TÀI LIỆU THAM KHẢO

 

01. Lịch sử Đảng bộ huyện Hoài Nhơn (1930-1954), Ban chấp hành Đảng bộ huyện Hoài Nhơn.

02. Lịch sử Đảng bộ huyện Phù Cát (1930-1975), Ban chấp hành Đảng bộ huyện Phù Cát,  Đỗ Quyên (chủ biên), xuất bản 3.1996.

03. Lịch sử Đảng bộ huyện Tây Sơn(1930-1975), Ban chấp hành Đảng bộ huyện Tây Sơn, xuất bản 1.1999.

04. Lịch sử Đảng bộ huyện Vĩnh Thạnh (1945-1975), Ban chấp hành Đảng bộ huyện Vĩnh Thạnh,  Đỗ Quyên (chủ biên), xuất bản 5.1998.

05. Lịch sử đảng bộ huyện An Nhơn (1930-1975), Ban thường vụ Huyện ủy An Nhơn,  NXB. Tổng Hợp Nghĩa Bình. 1981

06. Lịch sử Đảng bộ Hoài Ân (1930-1975), Ban chấp hành Đảng bộ huyện Hoài Ân-tỉnh Bình Định, Đỗ Quyên (chủ biên), xuất bản 12.1998.

07. Lịch sử Đảng bộ huyện Vân Canh (1930-1996), Ban chấp hành Đảng bộ huyện Vân Canh, xuất bản 10.1998.

08. Lịch sử Đảng bộ huyện Tuy Phước (1945-1975), Ban Tuyên giáo Huyện ủy Tuy Phước, xuất bản 1991.

09. Lịch sử Đảng bộ thành phố Quy Nhơn (1930-1975), Ban chấp hành Đảng bộ thành phố Quy Nhơn, Đỗ Quyên (chủ biên), xuất bản 5.1998.

10. Sơ lược lịch sử Đảng bộ tỉnh Nghĩa Bình (1930-1980), Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh Nghĩa Bình, Ban Nghiên cứu lịch sử Đảng, 1980

11. Lịch sử Đảng bộ tỉnh Bình Định (1930-1945), Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh Bình Định, Đỗ Quyên biên soạn, xuất bản 1990

12. Lịch sử Đảng bộ tỉnh Bình Định (tập 2): Thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp (8.1945-5.1955), Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh Bình Định, Tiểu Ban Nghiên cứu lịch sử Đảng bộ tỉnh Bình Định, xuất bản 1992.

13. Lịch sử Đảng bộ tỉnh Bình Định (1954-1975), Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh Bình Định: Đỗ Quyên (chủ biên), Bình Định, 1996.

14. 50 năm trên quê hương Bình Định, Bình Định, Ban tuyên giáo Tỉnh ủy Bình Định, 1995.

15. Đảng Cộng Sản Việt Nam - Người tổ chức và lãnh đạo mọi thắng lợi của cách mạng Việt Nam, Ban tuyên giáo Tỉnh ủy Bình Định; Bình Định năm 2000.

16. Truyền thống cách mạng của Đảng bộ và nhân dân xã Phước Long (1930-1975); Ban chấp hành Đảng bộ Đảng Cộng sản Việt Nam xã Phước Long.

17. Truyền thống đấu tranh cách mạng xã Hoài Hương (1930-1975), Ban chấp hành Đảng bộ xã Hoài Hương, Hoài Hương, 1975

18. Truyền thống đấu tranh cách mạng của Đảng bộ và nhân dân xã Nhơn Khánh (1930-1975), Ban chấp hành Đảng bộ xã Nhơn Khánh, Huyện ủy An Nhơn, 1996.

19. Truyền thống cách mạng xã Phước Sơn, Ban chấp hành Đảng bộ xã Phước Sơn, Phước Sơn, 1990.

20. Quân giới Bình Định những chặng đường lịch sử (tập 1: 8.1945-5.1955), Ban Liên lạc quân giới Bình Định, xuất bản 3.1992.

21. Lịch sử 30 năm chiến tranh giải phóng (1945-1975), Bộ chỉ huy quân sự huyện Phù Cát, xuất bản 1997.

22. Bình Định lược sử chiến tranh nhân dân 30 năm (1945-1975), Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Định, xuất bản 1992.

23. Những chặng đường chiến đấu và trưởng thành của lực lượng vũ trang Bình Định, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Định, Quy Nhơn, 1998.

