Địa Lý Lịch Sử

 

KIẾN TRÍ  DUYÊN CÁCH BÌNH ĐỊNH

TỪ XƯA ĐẾN NAY

 

            Bình Định nguyên xưa là đất Việt Thường Thị (1). Tục truyền rằng: Năm 2353 trước công nguyên, xứ Việt Thường Thị đem dâng rùa thần sang Trung Quốc , sau hai lần thông dịch mới hiểu được nhau. Rùa thần sống  nghìn năm, vuông hơn ba thước, lưng có chữ khoa đẩu (giống hình con nòng nọc) ghi việc từ khi trời đất mới mở trở về sau. Vua Nghiêu sai người chép lại, gọi là lịch rùa (2).

            Đến đời nhà Tần, sứ này là huyện Lâm Ấp thuộc Tượng Quân; đời nhà Hán là huyện Tượng Lâm thuộc quận Nhật Nam; đời Hậu Hán (năm 137) n gười trong quận làm chức quan nhỏ tên là Khu Liên nổi lên giết quan huyện, tự xưng là vua Lâm Ấp. Năm 605, lấy lại Lâm Ấp đặt làm Xung Châu rồi quận Lâm Ấp. Đời Đường, năm 627, đổi tên là Lâm Châu coi ba huyện  (Lâm Ấp, Kim Long, Hải Giới). Năm 803, nhà Đường bỏ đất này, dân chúng dựng nước Chiên Thành, chiếm đất này làm thành Đồ  Bàn (sau thị xã Bình Định) và Thị Nại (sau là thị xã Quy Nhơn). (3)

            Việt Nam ta đời Lê Hồng Đức năm đầu (1470 -1471) đánh Chiêm Thành (năm sau) (1471) lấy hai thành ấy mở đất đến núi Thạch Bi (nay thuộc Phú Yên), chia làm 3 huyện: Bồng Sơn, Phù Ly, Tuy Viễn và đặt Phủ Hoài Nhơn cho thuộc Quảng Nam thừa tuyên.

[(1) Quốc sử qun, Đại Nam nhất thống chí (ghi tắt NTC). Tỉnh Bình Định. Nguyễn Tạo dịch. Nha văn hố BQGGD. Si Gịn, 1964. Trang 10.

(2) Quốc sử qun, Khâm định Việt sử thơng gim cương mục. BVHGD XB. Si Gịn, 1965. Trang 64.

(3) Theo NTC. ]

Năm 1602, Nguyễn Hoàng (chúa Tiên) đổi tên làm phủ Quy Nhơn vẫn cho thuộc dinh Quảng Nam.

            Năm 1651, Nguyễn Phước Tần (chúa Hiền) đổi làm phủ Quy Ninh. Năm 1742, Nguyễn Phước Khoát (chúa võ) phục lại tên cũ là Quy Nhơn.

            Từ năm 1773 đến năm 1797, nhà Tây Sơn nổi lên từ đây và chiếm cứ  đất này, đắp thêm thành Đồ Bẵnng là thành Hoàng Đế. Sau khi lấy lại được thành Quy Nhơn, Nguyễn Anh liền đổi tên là thành Bình Định, sai Võ Tánh và Ngô Tùng Châu chấn thủ thành này, nhưng vần để phủ Quy Nhơn.

            Năm 1800, các tướng Tây Sơn là Trần Quang Diệu, Võ Văn Dõng bao vây thành trên 1 năm. Võ Tánh và Tùng Châu phải tuẫn tiết. Bấy giờ Nguyễn Anh đã lấy lại Phú Xuân, Quang Diệu phải bỏ thành. Nguyễn Anh liền đặt làm dinh Bình Định , đặt quan cai trị gọi là Lưu thủ, Cai bộ, Ký luật, coi như phủ Quy Nhơn.

            Năm 1808, đổi dinh Bình Định thành trấn Bình Định.

            Năm 1826, Gia Long đặt tri phủ phủ Quy Nhơn, lãnh coi 3 huyện: Bồng Sơn. Tuy Viễn, Phù Ly.

            Năm 1831, lại cải phủ Quy Nhơn thành phủ Hoài Nhơn.

            Năm 1832, chia đặt tỉnh hạt, đổi trấn làm tỉnh (tỉnh Bình Định), đặt chức tổng đốc Bình Phú (coi tỉnh Bình Định và thống hạt tỉnh Phú Yên). Lại chia huyên Tuy Viễn làm hai huyện : Tuy Viễn, Tuy Phước và đặt phủ An Nhơn. Chia huyện Phù Ly làm 2 huyện : Phù Cát, Phù Mỹ đều thuộc Phủ Hoài Nhơn như năm trước (coi cả huyện Bồng Sơn).

            Năm 1834, lấy từ Bình Định vào nam đến tỉnh Bình Thuận làm Tả Kỳ.

            Năm 1839, thi hành phép quân điền duy nhất tại tỉnh Bình Định (xin coi danh mục thôn, tổng, huyện, phủ có đối chiếu Hán - Việt ở phần sau).

            Năm 1877, đặt nha Kinh lý An Khê ở miền thượng du huyện Tuy Viễn. Năm 1888, cải đặt làm huyện Bình Khê, thuộc phủ Hoài Nhơn.

            Năm 1883, Pháp đánh Huế và đặt quyền bảo hộ.

            Năm 1890, đặt châu Hoài An ở thượng du huyện Bồng Sơn.

            Năm 1899, đổi làm huyện Hoài An thuộc phủ Hoài Nhơn.

                                               

TRẤN BÌNH ĐỊNH 1815 ( phủ Quy Nhơn)

            Gồm 3 huyện : - Bồng Sơn coi 3 tổng với 150 ấp

- Phù Ly coi 3 tổng với 237 ấp

- Tuy Viễn coi 1 tổng - 6 thuộc với 272 ấp và 1 trang

                                                TỈNH BÌNH ĐỊNH 1839 (theo địa bạ)

            Gồm 2 phủ :

- Hoài Nhơn coi 3 huyện : Bồng Sơn, Phù Mỹ, Phù Cát

- An Nhơn coi 2 huyện : Tuy Phước, Tuy Viễn

    (Danh sách đầy đủ ở phần sau)

 

TỈNH BÌNH ĐỊNH 1910

            Trung Ky là một xứ bảo hộ, nhưng Pháp vẫn  áp đặt một lối cai trị bán thuộc địa. Cạnh nhà vua có một khâm sứ Pháp , cạnh tổng đốc hay tuần phủ ở mỗi tỉnh có một công sứ Pháp. Họ nắm hết quyền hành.

            Tỉnh Bình Định khi ấy rất rộng (gồm cả địa lý Kontum). Dân số 557.876 người, chia ra : 550.000 người Kinh, 7.000 người Thượng, 750 người Hoa, 120 người Pháp, 6 người An.

            Cả tỉnh chia ra 7 phủ huyện:

  1. PHỦ AN NHƠN gồm 4 tổng :

a) Tổng An Ngãi                      có 35 xã thôn với     32.800 người.

b) Tổng Nhơn Ngãi     có 24 xã thôn với     26.800 người.

c) Tổng Mỹ Thuận       có 22 xã thôn với     20.841 người.

d) Tổng Phú Phong     có 13 xã thôn với     16.210 người.

     2. PHỦ HOÀI NHƠN gồm 4 tổng :

a) Tổng Tài Lương                  có 36 xã thôn với     27.138 người.

b) Tổng An Sơn                     có 24 xã thôn với     16.122 người.

c) Tổng Trung An        có 21 xã thôn với     18.720 người.

d) Tổng Kim Sơn         có 25 xã thôn với     24.028 người.

     3. PHỦ TUY PHƯỚC gồm 4 tổng :

a) Tổng Nhơn An        có 35 xã thôn với     25.732 người.

b) Tổng Quảng Nghiệp           có 29 xã thôn với     40.130 người.

c) Tổng Dương An      có 43 xã thôn với     32.630 người.

d) Tổng Dương Xuân              có 39 xã thôn với     30.833 người.

     4. HUYỆN PHÙ MỸ gồm 4 tổng :

a) Tổng Vân Định       có 28 xã thôn với     27.889 người.

b) Tổng Trung Thành              có 36 xã thôn với     28.111 người.

c) Tổng Trung Bình     có 31 xã thôn với     31.117 người.

d) Tổng Hoà Lạc         có 30 xã thôn với     27.545 người.

     5. HUYỆN HOÀI ÂN gồm 4 tổng :

a) Tổng Qui Hoà         có 21 xã thôn với       20.759 người.

b) Tổng Hoài Đức       có chợ Hội Long với  14.940 người.

c) Tổng Vân Sơn         có 19 xã thôn với       12.838 người.

     6. HUYỆN BÌNH KHÊ gồm 4 tổng :

a) Tổng Vĩnh Thạnh                có 13 xã thôn với     12.132 người.

b) Tổng Tân Phong     có 11 xã thôn với        2.680 người.

c) Tổng Thuận Tuyên              có 12 xã thôn với        5.617 người.

d) Tổng An Khê           có 11 xã thôn với        4.792 người.

     7. HUYỆN PHÙ CÁT  gồm 4 tổng :

a) Tổng Thạch Bàn          có 30 xã thôn với        18.521 người.

b) Tổng Trung Chánh             có 25 xã thôn với        18.086 người.

c) Tổng Xuân Yên        có 37 xã thôn với        26.028 người.

d) Tổng Chánh Lộc                 có 35 xã thôn với        25.929 người.

Cả tỉnh Bình Định có 3 xã Minh Hương gồm 607 suất đinh trực thuộc tỉnh  (1)

[ (1) Gougal, Annuaire general de l'indochine. Ideo, Hanoi - Haiphong, 1910. Trang 512-517.]

 

TỈNH BÌNH ĐỊNH 1915 - 1930 - 1943

            Giai đoạn này, đã cắt đại lý Kontum làm tỉnh riêng, nhưng có thêm đạo Phú Yên. Bình Định gồm 5 phủ, 16 huyện, 65 tổng, 1.153 làng, dân số 931.200, trong đó 180 người Âu, 930.000 người Việt, 1.100 người Hoa. Tỉnh lỵ là Quy Nhơn (1).

            Đến năm 1930, Phú Yên không còn thuộc Bình Định . Lúc này Bình Định gồm 2 phủ và 5 huyện quyền hành ngang nhau, chỉ khác là phủ quan trọng hơn huyện. Dân số 557.000. Diện tích toàn tỉnh là 5.974 km2  (2). Vào năm 1943, Bình Định có số dân 780.300 người, diện tích 6.100 km2 (3)

IV

HÀNH CHÍNH BÌNH ĐỊNH HỒI 1970

            Ở thời điểm này Bình Định chia thnàh 2 vùng: Quốc gia và Giải phóng (nhưng xã ghi dấu (*) là không kiểm kê được). Trong vùng quốc gia bỏ cấp phủ huyện, thay vào đó là quận và thống nhất gọi các làng là xã.

            - Diện tích toàn tỉnh: 9.024 km2 tính theo bản đồ địa chánh 1/100.000

            - Dân số toàn tỉnh: 732.212 người, tính đến 12 - 1970 theo tài liệu HES.

            1. Quận An Nhơn rộng 259,3 km2           117.628           người

            - Đập Đá                      -             5,7                 -           15.666     -

            - Nhơn An                    -             7,2                 -             6.605     -

            - Nhơn Hạnh                -             9,0                 -                 (*)      -

            - Nhơn Hậu                  -             9,3                 -             7.994     -

            - Nhơn Hoà                  -           19,6                 -           10.031                -

            - Nhơn Hưng                -           13,9                 -           30.090                -

            - Nhơn Khánh              -             8,4                 -              6.321                -

- Nhơn Lộc                  -           57,9                 -              6.443                -

- Nhơn Mỹ                   -           17,5                 -              5.678                -

            - Nhơn Phong               -             8,8                 -                 100                -

            - Nhơn Phúc                 -           11,4                 -              7.764                -

            - Nhơn Thành               -           21,0                 -            11.836                -

            - Nhơn Thọ                  -           60,7                 -               4.314               -

            - Phước Hưng              -             8,9                 -               4.781               -

            2.  Quận An Túc rộng 3332,3km2             35.515 người

            - An Định                     -           16,0                 -             1.981              -         

            - An Khê                      -           34,1                -           14.821      -

            - An Sơn                      -              4,8                -                  (*)      -

            - Bà Ba                        -           90,0                -                  (*)      -

- Bà La                                    -           120,0               -                  (*)      -

- Bà Nâm                     -           304,7               -                  (*)      -     

            - Cà Chang                  -           160,2               -                  (*)      -

            - Cửu An                     -             47,0               -               1.525                -

            - Cửu Tú                      -             47,8               -                  (*)      -

            - Kan Nack                  -           150,0               -                  (*)      -

            - Sa Lam                      -           151,6               -                (*)       -

            - Khói                          -           137,6               -                  (*)      -

            - Klom                         -             64,1               -                  (*)      -

            - Krong Kroi                -             99,1               -                  (*)      -

            - Krong Kotu               -           134,8               -                  (*)      -

            - Kon Nghe                  -           116,0               -                  (*)       -

            - Lúc Cúc                     -           165,5               -                (*)        -

            - Sro                            -           119,0               -                  (*)       -

            - Srơn                          -           109,5               -                  (*)       -

            - Song An                    -           14,2                 -                  879                 -

            - Song Tân                   -           17,6                 -               9.275                 -

            - Ta Mộc                     -           125,5               -                   (*)                  -

            - Tài                             -           50,2                 -               6.383                 -

            - Tân Cư                      -           20,9                 -                   (*)                  -

            - Tân Tạo An Dân        -           50,2                 -                   (*)                  -

            - Thang                        -           112,3               -                 (*)       -

            - Trung Nhang              -           168,3               -                 (*)       -

            - Tư Lương                  -           5,7                   -                   625                -

            - Xu                             -           63,4                 -                    (*)                 -

            3. Quận Bình Khê rộng 1334,9 km2         73.770 người

            - Bình An                     -              22,9              -           12.910                -

            - Bình Giang                 -           100,2              -              5.664                -

            - Bình Hoà                   -              15,1              -              6.137                -

            - Bình Nghi                   -              57,7              -              5.185                -

            - Bình Phú                    -              83,2              -           12.691                -

            - Bình Tân                    -              60,4              -              2.602                -

            - Bình Thành                 -              94,5              -              7.513                -

            - Bình Thuận                 -              31,9              -              5.760                -

            - Bình Tường                -              39,7              -              5.518                -

            - Phụng Thiện               -           102,3              -              5.759                -

            - Vĩnh Quang                -              50,5              -              4.042                -

            - Vĩnh Châu                  -              59,1              -                   (*)            -

            - Vĩnh Hảo                   -           176,1              -                   (*)            -

            - Vĩnh Hiệp                  -              90,7              -                   (*)            -

- Vĩnh Hoà                   -              48,4              -                   (*)            -

            - Vĩnh Hưng                 -            100,0              -                   (*)                -

            - Vĩnh Kim                   -              43,3              -                   (*)                -

            - Vĩnh Lâm                  -              43,3              -                   (*)                -

- Vĩnh Nghĩa                 -              87,8              -                   (*)                -

            - Vĩnh Trường             -              27,8              -                   (*)                -

            4. Quận Hoài Ân rộng 648,2 km2 32.794 người

            - An Đức                     -              28,0              -           12.551                -

            - An Hữu                     -           106,1              -                  (*)             -

            - An Nghĩa                   -              86,0              -                  (*)             -

            - An Phong                   -              17,7              -              6.162                -

            - An Thạnh                   -              15,8              -              8.509                -

            - An Tín                       -              90,6              -                 300                -

            - An Tường                  -              82,3              -              5.262                -

            - Vĩnh Danh                  -              31,8              -                   (*)            -

            - Vĩnh Điền                   -              18,1              -                   (*)            -

            - Vĩnh Định                   -              36,7              -                   (*)            -

            - Vĩnh Hoàng                -              24,8              -                   (*)            -

            - Vĩnh Hữu                  -              33,0              -                   (*)            -

            - Vĩnh Ngãi                  -              20,3              -                   (*)            -

            - Vĩnh Nhàn                 -              29,4              -                   (*)            -

- Vĩnh Nhơn                 -              27,6              -                   (*)            -

            5. Quận Hoài Nhơn rộng 872,7 km2        73.770 người

            - An Bình                     -              19,2 -                   (*)            -

            - An Bửu                      -              21,6              -                   (*)            -

            - An Cư                       -              13,6              -                   (*)                -

            - An Dân                      -                8,2              -                   (*)                -

            - An Đông                    -              43,8 -                   (*)                -

            - An Hảo                      -             118,9 -              5.187                -

            - An Hậu                      -              33,8 -                   (*)            -

            - An Hoà                      -              23,2 -                   (*)            -

            - An Lạc                      -              22,5 -                   (*)            -

            - An Mỹ                       -              32,7              -                   (*)            -

            - An Ninh                     -              19,6              -                   (*)            -

            - An Nghĩa                   -              25,8              -                   (*)            -

            - An  Phú                     -              23,4              -                   (*)            -

            - An  Quý                     -              48,5              -                   (*)            -

- An  Sơn                     -              62,2              -                   (*)            -

            - An  Tân                     -              14,7              -                   (*)                -

            - An  Thạch                  -              28,2              -                  (*)                -

            - An  Toàn                  -              40,0              -                   (*)                -

- An  Thành                  -              25,5              -                   (*)                 -

            - An Tường                  -              51,4              -                   (*)                 -

- Bồng Sơn                   -              16,8              -           37.178             -

- Hoài Đức                   -              74,5              -              8.532             -

            - Hoài Hương               -              16,4              -              4.732                -

            - Hoài Mỹ                    -              47,8              -              5.182                -

            - Hoài Tân                   -              29,1              -           26.681                -

- Hoài Xuân                 -              11,3              -              6.379                -

          6. Quận Phù Cát rộng 599,5 km2      92.921   người

            - Cát Chánh                 -              45,2 -                   (*)            -

            - Cát Hanh                   -              66,7              -               8.089           -

            - Cát Hiệp                    -              72,8              -                7.551          -

            - Cát Khánh                 -              64,5              -              11.172          -

            - Cát Minh                   -              40,0 -                7.988          -

            - Cát Nhơn                   -              15,2 -                 5.166         -

            - Cát Sơn                     -              95,3 -                     (*)          -

            - Cát Tài                      -              28,0 -                 7.308         -

            - Cát Thắng                  -              77,2 -                 5.880         -

            - Cát Trinh                   -              68,0              -               31.235         -

            - Cát Tường                 -              26,6              -                 8.530         -

            7. Quận Phù Mỹ rộng    550,5 km2          91.709 người

            - Mỹ An                       -              19,4 -             1.769    -

            - Mỹ Cát                      -              11,4              -             4.075    -

            - Mỹ Chánh                  -              28,8              -             9.137    -

            - Mỹ Đức                     -              49,5              -             6.362    -

            - Mỹ Hiệp                    -              51,0 -             7.544                -

            - Mỹ Hoà                     -              26,1 -             8.167    -

            - Mỹ Lộc                     -              57,1 -             4.174    -

            - Mỹ Lợi                      -                9,8 -             4.942    -

            - Mỹ Phong                  -              42,2 -             4.052    -

            - Mỹ Quang                 -              16,7              -           16.493               -

            - Mỹ Tài                       -              23,8              -              8.302           -

            - Mỹ Thành                  -              39,7              -                 246           -

            - Mỹ Thắng                  -              37,6              -              5.581               -

            - Mỹ Thọ                     -              32,1              -              4.876               -

- Mỹ Trinh                    -              105,3              -              5.981            -

8. Quận Tam Quan rộng  220,6 km2          73.747 người

- Đức Hựu                   -           10,9                 -             8.345     -

- Hoài Châu                 -           49,2                 -           11.731     -

- Hoài Hảo                   -           50,0                 -           16.541     -

- Hoài Sơn                   -           68,3                 -             4.734     -

- Hoài Thành                -           28,8                 -           18.233     -

- Tam Quan                  -           13,4                 -           14.163     -

9. Quận Tuy Phước rộng .206,0 km2        144.781           người

- Canh Giao                 -           141,3               -                    (*)            -                    

- Canh Hà                    -             53,4               -                    (*)            -

- Canh Hưng                -           86,7                 -                  (*)            -

- Canh Lãnh                 -             60,6               -                    (*)            -       

- Canh Lồ                    -             61,7               -                    (*)            -

            - Canh Phong               -           122,3               -                    (*)            -

            - Canh Sơn                   -           44,6                 -                  (*)            -

            - Canh Thành               -             22,2               -                  (*)            -

            - Canh Thịnh                -             16,6               -                3.610            -

            - Canh Thông               -           165,5               -                    (*)            -

            - Phước An                  -             37,0               -                9.774               -           

            - Phước Châu               -             4,0                 -              3.334                 -

            - Phước Hiệp               -              18,5              -            10.627                 -

            - Phước Hoà                -              15,7              -              6.362                 -

            - Phước Long               -                6,3              -              8.057                 -     

            - Phước Lộc                 -              17,0              -              6.943                 -

            - Phước Lý                   -              42,8              -              4.983                 -

            - Phước Nghĩa              -              13,6              -              9.823                 -

            - Phước Quang -                9,5              -              6.981                 -

            - Phước Sơn                 -              27,3              -              9.224                 -

            - Phước Thành             -              84,0              -              9.714                 -

            - Phước Thạnh             -            93,3                -            24.838                 -

            - Phước Thắng             -              30,7              -                    (*)                -     

            - Phước Thuận             -            31,4                -              5.960                 -

 

10.Thị xã Qui nhơn Rộng 94,9 km2           177.519           người

 

V

DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

BÌNH ĐỊNH HIỆN NAY (*)

 

            Lấy lại danh hiệu huyện. Không phụ hồi  phủ. Trực tiếp dưới cấp tỉnhhuyện. Dưới cấp huyện là xã  thị trấn (đã đô thi hoá). Từ năm 1975 đến cuối năm 1989, Bình Định và Quảng Ngãi nhập chung thành tỉnh Nghĩa Bình. Tình hình hành chính Bình Định hiện nay như sau :

                                                Tổng số xã, phường, thị trấn : 155

                                                                    : 128

                                                Phường            :   16

                                                Thị trấn :   11   

 

Mã số

Tên đơn vị hành chính

 

Mã số

Tên đơn vị hành chính

3701

370101

370102

370103

370104

370105

370106

370107

370108

370109

370110

370111

370112

370113

370114

370115

370116

370117

370118

370119

370120

 

3702

370201

370202

370203

370204

370205

370206

370207

370208

370209

 

3703

370301

370302

370303

Thành phố Quy Nhơn

Phường Trần Quang Diệu

Phường Bùi Thị Xuân

Phường Đống Đa

Phường Quang Trung

Phường Ngô Mây

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Lê Hồng Phong

Phường Trần Phú

Phường Lê Lợi

Phường Hải Cảng

Phường Nhơn Bình

Phường Nhơn Phú

Phường Nguyễn Văn Cừ

Phường Ghềnh Ráng

Phường Lý Thường Kiệt

Phường Thị Nại

Xã Nhơn Châu

Xã Nhơn Hội

Xã Nhơn Hải

Xã Nhơn Lý

 

Huyện An Lão

Xã An Trung

Xã An Toàn

Xã An Vinh

Xã An Dũng

Xã An Hưng

Xã An Quang

Xã An Hoà

Xã An Tân

Xã An Nghĩa

 

Huyện Hoài An

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

Xã Ân Đức

Xã Ân Hảo

 

370304

370305

370306

370307

370308

370309

370310

370311

370312

370313

370314

 

3704

370401

370402

370403

370404

370405

370406

370407

370408

370409

370410

370411

370412

370413

370414

370415

370416

370417

 

3705

370501

370502

370503

370504

370505

Xã Ân Sơn

Xã Ân Tín

Xã Ân Thạnh

Xã Ân Phong

Xã Bok Tới

Xã Dak Mang

Xã Ân Nghĩa

Xã Ân Hữu

Xã Ân Tường Đông

Xã Ân Tường Tây

Xã Ân Mỹ

 

Huyện Hoài Nhơn

Thị trấn Tam Quan

Thị trấn Bồng Sơn

Xã Hoài Hải

Xã Hoài Sơn

Xã Hoài Châu

Xã Hoài Châu Bắc

Xã Tam Quan Bắc

Xã Hoài Hảo

Xã Tam Quan Nam

Xã Hoài Thanh

Xã Hoài Thanh Tây

Xã Hoài Tân

Xã Hoài Hương

Xã Hoài Mỹ

Xã Hoài Xuân

Xã Hoài Đức

Xã Hoài Phú

 

Huyện Phù Mỹ

Thị trấn Phù Mỹ

Thị trấn Bình Dương

Xã Mỹ Chánh Tây

Xã Mỹ Lộc

Xã Mỹ Đức

 

Mã số

Tên đơn vị hành chính

 

Mã số

Tên đơn vị hành chính

370506

370507

370508

370509

370510

370511

370512

370513

370514

370515

370516

370517

370518

370519

 

3706

370601

370602

370603

370604

370605

370606

370607

370608

370609

370610

370611

370612

370613

370614

370615

370616

370617

370618

3707

370701

370702

370703

370704

370705

370706

Xã Mỹ lợi

Xã Mỹ Phong

Xã Mỹ Trinh

Xã Mỹ Hoà

Xã Mỹ Quang

Xã Mỹ Hiệp

Xã Mỹ Thắng

Xã Mỹ Thọ

Xã Mỹ Thành

Xã Mỹ Châu

Xã Mