm thiết kế
|
|
Đà Lạt
|
|
21
|
Lê Thanh Trúc
|
Mở rộng định lý BEZÓUT cho
trường hợp hệ phương trình siêu việt
thực.
|
|
Đà Lạt
|
|
22
|
Trần Thị Thu Hà
|
Bất biến Topo tuyến tính (LB¥) và không gian
đối ngẫu thứ hai.
|
1.01.01
|
Quy Nhơn 2004
|
|
23
|
Trần Văn Trung
|
Dưới vi phân Proximal trên không gian Hilbert và áp
dụng
|
1.01.01
|
Quy Nhơn 2004
|
|
24
|
Dương Tấn Ngọc
|
Qua hệ giữa biến đổi tích phân
Abel với một số biến đổi tích phân khác
|
1.01.01
|
Quy Nhơn 2004
|
|
25
|
Lê Xuân Phong
|
Một số định lý thú vị trong Topo
đại số
|
|
|
|
26
|
Nguyễn Minh Hải
|
Về bài toán tồn tại nghiệm của
đẳng thức biến phân và tựa biến phân.
|
60.46.01
|
Quy Nhơn 2005
|
|
27
|
Lê Thị Thái Kỳ
|
Về đa thức và một số ứng
dụng
|
60.46.40
|
Quy Nhơn 2005
|
|
28 |
Trần Văn Luân |
Một số phương pháp điển
hình giải các bài toán logic trong chương trình phổ thông |
|
Quy Nhơn, 2005 |
|
29 |
Huỳnh Thị Kim Liên |
Một số phương pháp chứng
minh các bài toán bất đẳng thức và cực trị trong hình học phẳng |
60.46.40 |
Quy Nhơn, 2007 |
|
30 |
Hồ Văn Thảo |
Giải các bài toán tổ hợp
bằng một số phương pháp trong toán học rời rạc |
60.46.40 |
Quy Nhơn, 2007 |
|
31 |
Lê Xuân Khang |
Đa thức bất khả quy |
60.46.40 |
Quy Nhơn, 2007 |
|
32 |
Hồ Trọng Khương |
Tính khả vi của hàm
khoảng cách
|
60.46.01 |
Quy Nhơn, 2007 |
|
33 |
Trương Quang Hòa |
Một số ứng dụng của số
học trong nghiên cứu lí thuyết nhóm |
60.46.40 |
Quy Nhơn, 2007 |
|
34 |
Tô Văn Chánh |
Ứng dụng tích phân trong
chương trình toán THPT |
60.46.40 |
Quy Nhơn, 2007 |
|
35 |
Nguyễn Phương Nam |
Về Môdun cohen –
Macaulay dãy |
60.46.05 |
Quy Nhơn, 2007 |
|
36 |
Nguyễn Văn Đồng |
Một số tính chất liên
quan đến đường tròn |
60.46.40 |
Quy Nhơn, 2007 |
|
37 |
Phan Thanh Liêm |
Về các (BB) tính chất
trên không gian Fréchet |
60.46.01 |
Quy Nhơn, 2007 |
|
38 |
Nguyễn Đình Hùng |
Một số vấn đề giải toán
sơ cấp bằng phương pháp toạ độ với sợ hỗ trợ của phần mềm toán học |
60.46.40 |
Quy Nhơn, 2007 |
|
39 |
Phạm Thị Minh Nguyệt |
Tính chất của Hàm lồi,
tựa lồi và áp dụng |
60.46.40 |
Quy Nhơn, 200 |
|
40 |
Nguyễn Hữu Tâm |
Một số nét minh họa về
mối quan hệ qua lại giữa các hình học xạ ảnh, Afin và Euclide |
60.46.40 |
Hà Nội, 2008 |
|
41 |
Lê Thị Thúy Hiền |
Một số tính chất của
Môđun đối đồng điều địa phương tổng quát |
60.46.05 |
Quy Nhơn, 2009 |
CHUYÊN NGÀNH NÔNG
LÂM NGHIỆP.
|
STT
|
Họ và tên
|
Tên luận văn
|
MS-Ngành
|
Nơi/năm
bảo vệ
|
|
1
|
Phan Tấn Thảo
|
Đánh giá tiềm năng nguồn phụ
phẩm nông nghiệp và nghiên cứu chế biến
rơm bằng URÊ làm thức ăn cho
bò.
|
4.02.01
|
Hà Nội 1997
|
|
2
|
Lê Minh Toán
|
Nghiên cứu chuyển đổi hệ thống
cây trồng theo hướng sản xuất hàng hoá ở
huyện An Nhơn tỉnh Bình Định
|
4.01.00
|
Hà Nội 1998
|
|
3
|
Đỗ thị thoa
|
Nghiên cứu nâng cao năng xuất sinh sản
của lợn nái ngoại bằng các biện pháp cai sữa
sớm lợn con ở giai đoạn 30 ngày tuổi tại
Bình Định
|
|
Hà Nội 1998
|
|
4
|
Nguyễn Thanh Biên
|
Tìm hiểu mối tương quan giữa
các chỉ tiêu về sinh trưởng và phát triển
đến năng xuất hạt của đậu
tương
|
4.01.08
|
Huế 1998
|
|
5
|
Nguyễn Đình Thành
|
Dự đoán sản lượng rừng
trồng bạch đàn trắng tại Bình Định
|
|
Hà Tây 1999
|
|
6
|
Thân Thời An
|
Tìm hiểu tình hình phát sinh và phát triển của
cỏ dại trên ruộng lúa và biện pháp phòng trừ
cỏ dại bằng thuốc hoá học trên lúa gieo thẳng
ở Bình Định
|
4.01.16
|
Hà Nội 2000
|
|
7
|
Nguyễn Hoàng Chiến
|
Nghiên cứu chủng xạ khuẩn
Streptomyces V6 sinh chất kháng sinh chông vi khuẩn gây bệnh
héo xanh cà Chua.
|
1.05.12
|
Hà Nội 2000
|
|
8
|
Lê Thị Xuân
|
Nghiên cứu sử dụng phụ phẩm
chế biến tôm trong khẩu phần gà thịt nuôi tại
Bình Định
|
4.02.01
|
Huế 2002
|
|
9
|
Trần Văn Hạnh
|
Nghiên cứu đánh giá khả năng sản
xuất của lợn lai(ngoại x ngoại) nuôi tại
Bình Định
|
4.02.01
|
Huế 2002
|
|
10
|
Trần Công Trình
|
Ứng dụng phân tích kích hoạt
Nơtron xác định hàm lượng một số
nguyên tố trong thức ăn gia xúc ở khu vực miền
trung
|
|
Đà Lạt
|
|
11
|
Hoàng Thị Hoa
|
Nghiên cứu phản ứng kiểu hình của
một số giống cà chua trồng trong vụ
Đông- Xuân và vụ Hè – Thu
tại Bình Định
|
4.02.01
|
Đà Lạt
|
CHUYÊN NGÀNH Y KHOA.
|
STT
|
Họ và tên
|
Tên luận văn
|
Ms-Ngành
|
Nơi/năm
bảo vệ
|
|
1
|
Nguyễn Hoành Cường
|
Bước đầu nghiên cứu huyết
động tĩnh mạch cửa ở bệnh nhân
sơ gan bằng siêu âm Doppler
|
3.01.31
|
Hà Nội 1997
|
|
2
|
Lê Thành Ấn
|
Thông khí hỗ trợ áp lực với áp lực
dương cuối kỳ thở ra qua mặt nạ mũi
trong điều trị đợt cấp bệnh phổi
tắt nghẽn mạn tính
|
3.01.31
|
Hà Nội 1997
|
|
3
|
Nguyễn Thượng Chất
|
Nghiên cứu các yếu tố Ảnh
hưởng đến dụng muối và mối liên
quan giữa sử dụng muối với bệnh bứu
cổ ở 3 xã vùng sâu, xa Huyện lương Sơn tỉnh
Hoà Bình.
|
|
Hà Nội 1998
|
|
4
|
Huỳnh Văn Quang
|
Tìm hiểu tình hình bệnh lây truyền qua
đường tình dục ở một số bệnh
viện quân đội từ 1990-1998
|
3.01.19
|
Hà Nội 1998
|
|
5
|
Châu Tấn Khoa
|
Nghiên cứu sự rối loạn dung nạp
đường ở bệnh nhân tăng huyết áp
nguyên phát.
|
|
Huế 1998
|
|
6
|
Bùi Ngọc Lân
|
Nghiên cứu giải pháp bổ sung thông tin
khám chữa bệnh tại tuyến y tế cơ sở
|
3.01.15
|
Hà Nội 2000
|
|
7
|
Nguyễn Văn Tâm
|
Đánh giá điểm số đột quỵ
Siriraj trong chuẩn đoán nhồi máu não trên lều ở
người trên 18 tuổi
|
3.01.44
|
Hà Nội 2001
|
|
8
|
Đặng Văn Thao
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm
sàng, cận lâm sàng và điều trị chấn
thương thận bệnh lý
|
3.01.21
|
Hà Nội 2001
|
|
9
|
Trần Văn Trương
|
Phân tích đánh giá một số chiến
lược và hiệu quả hoạt động kinh tế
của công ty Dược- Trang thiết bị Y tế
Bình Định
|
3.02.05
|
Hà Nội 2001
|
|
10
|
Trần Đình Đạt
|
Nghiên cứu rôí loạn Lipid máu ở phụ
nữ mãn kinh.
|
3.01.05
|
Huế 2002
|
|
11
|
Hà Văn Thiệu
|
Nghiên cứu tình hình và một số yếu
tố nguy cơ chủ yếu đến nhiễm khuẩn
hô hấp cấp tính ở trẻ Em dưới 5 tuổi.
|
3.01.43
|
Huế 2002
|
|
12
|
Nguyễn Hữu Hùng
|
Nghiên cứu mối tương quan giữa
đường kính tĩnh mạch cửa qua siêu âm với
chỉ số Child-Pugh ở bệnh nhân xơ gan mất
bù
|
3.01.05
|
Huế 2002
|
|
13
|
Võ Bảo Dũng
|
Nghiên cứu nồng độ Protein phản
ứng C huyết thanh ở bệnh nhân đái tháo
đường típ 2
|
3.01.05
|
Huế 2002
|
|
14
|
Nguyễn Quốc Trị
|
Nghiên cứu tình hình bệnh thấp tim ở
trẻ Em 5-15 tuổi tại phường Thuận Hoà và
xã Hương Văn tỉnh Thừa Thiên Huê.
|
3.01.43
|
Huế 2002
|
|
15
|
Lê Quang Liêm
|
Đánh giá kết quả cất Polyp đại
trực tràng ở trẻ Em qua cắt đốt nội
soi tại bệnh viện Trung ương Huế
|
3.01.06
|
Huế 2002
|
|
16
|
Huỳnh Văn Nhuận
|
Nghiên cứu hình thái thận và huyết
động của động mạch thận bằng
siêu âm trên bệnh nhân suy thận mạn giai đoạn
III, IV
|
3.01.31
|
Huế 2002
|
|
17
|
Trình Công Tuấn
|
Ảnh Hưởng của môi trường
lao động lên sức khoẻ công nhân Công ty đá ốp
lát và xây dựng Bình Định
|
3.01.15
|
Hà Nội 2002
|
|
18
|
Võ Tăng Lâm
|
Nghiên cứu những biểu hiện lo âu
trong trầm cảm nội soi
|
3.01.31
|
Hà Nội 2002
|
|
19
|
Nguyễn Văn Tuấn
|
Nhận xét đặc điểm giải
phẫu bệnh và lâm sàng bệnh màng trong
|
3.01.43
|
Hà Nội 2002
|
|
20
|
Hồ Việt Mỹ
|
Nghiên cứu mô hình bệnh tật và tử
vong một số bệnh viện tỉnh Bình Định
từ năm 1998-2003
|
62.72.76.01
|
Huế 2003
|
|
21
|
Trần Thị Trắc
|
Nghiên cứu tình hình thai kém phát
triển tại khoa phụ sản Bệnh viện Trung
ương Huế.
|
3.01.18
|
Huế 2003
|
|
22
|
Trần Biểu
|
Đánh giá tình hình và một
số yếu tố liên quan đến suy dinh
dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi
tại xã Thượng Nhật, huyện Nam Đông,
tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
3.01.15
|
Huế 2003
|
|
23
|
Hồ Thị Đào Hoa
|
Nghiên cứu sự kích thích phóng
noãn bằng Clomiphen Citrat trong điều trị vô sinh do
rối loạn phóng noãn.
|
3.01.18
|
Huế 2003
|
|
24
|
Phạm Văn Phú
|
Nghiên cứu chẩn đoán xoắn ruột do
ruột xoay bất toàn ở trẻ em
|
62.72.76.35
|
Hồ Chí Minh 2003
|
|
25
|
Mai Văn Ngọc
|
Nghiên cứu tình hình dinh
dưỡng và các yếu tố liên quan đến tình
trạng dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi
tại huyện Tuy Phước, tỉnh Bình
Định năm 2003
|
62.72.76.01
|
Huế 2004
|
|
26
|
Nguyễn Văn Cang
|
Nghiên cứu tình hình thực
hiện chính sách bảo hiểm y tế tại tỉnh Bình
Định.
|
62.72.76.01
|
Huế 2004
|
|
27
|
Nguyễn Anh Quân
|
Nghiên cứu một số
chỉ số thông khí hô hấp ở người làm
việc tại Công ty dệt may Huế
|
3.01.05
|
Huế 2004
|
|
28 |
Nguyễn Minh Toàn |
Đánh giá áp lực động mạch
phổi bằng siêu âm Doppler tim trước và sau đóng lỗ thông liên nhĩ với với
dụng cụ qua da |
3.01.31 |
Hà Nội 2004 |
|
29 |
Nguyễn Phan Anh Ngọc |
Nghiên cứu vai trò của kim có
điện cực điện tâm đồ và Catheter Pigtail trong chọc dò, dẫn lưu dịch màng
ngoài tim. |
3.01.31 |
Hà Nội 2004 |
|
30
|
Nguyễn Thanh Sơn
|
Nghiên cứu suy tim ở bệnh
nhân đái tháo đường có tăng huyết áp tâm
thu.
|
3.01.05
|
Huế 2004
|
|
31
|
Nguyễn Đồng
|
Nghiên cứu tình hình bệnh nhân
tử vong do tai nạn giao thông vào cấp cứu và
điều trị tại Bệnh viện đa khoa
tỉnh Bình
Định trong 5 năm từ 2000-2004
|
62.72.76.05
|
Huế 2005
|
|
32
|
Trương Quang Đạt
|
Nghiên cứu tình hình sử
dụng dịch vụ y tế của nhân dân huyện
Phù Cát tỉnh Bình Định.
|
62.72.76.05
|
Huế 2005
|
|
33
|
Hồ Quang Châu
|
Nghiên cứu tình hình tăng
huyết áp của người dân từ 50 tuổi
trở lên ở thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình
Định năm 2005
|
62.72.76.05
|
Huế 2005
|
|
34 |
Châu Văn Tuấn |
Factors related to delay
treatment of new lung tuberculosis patients in Binh Dinh province, Vietnam |
|
2005 |
|
35 |
Trình Vĩnh Tiến |
Nghiên cứu nồng độ axit Uric máu ở bệnh
nhân đái tháo đường typ 2 |
60.72.20 |
Huế, 2005 |
|
36 |
Nguyễn Hoàng Vũ |
Khảo sát các yếu tố nguy
cơ tử vong ở bệnh nhân viêm phổi bệnh viện |
60.72.20 |
Hồ Chí Minh, 2005 |
|
37 |
Nguyễn Thanh Tâm |
Lâm sàn, nguyên nhân,
hình ảnh học cua Động kinh cục bộ triệu chứng ở người trưởng thành |
60.72.20 |
Hồ Chí Minh, 2005 |
|
38 |
Huỳnh Lê Anh Vũ |
Phân tích đặc điểm hình
ảnh và giá trị chẩn đoán của cộng hưởng từ trong tổn thương dây chằng chéo
khớp gối do chấn thương |
60.72.05 |
Hà Nội, 2006 |
|
39 |
Trương Kim Hùng |
Đánh giá kết quả nội soi
khớp gối trong chẩn đoán và điều trị rách sụn chêm do chấn thương tại Bệnh
viện Trung ương Quân đội 108 |
03.01.21 |
Hà Nội, 2006 |
|
40 |
Trần An Định |
Nhận xét thực trạng bệnh
sâu răng và bệnh răng ở những người nghiện ma tuý tại trung tâm giáo dục lao
động xã hội Hà Nội năm 2005 - 2006 |
60.72.28 |
Hà Nội, 2006 |
|
41 |
Nguyễn Hữu Thắng |
Nghiên cứu về đặc điểm
lâm sàng, nội soi và mô bệnh học ở bệnh nhân viêm dạ dày cấp có Clotest
dương tính |
60.72.20 |
Huế, 2006 |
|
42 |
Nguyễn Thị Anh Vy |
Đánh giá hiệu quả điều
trị bệnh còn ống động mạch bằng Indomethacin ở trẻ sơ sinh non tháng tại
bệnh viện nhi trung ương năm 2005 - 2006 |
60.72.16 |
Hà Nội, 2006 |
|
43 |
Nguyễn Văn Quang |
Nghiên cứu thực trạng
tài chính tại Bệnh viện đa khoa Hoài Ân tỉnh Bình Định trong 3 năm 2004 -
2006 |
CK.
62.72.76.05 |
Huế, 2007 |
|
44 |
Dương Ngọc Hùng |
Nghiên cứu tình hình
bệnh nhân tai nạn giao thông vào cấp cứu, điều trị tại Bệnh viện huyện Tuy
Phước tỉnh Bình Định trong 3 năm 2004 - 2006 |
CK. 62.72.76.05 |
Huế, 2007 |
|
45 |
Đỗ Tiến Dũng |
Nghiên cứu mô hình bệnh
tật tại Bệnh viện đa khoa Thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định trong 4 năm 2004
- 2007 |
CK. 62.72.76.05 |
Huế, 2007 |
|
46 |
Nguyễn Thanh Triết |
Nghiên cứu kết quả phẫu
thuật ngoài bao cắt bè củng mạc trong đường hầm điều trị bệnh Glôcôm phối
hợp đục thể thuỷ tinh |
CK.
62.72.56.01 |
Huế, 2007 |
|
47 |
Phan Nam Hùng |
Nghiên cứu so sánh hai
phương pháp chụp động mạch vành qua đường động mạch quay và động mạch đùi ở
bệnh nhân có chỉ định chụp động mạch vành |
CK.
62.72.20.25 |
Huế, 2007 |
|
48 |
Hoàng Văn Khả |
Đánh giá kết quả điều
trị sỏi thận đài dưới bằng tán sỏi ngoài cơ thể |
CK.
62.72.07.1 |
Huế, 2007 |
|
49 |
Phạm Văn Dũng |
Nghiêm cứu sự biến đổi
về hình thể và huyết động của tim trước và sau phẫu thuật thông liên thất
đơn thuần ở trẻ em bằng siêu âm tim |
CK.
62.72.16.15 |
Huế, 2007 |
|
50 |
Lê Văn Bổn |
Biến chứng thần kinh tự
chủ tim mạch ở bệnh nhân đái tháo đường Típ 2 |
CK-62.72.20.15 |
Hồ Chí Minh, 2007 |
|
51 |
Đoàn Nhật Quang |
Nghiên cứu chẩn đoán,
thương tổn và kết quả điều trị chảy máu đường mật |
CK 62.72.07.30 |
Hà Nội, 2007 |
|
52 |
Huỳnh Tấn Lộc |
Đánh giá kết quả mổ thể
thuỷ tinh đục theo phương pháp hiệu chỉnh công suất thể thuỷ tinh nhân tạo
để một mắt nhìn gần |
60.72.56 |
Hà Nội, 2007 |
|
53 |
Thái Thanh Bình |
Đánh giá kết quả điều
trị gãy hở độ I, độ II 1/3 giữa hai xương cẳng chân bằng phương pháp đóng
đinh đinh nội tủy Kuntscher tại BVĐK tỉnh Bình Định |
60.72.07 |
Hà Nội, 2007 |
|
54 |
Huỳnh Hữu Nghĩa |
Nghiên cứu đặc điểm lâm
sàng, cận lâm sàng vè kết quả điều trị ngoại khoa bứu giáp đơn thuần độ lớn
(IV, V) dưới vô cảm gây tê đám rối cổ |
60.72.07 |
Hà Nội, 2007 |
|
55 |
Nguyễn Thành |
Nghiên cứu sử dụng mặt
nạ thanh quản ProsealTM trong gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi
mật |
60.72.33 |
Hồ Chí Minh, 2007 |
|
56 |
Nguyễn Trung Thành |
Đánh giá vai trò của
Petco2 trong quá trình thở máy ở bệnh nhân chấn thương sọ não nặng |
60.72.33 |
Hà Nội, 2007 |
|
57 |
Trịnh Hồ Tình |
Nghiên cứu tỷ lệ nhiễm
sán lá gan nhỏ và yếu tố nguy cơ tại xã Mỹ Quang, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình
Định năm 2007 |
60.72.65 |
Hà Nội, 2007 |
|
58 |
Lê Kim Toàn |
Rối loạn chức năng vòi
nhĩ trong viêm xoang hàm mủ ở trẻ em |
60.72.53 |
Hồ Chí Minh, 2007 |
|
59 |
Lê Thân |
Nghiên cứu hậu quả tai
nạn giao thông trên bệnh nhân điều trị tại khoa ngoại bệnh viện đa khoa khu
vực Bồng Sơn năm 2007 |
CK. 62.72.76.05 |
Huế, 200 |
|
60 |
Phạm Thị Oanh |
Nghiên cứu tình hình
quản lý và điều trị bệnh nhân tăng huyết áp tại khoa khám bệnh viện đa khoa
tỉnh Bình Định năm 2007 – 2008 |
CK. 62.72.76.05 |
Huế, 20 |
|
61 |
Trần Thị Ánh Hồng |
Nghiên cứu thực trạng
cung cấp và sử dụng dịch vụ làm mẹ an toàn tại huyện Tuy Phước, tỉnh Bình
Định |
CK. 62.72.76.05 |
Huế, 2008 |
|
62 |
Châu Văn Tuấn |
Nghiên cứu một số đặc
điểm lâm sàng rối loạn tâm thần trên bệnh nhân động kinh |
CK 62.72.22.45 |
Huế, 2008 |
|
63 |
Nguyễn Hà Tiến Dũng |
So sánh tác dụng gây tê
tủy sống liều thấp bằng Bupivacin-Morphin và Bupivacin-Fentanyl trong phẫu
thuật nội soi u xơ tuyến tiền liệt |
30.01.2 |
Hà Nội, 2008 |
CHUYÊN
NGÀNH KINH TẾ
|
STT
|
Họ và tên
|
Tên luận văn
|
MS-Ngành
|
Nơi/năm
bảo vệ
|
|
1
|
Nguyễn Hùng Sơn
|
Hoàn thiện chính sách, cơ chế quản
lý thu thuế vào nhà đất trong điều kiện
hiện nay ở Việt Nam
|
5.02.09
|
Hà Nội 1996
|
|
2
|
Nguyễn Văn Cổn
|
Những giải pháp huy động vốn
cho đầu tư phát triển đối với các
doanh nghiệp vừa và nhỏ
|
5.02.09
|
Hà Nội 1996
|
|
3
|
Hoàng Công Tý
|
Hoàn thiện phương pháp định
giá đối với doanh nghiệp nhà nước chuyển
thành công ty cổ phần
|
5.02.11
|
Hà Nội 1996
|
|
4
|
Trần Quốc Tuấn
|
Tiếp tục cổ phần hoá doanh nghiệp
nhà nước ở Bình Định hiện nay
|
5.02.01
|
Hà Nội 2002
|
|
5
|
Hoàng Trung Trực
|
Phát triển ngành nghề
truyền thống trong các làng nghề ở huyện An
Nhơn - tỉnh Bình Định.
|
5.02.05
|
Huế 2003
|
|
6
|
Hoàng Thị Như Phương
|
Chuyển dịch cơ cấu
lao động nông thôn ở tỉnh Bình Định - Thực
trạng và giải pháp
|
60.31.01
|
Hà Nội 2004
|
|
7 |
Trần Quang Dũng |
Phát triển doanh nghiệp
vừa và nhỏ trên địa bàn huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định |
60.34.05 |
Huế, 2007 |
|
8 |
Lê Thị Thanh Trà |
Phát triển công nghiệp
tỉnh Bình Định trong tiến trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước |
60.31.95 |
Hà Nội, 2007 |
|
9 |
Lê Bá Cảnh |
Phân tích tình hình tài
chính tại công ty cổ phần thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh |
|
Hà Nội, 2008 |
|
10 |
Nguyễn Công Đệ |
Giải quyết việc làm cho
lực lượng lao động thanh niên tỉnh Bình Định |
|
Hà Nội, 2008 |
|
11 |
Nguyễn Thanh Nguyên |
Giải pháp thu hút lao
động cho khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định đến năm 2020 |
|
Hà Nội, 2008 |
|
12 |
Huỳnh Thị Luật |
Tăng cường liên kết kinh
tế nhằm phát triển kinh tế du lịch Bình Định |
|
Hà Nội, 2008 |
|
13 |
Đường Minh Thế |
Hiệu quả của việc chuyển
đổi đất trồng trọt sang đất trồng cỏ nuôi bò ở huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định |
60.31.10 |
Huế, 2008 |
|
14 |
Nguyễn Văn Hưng |
Hoàn thiện chính sách
thuế góp phần bảo vệ môi trường ở Việt Nam |
|
Hà Nội, 2008 |
CHUYÊN
NGÀNH LUẬT
|
STT
|
Họ và tên
|
Tên luận văn
|
MS-Ngành
|
Nơi/năm
bảo vệ
|
|
1
|
Trần Hoài Sơn
|
Xây dựng luật thương mại Việt
Nam
, quy chế thương nhân
|
5.05.15
|
Hà Nội 1996
|
|
2
|
Nguyễn Quốc Khánh
|
Một số vấn đề về quản
lý nhà nước đối với hoạt động
kinh doanh
|
5.05.15
|
Hà Nội 1997
|
|
3
|
Đặng Xuân Nam
|
Tội hiếp dâm trẻ Em và đấu
tranh phòng chống tội phạm này trên địa bàn Tỉnh
Bình Định
|
|
Hà Nội 1999
|
|
4
|
Nguyễn An Ninh
|
Một số giải pháp nâng cao hiệu
quả công tác điều tra tội phạm lừa
đảo chiếm đoạt tài sản trong lĩnh vực
ngân hàng của cảnh sát điều tra
|
5.05.17
|
Hà Nội 2001
|
|
5
|
Trần Văn Trầm
|
Giáo dục pháp luật cho cán
bộ Công chức trên địa bàn tỉnh Bình
Định - Thực trạng và giải pháp
|
01.05.17
|
Hà Nội 2002
|
CHUYÊN
NGÀNH KỸ THUẬT
|
STT
|
Họ và tên
|
Tên luận văn
|
MS-Ngành
|
Nơi/năm
bảo vệ
|
|
1
|
Nguyễn Hữu Vui
|
Nghiên cứu cân bàng và sử dụng bảo
vệ nguồn nước mặt vùng Nam tỉnh
Bình Định đến năm 2010
|
2.15.14
|
Đà Nẵng 1999
|
|
2
|
Lê Đình Thám
|
Nghiên cứu trạng thái ứng suất
trong cọc khi đóng gặp chướng ngại vật
|
|
Hà Nội 2000
|
|
3
|
Phạm Tận Khoa
|
Nghiên cứu về hệ thống truyền
tả điện linh hoạt Facts
|
2.06.07
|
Đà Nẵng 2001
|
|
4
|
Trần Châu
|
Nghiên cứu cân bằng và sử dụng bảo
vệ nguồn nước mặt vùng Bắc tỉnh
Bình Định đến năm 2010
|
2.15.14
|
Đà Nẵng 2001
|
|
5 |
Trương Ngọc Hùng |
Nghiên cứu hiệu quả của
chống sét van trong mạng phân phối xét đến vị trí lắp đặt và điện trở nối
đất |
60.52.50 |
Hồ Chí Minh, 2006 |
|
6 |
Trần Linh Phụng |
Nghiên cứu, thiết kế,
chế tạo mô hình máy dập vỉ thuốc tự động điều khiển bằng khí nén |
60.52.04 |
Đà Nẵng, 2006 |
|
7 |
Đào Duy Bộ |
Department of Computer
science and Computer engineering |
|
Australia, 2007 |
|
8 |
Lê Văn Lịch |
Nghiên cứu cân bằng tài
nguyên nước mặt vùng nam tỉnh Bình Định phục vụ phát triển kinh tế - xã hội
đến năm 2020 |
60.62.27 |
Đà Nẵng, 2007 |
|
9 |
Nguyễn Thanh Hải |
Luận cứ quy hoạch xây
dựng không gian cao tầng khu trung tâm Tp. Hồ Chí Minh |
60.58.05 |
Hồ Chí Minh, 2007 |
|
10 |
Đỗ Thành Long |
Nghiên cứu xây dựng môi
trường quản lý và xác thực mẫu văn bản tiếng việt |
60.48.01 |
Đà Nẵng, 2007 |
|
11 |
Nguyễn Cao Vương |
Effect of manufacturing methods, polymer strength mass, anh polymer
concentration on appearance anh release of verapamil hydrochiloride form
verapamil hydrochioride tablets |
|
Hoa kỳ, 2008 |
|
12 |
Lê Thùy Trang |
Ứng dụng phân hạng tổng
hợp cho bài toán so khớp lược đồ |
60.48.01 |
Hồ Chí Minh, 2009 |
CHUYÊN
NGÀNH GIÁO DỤC HỌC
|
STT
|
Họ và tên
|
Tên luận văn
|
MS-Ngành
|
Nơi/năm
bảo vệ
|
|
1
|
Nguyễn Thị Thanh Hương
|
Xây dựng và giải quyết các tình huống
có vấn đề nhằm nâng cáo hiệu quả giàng dạy
hoá học chương “Sự điện ly” lớp 11
phổ thông TH chuyên ban
|
5.07.02
|
Vinh 1998
|
|
2
|
Nguyễn Thanh Hiền
|
Thực trạng và những biện pháp
nâng cao chất lượng công tác chủ nhiệm lớp
ở đầu bậc tiểu học
|
5.07.01
|
Hà Nội 1999
|
|
3
|
Nguyễn Thanh Thuỵ
|
Một số giải pháp khắc phục
tình trạng trẻ Em lang thang ở thành phố Quy
Nhơn
|
5.07.03
|
Hà Nội 2000
|
|
4
|
Trần Thị Tuyết
|
Phát huy tính tích cực của học sinh
trong dạy học lịch sử Việt Nam
(1919-1945) ở trường THPT
|
5.07.02
|
Huế 2001
|
|
5
|
Nguyễn Thị Mỹ
|
Một số biện pháp tác động của
cha mẹ đến tính tích cực trong học tập ở
gia đình của học sinh thành phố Quy Nhơn
|
7.01.01
|
Hà Nội 2002
|
|
6
|
Vũ Đình Chiến
|
Rèn luyện cho học sinh kỹ năng sử
dụng kênh hình trong sách giáo khoa Địa lý lớp 7.
|
5.07.02
|
Huế 2004
|
|
7
|
Nguyễn Thị Đào
|
Sử dụng hệ thống câu
hỏi và bài tập để tích cực hoá hoạt
động nhận thức của học sinh trong
dạy học Hoá học lớp 9 ở trường
Trung học cơ sở
|
5.07.02
|
Huế 2004
|
|
8
|
Võ Văn Bồng
|
Một số biện pháp xây
dựng đội ngũ cán bộ giảng dạy
Trường Cao đẳng Sư phạm Bình
Định.
|
5.07.03
|
Huế 2004
|
|
9 |
Đặng Thị Tường Vi |
Đổi mới phương pháp dạy học
vật lý ở trường Cao đẳng Sư phạm với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin |
5.07.02 |
Huế 2004 |
|
10 |
Đinh Khắc Diện |
Nghiên cứu đánh giá
trình độ tập luyện của VĐV bóng đá trẻ nam 18 và 21 tuổi tỉnh Bình Định sau
1 năm tập luyện |
60.81.01 |
Hồ Chí Minh, 2006 |
|
11 |
Văn Thị Thu Hiền |
Những biện pháp bồi
dưỡng nâng cao năng lực quản lý cho tổ trưởng chuyên môn trường Trung học
phổ thông tỉnh Bình Định |
60.14.05 |
Hà Nội, 2006 |
|
12 |
Hồ Thị Thu Hiền |
Những giải pháp tổ chức
phối hợp các lực lượng xã hội nhằm giáo dục đạo đức cho học sinh ở các
trường Trung học phổ thông thành phố Quy Nhơn trong giai đoạn hiện nay |
60.14.05 |
Hà Nội, 2006 |
|
13 |
Võ Ngọc Vĩnh |
Các biện pháp quản lý
hoạt động hiệu quả tin học của hiệu trưởng trường THPT tỉnh Bình Định |
60.14.05 |
Huế, 2006 |
|
14 |
Nguyễn Thị Phương Minh |
Giải pháp quản lý thực
thực hiện xã hội hóa giáo dục đối với các trường trung học phổ thông ở tỉnh
Bình Định trong giai đoạn hiện nay |
60.14.05 |
Hà Nội, 2007 |
|
15 |
Nguyễn Xuân Quắc |
Nghiên cứu trình độ tập
luyện và vận động viên bóng ném nữ quốc gia sau một năm tập luyện |
60.81.01 |
Hồ Chí Minh, 2009 |
CHUYÊN NGÀNH KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ & MÔI TRƯỜNG.
|
STT
|
Họ và tên
|
Tên luận văn
|
MS-Ngành
|
Nơi/năm
bảo vệ
|
|
1
|
Nguyễn Thành Phương
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của mốt
số yếu tố đến sự biến động
hàm lượng vi sinh vật có trong nước thải
nhà máy bia Quy Nhơn
|
2.11.01
|
Đà Năng 1999
|
|
2
|
Trương Quang Phong
|
Giải pháp phát triển nhân lực khoa học
và công nghệ tỉnh Bình Định trong công nghiệp
hoá, hiện đại hoá
|
9.01
|
Hà Nội 2001
|
|
3 |
Trần Văn Vinh |
Xây dựng mô hình tổ chức sản
xuất đội tàu trên biển cho nghề câu cá ngừ đại dương tại Bình Định |
4.05.02 |
Năm 2005 |
|
4 |
Nguyễn Việt Cường |
Nghiên cứu chế tạo lớp
phim mỏng Tio2 phủ trên sợi thủy tinh và ứng dụng trong xử lsy nước ô nhiễm
Phenol, vi sinh vật |
|
Hồ Chí Minh, 2007 |
|
5 |
Nguyễn Thanh Duy |
Giải pháp thúc đẩy ứng
dụng kết quả nghiên cứu và triển khai trong đổi mới công nghệ của doanh
nghiệp ở Bình Định |
60.34.72 |
Hà Nội, 2007 |
|
6 |
Huỳnh Cao Vân |
Nghiên cứu và dự báo sự
biến động tài nguyên nước tỉnh Bình Định đến năm 2015 |
60.44.74 |
Huế, 2008 |
|
7 |
Võ Ngọc Hùng |
Đánh giá mức độ thích
nghi tài nguyên đất đai huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định cho sản xuất nông –
lâm nghiệp |
60.44.74 |
Huế, 2008 |
|
8 |
Nguyễn Văn Hưng |
Nghiên cứu tài nguyên du
lịch nhằm đề xuất các giải pháp phát triển du lịch tỉnh Bình Định |
60.44.74 |
Huế, 2008 |
CHUYÊN
NGÀNH VẬT LÝ
|
STT
|
Họ và tên
|
Tên luận văn
|
MS-Ngành
|
Nơi/năm
bảo vệ
|
|
1
|
Nguyễn Đình Cung
|
Thiết kế các thí nghiệm vật lý
trên máy vi tính bằng ngôn ngữ Visual basic
|
|
Đà Lạt 2000
|
|
2
|
Dương Ngọc Hạnh
|
Nghiên cứu phương pháp phân tích kích
Nơtrôn đo phổ tia X
|
1.03.08
|
Đà Lạt 2000
|
|
3
|
Phan Đình Bá
|
Mô phỏng các thí nghiệm
vật lý trên máy tính
|
|
Đà Lạt 2002
|
|
4 |
Bùi Tuấn Anh |
Nghiên cứu áp dụng Triz
trong việc xây dựng thí nghiệm và bài tập thí nghiêm Vật lý (chương trình
phổ thông) |
60.44.17 |
Đà Lạt, 2007 |
CHUYÊN
NGÀNH ANH VĂN
|
STT
|
Họ và tên
|
Tên luận văn
|
MS-Ngành
|
Nơi/năm
bảo vệ
|
|
1
|
Võ Thị Thanh Điệp
|
Praticles in combination with twenty common verbs and
their vietnamese equivalents
|
|
Hà Nội 1998
|
|
2
|
Nguyễn Tân
|
An Understanding of Motivation &
Motivation Application in the Context of Administrative Reform in Vietnam
|
|
2000
|
|
3
|
Trần Văn Cơ
|
Strategy for in- Service teacher training in BinhDinh
province up to the year 2010
|
|
Đà Nẵng 2001
|
|
4
|
Huỳnh Đăng Dũng
|
The syntactic strategies in communication acts to express
cultural behaviour
|
5.04.09
|
Đà Nẵng 2002
|
|
5 |
Trần Thị Dạ Thảo |
Towards designing a ge
syllabus for second year students of non-English specialization at kontum
teacher’ trainging college |
|
Hà Nội, 2004 |
|
6 |
Nguyễn Minh Hà |
Reconsidering the
quality of the Vienam 2006 national standardized english test |
|
Australia, 2007 |
|
7 |
Bùi Thị Thu Hà |
A Discourse analysis of
abstracts of Engkish anh Vietnamese business papers |
60.22.15 |
Đà Nẵng, 2007 |
CHUYÊN
NGÀNH LỊCH SỬ
|
STT
|
Họ và tên
|
Tên luận văn
|
MS-Ngành
|
Nơi/năm
bảo vệ
|
|
1
|
Nguyễn Thị Kim Anh
|
Đảng bộ Bình Định lãnh
đạo quá trình đổi mới cơ chế quản
lý kinh tế nông nghiệp của tỉnh (1989-1997)
|
5.03.16
|
Hà Nội 1998
|
|
2
|
Trần Văn Dũng
|
Đảng bộ tỉnh Bình
Định lãnh đạo sự nghiệp giáo
dục - Đào tạo (1991-2000)
|
5.03.16
|
Hà Nội 2002
|
|
3
|
Nguyễn Ngọc Anh
|
Cảng Quy Nhơn từ 1975
đến 2000
|
5.03.17
|
Quy Nhơn 2004
|
|
4
|
Nguyễn Thị Hồng Thảo
|
Giáo dục Trung học Phổ
thông Bình
Định 1976-2000.
|
5.03.15
|
Quy Nhơn 2004
|
|
5
|
Nguyễn Thị Vân Anh
|
Vùng tự do Phú Yên trong kháng
chiến chống thực dân Pháp 1945-1954
|
5.03.15
|
Quy Nhơn 2004
|
|
6 |
Nguyễn Thị Kim Oanh |
Quá trình vận
động Cách mạng
tiến tới khởi nghĩa giành
chính quyền ở Bình Định |
60.22.54 |
Quy Nhơn 2005 |
|
7 |
Nguyễn Văn Cường |
Những chuyển biến về kin tế -
xã hội huyện Tuy Phước, tỉn Bình Định từ năm 1986 - 2003 |
60.22.54 |
Quy Nhơn 2005 |
|
8 |
Võ Thị Thanh Hà |
Kinh tế Nông nghiệp và
Nông thôn huyện Tây Sơn (Bình Định) trong thời kỳ đổi mới (1986 – 2005) |
60.22.54 |
Quy Nhơn, 2007 |
|
9 |
Nguyễn Văn Vinh |
Quân và Dân Bắc Bình
Định đấu tranh chống phá “quốc sách” ấp chiến lược của Mỹ Nguỵ (1961 – 1965) |
60.22.54 |
Quy Nhơn, 2007 |
|
10 |
Nguyễn Đình Hữu |
Tiểu thủ công nghiệp
huyện An Nhơn tỉnh Bình Định trong thời kỳ đổi mới (1986 – 2005) |
60.22.54 |
Quy Nhơn, 2007 |
|
11 |
Trương Xuân Tú |
Phong trào học sinh Bình
Định trong kháng chiến chống Mỹ (1969 – 1975) |
60.22.54 |
Quy Nhơn, 2007 |
|
12 |
Trần Thị Bích Ngọc |
Lực lượng vũ trang tỉnh
Bình Định trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) |
60.22.54 |
Quy Nhơn, 2007 |
|
13 |
Phan Thị Ngọc Trang |
Lực lượng vũ trang tỉnh
Bình Định trong cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954 – 1975) |
60.22.54 |
Quy Nhơn, 2007 |
|
14 |
Trương Văn Hiếu |
Phong trào đấu tranh của
các dân tộc ít người huyện Vĩnh Thạnh – tỉnh Bình định trong kháng chiến
chống Mỹ (1954 – 1975) |
60.22.54 |
Quy Nhơn, 2007 |
|
15 |
Phan Thị Ái Lê |
Nghề đúc đồng ở Bình
Định xưa và nay |
60.22.54 |
Quy Nhơn, 2007 |
CHUYÊN NGÀNH KIẾN
TRÚC
|
STT
|
Họ và tên
|
Tên luận văn
|
MS-ngành
|
Nơi/năm
bảo vệ
|
|
1
|
Đào Quý Tiêu
|
Định hướng phát triển mạng
lưới đô thị trên địa bàn Tỉnh Bình
Định
|
214.03
|
Hồ Chí Minh 2000
|
CHUYÊN
NGÀNH VĂN HỌC
|
STT |
Họ và tên |
Tên luận văn |
MS-Ngành |
Nơi/năm bảo vệ |
|
1 |
Huỳnh Kim Hoa |
Tính dân tộc trong thơ Huy
Cận |
5.04.01 |
Huế 2001 |
|
2 |
Nguyễn Thị Hồng Thoa |
Hành vi Than-Trách và cấu trúc lời
Than-trách trong tiếng việt |
5.04.08 |
Huế 2002 |
|
3 |
Phạm Thị Kim Trung |
Đặc điểm ngôn
ngữ trong nghi thức chào, mời, chúc mừng của
người Việt |
5.04.08 |
Hồ Chí Minh 2003 |
|
4 |
Lê Thị Bích Hồng |
Đặc điểm truyện
ngắn hiện thực 1930 - 1945 |
5.12.02 |
Huế 2004 |
|
5 |
Đỗ Em |
Truyền kỳ mạn lục và thể loại truyện truyền kỳ trong văn
học trung đại Việt Nam |
60.22.34 |
Quy Nhơn, 2007 |
|
6 |
Đỗ Thị Mỹ Chi |
Sáng tác của Tô Hoài trước cách mạng từ góc nhìn văn hoá |
60.22.34 |
Quy Nhơn, 2007 |
|
7 |
Trần Thị Kiều Hạnh |
Thế giới nhân vật trong truyện ngắn Nguyễn Minh Châu |
60.22.34 |
Quy Nhơn, 2007 |
|
8 |
Phạm Anh Tuấn |
Quan niệm nghệ thuật về con người trong sáng tác của Hồ Anh
Thái |
60.22.34 |
Quy Nhơn, 2007 |
|
9 |
| |