24. Công an nhân dân Bình Định lịch sử biên niên (1945-1955), Công an tỉnh Bình Định, 12.1997.  

25. Hậu phương chiến tranh Việt Nam (1945-1975), Viện Lịch sử quân sự Việt Nam,  NXB. QĐND, 1996.

26. Lịch sử cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) tập 1, tập2, Viện Lịch sử quân sự  Việt Nam, NXB. QĐND, Hà Nội 1995.

27. Chiến sĩ khu V đánh giặc, Bộ Tư lệnh quân khu V, NXB. QĐND, 1997.

28. Khu V -30 năm chiến tranh giải phóng (tập 1) - Kháng chiến chống thực dân Pháp, Bộ Tư lệnh quân khu V, xuất bản 1986.       

29. Bình Định Nguyệt San - 1998 - số đặc biệt 

30. Bình Định lịch sử chiến tranh nhân dân 30 năm (1945-1975), 1972.

31. Istons della compogne de Jésus. Bastali,  Magoli, 1859.

32. Nghệ thuật tạc tượng của nước Chămpa, Boisselier, Tư liệu Viện Khảo cổ học (bản dịch tiếng Pháp)

33. Relation de la nouvelle Mission des pres de la compagnie de Jésus au Royaume de la Cochinchine, Borri, BAVH, 1931, tham khảo bản dịch của Nguyễn Cửu S, 1987 v bản dịch Hồng Nhuệ - Nguyễn Khắc Xuyn v Nguyễn Nghị, NXB. Tổng hợp Thnh phố Hồ Chí Minh, 1998

34. Bulletin de la Société des Études Indochinoises (B.S.E.I), tập 15.

35. Các tham luận khoa học về Lê Trung Đình và phong trào Cần Vương ở Quảng Ngãi, Sở VHTT Quảng Ngãi - xuất bản, 1996.

36. Calayes .ty - Rédige le rapport suivant sur le fouittee executee par sessansa Tháp Mẫm - Bình Định  BEFEO 1934 Tome XXXIVP. Tư liệu Thư viện KHTH.

37. Colani .M - Les Figures zoomorpher des  depots funeraires de Sa Huynh. The 2nd congress of  Far Prehistorians  in Manila 1936.

38. Colani .M - Necropole de Sa Huynh BEFEO,t XIII pp 8-12.

39. Colani .M -Le ceramique de Sa Huynh. The 2nd congress of Far-Eastrn prehistorians in Manila 1935.

40. Niên giám thống kê năm 1976, Chi cục Thống kê Nghĩa Bình.

41. Niên giám thống kê năm 1979, Chi cục Thống kê Nghĩa Bình.

42. Số liệu thống kê tỉnh Nghĩa Bình 1976-1980, Chi cục Thống kê Nghĩa Bình.

43. Niên giám thống kê năm 1985, Cục thống kê Nghĩa Bình.

44. Niên giám thống kê 1990-1994, Cục Thống kê tỉnh Bình Định, phát hành năm 1995

45. Niên giám thống kê 1995-1997, Cục Thống kê tỉnh Bình Định, phát hành năm 1998.

46. Niên giám thống kê 1980-1988, CụcThống kê tỉnh Bình Định, phát hành năm 1989.

47. Niên giám thống kê 1986-1990, CụcThống kê tỉnh Bình Định, phát hành năm 1991.

48. Niên giám thống kê năm 1998, Cục Thống kê Bình Định, phát hành 6.1999.

49. Niên giám thống kê năm 2000, Cục Thống kê Bình Định, 6.2001.

50. Kinh tế-xã hội tỉnh Bình Định 1991-1995, Cục Thống kê Bình Định.

51. Tình hình kinh tế-xã hội tỉnh Bình Định thời kỳ 1986-1990, Cục Thống kê Bình Định.

52. Cuộc kháng chiến chống Pháp ở Bình Định - Phú Yên (1885-1887), Charles Fourniau,  Tạp chí Nghiên cứu lịch sử, số 6 (207), 1982

53. Châu bản triều Nguyễn, triều Minh Mạng năm thứ 7 (1826), bản tâu của Trấn thần Bình Định ngày 24 tháng 11. tập 20.

54. Châu bản Triều Nguyễn, triều Gia Long, ngày 6 tháng 1 năm thứ 4, bản Mục lục, dịch, Viện Đại học Huế, 1962.

55. Châu bản triều Nguyễn, triều Gia Long, năm thứ 4, Mục lục, Đại học Huế, 1960.

56. Châu bản triều Nguyễn, triều Minh Mạng, Minh Mạng năm thứ  7, tập 20b,

57. Châu bản triều Nguyễn, triều Minh Mạng, năm thứ 7, tập XX.

58. Châu bản triều Nguyễn, triều Minh Mạng, ngày 27.5 Minh Mạng 21 (1840)

59. Châu bản triều Nguyễn, triều Minh Mạng, tập 65b, tờ 202, Mục lục tr.107.

60. Châu bản triều Nguyễn, triều Minh Mạng, tập I.

61. Châu bản Triều Nguyễn- triều Tự Đức năm thứ 1 (1848), bản tâu của Tổng đốc Bình Phú  ngày 7 tháng 8. Tập 5 , tr.193-195.

62. Châu bản Triều Nguyễn, triều Tự Đức, tập II.

63. Châu bản Triều Nguyễn, triều Tự Đức, tập V.

64. Về văn hố Sa Huỳnh, Chử Văn Tần, KCH số 5 1978, tr. 52-60.

65. Di tích Chiêm thành tại Bình Định, Chu Thin, Trần Nhn Thn, Si Gịn 1970.

66. Tăng Bạt Hổ với phong trào Đông Du, Chương Thâu, Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử, số 5 (282),1995.

67. Dân làng Hồ, nguyên tác: Les Sauvages Bahnars, Dourisbourne,  Paris, 1929, bản dịch Sài Gòn, 1972.

68. Dự thảo Nam Trung Bộ kháng chiến (tập 1), NXB. Đà Nẵng, 1991.

69. Hệ thống chính quyền của thực dân Pháp ở Việt Nam thời kỳ trước cách mạng 8.1945, Dương Kinh Quốc, Tạp chí Nghiên cứu lịch sử số 4 năm 1982, tr. 39- 40.

70. Việt Nam những sự kiện lịch sử 1858-1945, tập I, Dương Kinh Quốc, Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1981.

71. Việt Nam những sự kiện lịch sử, tập 2, Dương Kinh Quốc, Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1982.

72. Đại Nam điển lệ toát yếu, Nguyễn Sĩ Giác dịch, TP. Hồ Chí Minh, 1993.

73. Đại Nam chính biên liệt truyện Q.30.

74. Đại Nam hội điển sự lệ, Thuận Hoá, 1993, tập II

75. Đại Nam liệt truyện tiền biên, Thuận Hoá, 1995.

76. Đại Nam nhất thống chí, tập III, Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1971.

77. Đại Nam nhất thống chí, tập II, NXB. KHXH, H Nội, 1971.

78. Đại Nam thực lục chính biên, đệ nhất kỷ, tập III.

79. Đại Nam thực lục chính biên, đệ nhất kỷ, tập15, bản dịch, Sử học, Hà Nội, 1963.

80. Đại Nam thực lục chính biên, đệ tam kỷ, tập 24, KHXH, Hà Nội, 1971

81. Đại Nam thực lục chính biên, đệ nhị kỷ, KHXH, Hà Nội, 1963,.

82. Đại Nam thực lục chính biên, đệ tứ  kỷ, tập 27, KHXH, Hà Nội, 1973.

83. Đại Nam thực lục chính biên, đệ tứ  kỷ, tập 31, KHXH, Hà Nội, 1974.

84. Đại Nam thực lục chính biên, đệ tứ kỷ, tập 32, KHXH, Hà Nội, 1975.

85. Đại Nam thực lục chính biên, đệ tam kỷ, tập 26, KHXH, Hà Nội, 1972.

86. Đại Nam thực lục tiền biên, Sử học, Hà Nội, 1962.

87. Đại Việt sử ký toàn thư, tập II, KHXH, Hà Nội, 1971

88. Đại Việt sử ký toàn thư, tập III, KHXH, Hà Nội, 1972

89. Đại Việt sử ký toàn thư, tập IV, KHXH, Hà Nội, 1973.

90. Báo cáo chung niên 1953 (Thông qua trong hội nghị Tỉnh uỷ từ ngày 10-20.12.1953); Đảng bộ Bình Định; Bản đánh máy lưu trữ Tỉnh uỷ Bình Định.

91 Chiến tranh du kích trên chiến trường Bình Định (1945-1975), Đảng uỷ Quân sự và bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bình Định, xuất bản 1991.

92. Truyền thống yêu nước và cách mạng của Đảng bộ và nhân dân thị trấn Bình Định (1930-1994), Đảng uỷ và Ủy ban Nhân dân thị trấn Bình Định, xuất bản 1994.

93. Những trang sử vẻ vang của các dân tộc ít người miền Nam; Đinh Xuân Lâm - Trần Quốc Vượng, NXB. Giáo Dục, Hà Nội

94. Điều tra khảo cổ học di tích Sa Huỳnh, Đo Linh Cơn; trong NPHMVKCH 1976.

95. Một số đóng góp của nhân dân Bình Trị Thiên trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mãn Thanh, Đỗ Bang, NCLS, Hà Nội, số 2/1979.

96. Chiến trận Hải Vân, An Nông của nghĩa quân Tây Sơn năm 1786, Đỗ Bang, NCLS, số 2, tr. 36-41, Hà Nội, 1987

97. Kinh tế thương nghiệp Việt Nam dưới triều Nguyễn, Đỗ Bang, Thuận Hoá, 1997

98. Lịch sử thành phố Quy Nhơn, Đỗ Bang - Nguyễn Tấn Hiểu (chủ biên), Thuận Hoá, 1998.

99. Những khám phá về Hoàng đế Quang Trung, Đỗ Bang, Thuận Hoá - Huế (tái bản lần 2), 1998.

100. Tuồng cung đình Huế-một hiện tượng đặc sắc của lịch sử và văn hoá Việt Nam, Đỗ Bang, Kỷ yếu Hội thảo Bảo tồn và phát huy giá trị tuồng cung đình Huế, Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế, 2001.

101. Đẩy mạnh sự nghiệp đổi mới vì CNXH, Đỗ Mười, NXB. Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 1993

102. Nouveau  Champ de jass dans la province de Long Thanh 1970, Fontaine .H, Besel,t XL VII ,No 3 pp.

103. Nouvelles notes une remarque sur la cremation au Vietnam, Fontaine.H, Hồng Thị Thn, BSE I ,t I No I, Si Gịn (1975).

104. The tabon caves, Monographi of National Museum, Fox R.B; Number 1, Manila.

105. The tabon caves, Monographi of National Museum, Fox R.B; Number 1, Maniala 1970.

106. La Prise de la Citadelle de Binh Dinh, G. Boudarel, bản dịch của Nguyễn Ngọc Mô, lưu trữ tại Thư viện Bình Định.

107. Gougal Annuaire general de l'Indochine, Ideo - Hà Nội - Hải Phòng, 1910.

108. Ghi nhận về một phong trào và trách nhiệm của chúng ta, Hà Giao, Báo Bình Định 18.4.1998.

109. Thành trì Champa  Vijaya, H Bích Lin, Trong KCH số 3 1992.

110. Suy nghĩ về Sa Huỳnh v từ Sa Huỳnh, H Văn Tấn, trong TBKH của Viện  BTLS VN số 1, tr.45 -50 

111. Cuộc chiến chống quân xâm lược Nguyên Mông thế kỷ XIII, H Văn Tấn, Phạm Thị Tm, NXB. KHXH, H Nội 1975.

112. Vụ dân biến ở miền Trung Việt Nam đầu năm 1908, Hồ Song, Tạp chí NCLS, số 2 (303), 1999.

113.  Hồ Chí Minh toàn tập, NXB. Sự Thật, H Nội, tập 10.

114. Hồ Chí Minh toàn tập;1951-1954.

115. Hồ sơ Giáo hội, Tập Cochinchine 746.

116. Hoài Nhơn, lịch sử đấu tranh cách mạng và kháng chiến cứu nước 1930-1975, xuất bản, 1996.

117. Some notes on the Sa Huynh comples,AP,vol III (1941); Janse. O

118. Huỳnh Thúc Kháng với những bài thơ đầy tráng khí, Kiều Văn, Tạp chí Xưa và Nay, số 49B, 3.1998, tr.19.

119. Kỷ yếu hội thảo khoa học Phan Châu Trinh và Huỳnh Thúc Kháng, NXB. Đà Nẵng, 1993.

120. Kỷ yếu hội thảo khoa học về Tăng Bạt Hổ, Quy Nhơn,1996.

121. Khâm định Việt sử thông giám cương mục (KĐVSTGCM), quyển 22, tờ 8a.

122. Sử lược quận Bình Khê; Khiêm Đức Lê Bính, Địa phương chí ấp Háo Lễ, Phước Hưng, Bình Định, 1974.

123. Phong trào kháng thuế của nhân dân miền Trung năm 1908, Lê Đình Liễn, Đề tài NCKH cấp Bộ, ĐHKH Huế, 1995.

124. Vài ý kiến về thành cổ Chăm ở Bình Định, L  Đình Phụng, KCH Số 2, 1993, tr. 49-66.

125. Phủ biên tạp lục, Lê Quý Đôn,  Khoa học, HN, 1964,

126. Cuộc khởi nghĩa của Việt Nam Quang Phục Hội ở miền Nam Trung Bộ năm 1916,  Lê Trọng Khánh, Đặng Huy Vận,  Tạp chí NCLS, số 22, 1.1961, tr. 35.

127. Bình Định đổi mới kinh tế-xã hội ở nông thôn, Lưu Văn Sùng (chủ biên), NXB. Sự Thật, Hà Nội, 1991.

128. Hùng khí Tây Sơn, Lam Giang, NXB. Sơn Quang, 1968.

129.  Nhân vật Bình Định, Lộc Xuyên - Đặng Quý Địch, xuất bản, 1971

130. Đào Duy Từ khảo biện, Lộc Xuyên -Đặng Quý Địch, Thanh Hoá, 1998.

131. Lịch sử phong trào phụ nữ Bình Định (tập 1) (1930-1954), Hội liên hiệp phụ nữ Bình Định, 1990.

132. Lịch sử công đoàn và phong trào công nhân lao động tỉnh Bình Định (1930-1975), Liên đoàn lao động tỉnh Bình Định, 1992.

133. Mấy vấn đề về vương quốc Chămpa, Lương Ninh, trong KCH số 3, 1980.

134. Quelques poterios de Sa Huynh dans leurs rapports avec sites du sur– Est... Ap.vol II No2; Malleret .L.

135. Vương quốc Chàm, Maspe'ro .G, Paris.Bruxelle 1928. Tư liệu Viện Khảo cổ học (bản dịch)

136. La relation sur le Tonkin et la Cochinchine de Mr De la Bissachère (1807), Maybon, Charles, Champion, Paris, 1920.

137.  Minh Mạng chính yếu, tập III, Thuận Hoá, 1994, tr. 407.

138. Hoàng Việt Long Hưng chí, Ngô Giáp Đậu, bản dịch Văn học, Hà Nội, 1993.

139. Nguồn gốc v qu trình pht triển văn hố Sa Huỳnh, Ngơ Sĩ Hồng, KCH số 1 năm 1987, tr. 37-53.

140. Những hiện vật Chămpa mới pht hiện ở Nghĩa Bình v phong cch nghệ thuật Chăm Bình Định, trong NPHMVKCH 1985.

141. Thm những tc phẩm điu khắc Chăm mới pht hiện ở Nghĩa Bình, Ngơ Văn Doanh, trong NPHMVKCH, 1987.

142. Văn hố Chămpa, Ngơ Văn Doanh, NXB. Văn hố Thơng tin. H Nội, 1994.

143. Những di tích Chămpa ở Nghĩa Bình, Ngơ Văn Doanh, L Đình Phụnh, Đinh B Hồ, Tư liệu Sở Văn hố Thơng tin Bình Định (Bản đnh my).

144. Tây Sơn danh tướng anh hùng truyện, Nguyễn Bá Huân, Sở Văn hoá Thông tin Nghĩa Bình, 1978.

145. Nghiên cứu địa bạ triều Nguyễn, Nguyễn Đình Đầu (Chủ Biên), Bình Định (tập 1),  NXB. Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh, 1996.

146.  Kinh tế vùng tự do Liên khu V trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954), Nguyễn Chí Kiếm; Luận văn thạc sĩ, Huế 1999.

147. Thi đua yêu nước- một nhân tố thắng lợi của quân và dân Bình Định trong hai cuộc kháng chiến chống Pháp và Mỹ (1945-1975), Nguyễn Ngọc Anh (Liên đoàn lao động tỉnh Bình Định), Bản đánh máy.

148. Tư liệu về Tây Sơn- Nguyễn Huệ trên đất Nghĩa Bình, Nguyễn Quang Ngọc, Sở Văn hoá thông tin Nghĩa Bình, 1988.

149. Chính quyền địa phương triều Nguyễn thời thuộc Pháp: Biểu hiện và bản chất; Nguyễn Quang Trung Tiến, Thông tin khoa học công nghệ Sở KHCN & Môi trường TT.Huế số 3.1997, tr. 70.

150. Nguyễn Tấn Thịnh (sinh năm 1925) thôn An định, Nguyễn Thị Thuý Hằng (bảo tàng huyện An Nhơn) năm 2000 cung cấp tư liệu về thành Bình Định

151. Phong trào kháng thuế miền Trung qua các châu bản triều Duy Tân, Nguyễn Thế Anh, Tủ sách Sử học, Sài Gòn, 1973.

152. Dư địa chí trong Nguyễn Trãi toàn tập, KHXH, HN, (Nguyễn Trãi phần cẩn án có lẽ do người sau chép bổ sung sau năm 1471).

153. Tây Sơn lương tướng ngoại truyện, Nguyễn Trọng Trì, Ty Văn hoá Thông tin Nghĩa Bình, 1979.

154. Phong trào Duy Tân, Nguyễn Văn Xuân, NXB. Lá Bối, Sài Gòn, 1970.

155. Tháp cổ Việt Nam, Nguyễn Duy Hinh, NXB. KHXH, H Nội 1992.

156.  Khai quật khảo cổ học Truông Xe (Nghĩa Bình), Nguyễn Duy Tì, trong NPHMVKCH, 1982.

157. Tội ác xâm lược thực dân mới của Mỹ ở miền Nam, Nguyễn Văn Bạch v Nguyễn Thnh Vĩnh, NXB Sự Thật, 1976.

158. Đồ bàn thành ký - Tư liệu bảo tàng Bình Định, Nguyễn Văn Hiển, (bản dịch tiếng Php).

159. Những ngôi sao Tây Sơn, Nguyễn Xun Nhn, NXB. Văn nghệ TP. Hồ Chí Minh, 2001.

160. Danh mục miêu tả di tích Chăm ở Trung Kỳ; Parmentier .H; tư liệu viên KCH (bản dịch tiếng Pháp)

161. Depots de jarres a Sa Huynh (Quảng Ngãi–Annam), Parmentier .H; BEFEO Tome IX, Ha Noi.

162. Những phát hiện mới ở Phù Mỹ (Nghĩa Bình), Phạm Đức Mạnh, trong NPHMVKCH, 1979.

163. Lịch triều hiến chương loại chí, Phan Huy Ch, tập I. Dư địa chí nhn vật chí (phần Hoài Nhơn), NXB. Sử học, H Nội, 1972

164. Có một bộ luật thời Tây Sơn, Phan Huy Lê, trong sách Góp phần tìm hiểu phong trào nông dân Tây Sơn-Nguyễn Huệ, Ty Văn hoá Nghĩa Bình, 1983.

165. Việt Nam Pháp thuộc sử 1862-1945, Phan Khoang, in lần thứ hai, tủ sách sử học, Sài Gòn, 1971.

166. Người truyền dụ Cần Vương đến các tỉnh miền Nam Trung Bộ,  Phan Ngọc Liên - Trương Công Huỳnh Kỳ, Tạp chí Xưa và Nay, số 65, 7.1999, tr.18

167. Vua Quang Trung, Phan Trần Chúc, NXB. Văn hoá Thông tin, tái bản, Hà Nội, 2000.

168. Các dân tộc thiểu số với phong trào Cần Vương ở Bình Định (1885-1887), Phan Văn Cảnh, Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử , số 4 (275), 1994, tr. 62.

169. Phong trào Cần vương ở Bình Định (1885-1887), Phan Văn Cảnh, Luận án PTS Khoa học lịch sử, Hà Nội, 1997.

170. Văn hố Chăm, Phan Xun Bin, Phan Văn Dốp, NXB. KHXH, H Nội, 1991.

171.  Đại Việt địa dư toàn biên, Phương Đình Nguyễn Văn Siêu, Viện Sử học, NXB. Văn hoá, Hà Nội, 1997.

172. Nhà Tây Sơn, Quách Tấn, Quách Giao, Sở Văn hoá Thông tin Nghĩa Bình, 1988.

173. Quy Nhơn, vài hình ảnh trước năm 1945, Nguyệt san Bình Định 1998 - số 6.

174. Relation d'un Voyage Cochinchine en 1778, Par Mr Chapman Traduit de L'Anglais par H.Berland. P15-75.BSEI, bản dịch Nguyễn Đình Đầu, Tạp chí Xưa và Nay số 92 5/2001.

175. Sự kiện lịch sử Đảng bộ Bình Định 1928-1945, Bình Định, 1985.

176. Lịch sử truyền thống giao thông vận tải Bình Định, sở Giao thông Vận tải Bình Định,  NXB. Giao thông Vận tải, Hà Nội, 1999.

177. Bình Định triển khai thực hiện Nghị quyết TW2 (Khóa VIII) về khoa học và công nghệ, sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường Bình Định, Bình Định, 10.1997.

178. Báo cáo quy hoạch tổng thể ngành Nông nghiệp tỉnh Bình Định đến năm 2010, sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định,1998.

179. Quy hoạch tổng thể phát triển Thương mại tỉnh Bình Định đến năm 2010, sở Thương mại Bình Định, 1999.

180.  Y tế Bình Định 30 năm kháng chiến (1945-1975), sở Y tế Bình Định, xuất bản 1999.

181. Sắc phong thời Lê, ngày 28.7 niên hiệu Chính Trị thứ 7 (1564) cho Trần Đức Hoà làm tập ấm chức Hoằng tín đại phu. Bản Sắc phong chụp lại ở gia đình- hậu duệ Trần Đức Kháng ở Bồng Sơn, Hồ sơ tư liệu về Trần Đức Hòa do Lộc Xuyên - Đặng Quý Địch sưu tầm, sao lục năm 1993.

182. Un site arche'ologique a Dau Giay (Province de Long Khanh Sud Vietnam, Saurin. E; Việt Nam khảo cổ, tập san số 4, Sai Gon 1966.

183. Le Champ de jarres a Hang Gon pres de Xuan Loc (Sud Vietnam), Saurin.E; BEFFEO... (1973).

184. Những cuộc sưu tầm và khai quật được thực hiện tại Bình Định, Scalere .E; Tạp chí Ledure de Quy Nhơn 1934 .Tư liệu Viện Khảo cổ học (bản dịch tiếng Pháp).

185. The Sa Huynh - Kalanay pottery tradition: Post and future reseach, Solheim.WG; in studensin Philippin Anthotholory.

186. Intridution to Sa Huynh Ap Vol II No2 1961; Solheim Ii .WG.

187. Nghệ thuật Chàm xứ Trung kỳ và quá trình phát triển của nó, Stern, Ph; Tư liệu Viện KCH (bản dịch tiếng Pháp).

188. Từ điển lịch sử Thừa Thiên Huế, Thuận Hoá, 2000.

189. Bưu điện tỉnh Bình Định (1930-1948), Tổng công ty bưu chính Việt Nam, Sơ thảo 12.1998..

190. Báo cáo tổng kết 1951, Tỉnh uỷ Bình Định, bản đánh máy lưu trữ tại Tỉnh uỷ Bình Định.

191. Nghị quyết Đại hội đại biểu lần thứ I tỉnh Đảng bộ, Tỉnh ủy Nghĩa Bình,  3.1977

192.  Nghị quyết Đại hội đại biểu lần thứ II  tỉnh Đảng bộ, Tỉnh ủy Nghĩa Bình, 2.1983

193. Nghị quyết Đại hội đại biểu lần thứ III tỉnh Đảng bộ, Tỉnh ủy Nghĩa Bình, 1.1987.

194. Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Bình Định lần thứ XIV, Tỉnh ủy Bình Định, 1.1992.

195. Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Bình Định lần thứ XV, Tỉnh ủy Bình Định;  5.1996.

196. Thư của Chaingneau gửi Barizy trong Document relatif a` L'E'poque de Gialong, BEFEO, tập 12, 1912, tr. 39-41. Thư Bazizy gửi Letondal ngày 14.4.1801, trong Les FranÇais au Service de GiaLong, Leur  Correspondance, BAVH, 1926, tr. 377.

197. Thư của Eyet gửi Letondal, tập TonKin, 700, tr,1355.

198. Thư của Jumilla, BSEI, tập 15, 1940.

199. Thư của Le Labousse năm 1793, BEFEO, 1903, T.XVII.

200. Thư Hồ Chủ tịch gởi cán bộ và giáo viên bình dân học vụ (1945-1954), Bộ Giáo dục, xuất bản 1955.

201.  Tổng kết hoạt động Hè-Thu 1974 (30.4-15.8.1974) của tỉnh Bình Định.

202. Tổng kết phong trào thi đua công - nông - binh tỉnh Bình Định từ năm 1966-1968, Tài liệu lưu Ban Tuyên giáo tỉnh Bình Định.

203. Tiềm năng kinh tế duyên hải miền Trung; Trần Hoàng Kim, NXB. Thống kê, Hà Nội, 1995

204. Cách mạng cận đại Việt Nam tập 3, Trần Huy Liệu (và nhiều tác giả khác), Ban Nghiên cứu Văn Sử Địa XB. Hà Nội, 1955.

205. Tài liệu tham khảo lịch sử cách mạng cận đại Việt Nam, tập 2, Trần Huy Liệu (và nhiều tác giả khác), NXB. Văn Sử Địa, Hà Nội, 1958.

206. Lịch sử Việt Nam 1897-1914, Trần Văn Giàu, Đinh Xuân Lâm, Nguyễn Văn Sự, Xây Dựng phát hành

207. Truyền thống đấu tranh yêu nước và cách mạng của Đảng bộ và nhân dân xã Nhơn Thọ (đến tháng 3.1975), xuất bản 1992.

208. Truyền thống cách mạng của  nhân dân xã Phước Thành, Thường vụ Đảng uỷ Phước Thành, xuất bản 1991.

209. Truyền thống cách mạng của Đảng bộ và nhân dân Phước An, Thường vụ Đảng uỷ Phước An, xuất bản 1991.

210. Truyền thống cách mạng xã Phước Thắng, Thường vụ Đảng ủy Phước Thắng, xuất bản năm 1991.

211. Tuy Phước - Đặc san kỷ niệm 10 năm giải phóng, 1985, UBND huyện Tuy Phước

212. Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch kinh tế-xã hội năm 1977, UBND tỉnh Nghĩa Bình.

213. Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch kinh tế-xã hội năm 1978, UBND tỉnh Nghĩa Bình.

214.  Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch kinh tế-xã hội năm 1979, UBND tỉnh Nghĩa Bình.

215. Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch kinh tế-xã hội năm 1980, UBND tỉnh Nghĩa Bình.

216. Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch kinh tế-xã hội năm 1981, UBND tỉnh Nghĩa Bình.

217. Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch kinh tế-xã hội năm 1982, UBND tỉnh Nghĩa Bình.

218. Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch kinh tế-xã hội năm 1983, UBND tỉnh Nghĩa Bình.

219. Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch kinh tế-xã hội năm 1984, UBND tỉnh Nghĩa Bình.

220. Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch kinh tế-xã hội năm 1985, UBND tỉnh Nghĩa Bình.

221. Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch kinh tế-xã hội năm 1986, UBND tỉnh Nghĩa Bình.

222. Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch kinh tế-xã hội năm 1987, UBND tỉnh Nghĩa Bình.

223. Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch kinh tế-xã hội năm 1988, UBND tỉnh Nghĩa Bình.

224. Quy hoạch tổng thể kinh tế-xã hội thời kỳ 1994-2010, UBND tỉnh Bình Định, 9.1994.

225. Báo cáo tổng hợp quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Bình Định thời kỳ 1996-2010, UBND tỉnh Bình Định, 9.1996.

226. Đề án phát triển kinh tế biển và hải đảo tỉnh Bình Định theo hướng công nghiệp hóa-hiện đại hóa đến năm 2010, UBND tỉnh Bình Định, 6.1998.

227. Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội năm 1990 và phương hướng nhiệm vụ năm 1991, UBND tỉnh Bình Định.

228. Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội năm 1991 và phương hướng nhiệm vụ năm 1992, UBND tỉnh Bình Định.

229. Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội năm 1992 và phương hướng nhiệm vụ năm 1993, UBND tỉnh Bình Định.

230. Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội năm 1993 và phương hướng nhiệm vụ năm 1994, UBND tỉnh Bình Định.

231. Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội năm 1994 và phương hướng nhiệm vụ năm 1995, UBND tỉnh Bình Định.

232. Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội năm 1995 và phương hướng nhiệm vụ năm 1996, UBND tỉnh Bình Định.

233. Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội năm 1996 và phương hướng nhiệm vụ năm 1997, UBND tỉnh Bình Định.

234. Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội năm 1997 và phương hướng nhiệm vụ năm 1998, UBND tỉnh Bình Định.

235. Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội năm 1998 và phương hướng nhiệm vụ năm 1999, UBND tỉnh Bình Định.

236. Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội năm 1999 và phương hướng nhiệm vụ năm 2000, UBND tỉnh Bình Định.

237. Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội năm 2000 và phương hướng nhiệm vụ năm 2001, UBND tỉnh Bình Định.

238. Báo cáo tóm tắt nghiên cứu, khảo sát lập dự án mở rộng cảng biển nước sâu Quy Nhơn gắn liền với xây dựng khu công nghiệp-thương mại-dịch vụ Nhơn Hội (thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định), UBND tỉnh Bình Định, 3.1998.

239. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế biển tỉnh Bình Định giai đoạn 1996-2010, UBND tỉnh Bình Định, 6.1995.

240. Ngành Giáo dục tỉnh Bình Định trong cuộc kháng chiến chống Pháp, Vân Anh, Nguyệt san Bình Định ngày 18.12.1997.

241. Phụ nữ Bình Định trong cuộc kháng chiến chống Pháp, Mỹ (1945-1975), Vân Anh, Nguyệt san Bình Định ngày 7.3.1998.

242. Thuyết minh tóm tắt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Quy Nhơn, Viện quy hoạch đô thị-nông thôn thuộc Bộ Xây dựng, Hà Nội, 1996.

243. Việt Nam Niên giám thống kê, quyển V, Viện QG-TK xuất bản, Sài Gòn, 1957.

244. Kẻ sĩ đất Thang Mộc, tập 1, Vũ Ngọc Liễn, NXB. Đà Nẵng, 1997.

* Tranh và ảnh in trong tập sách này do Bảo tàng Tổng hợp Bình Định cung cấp.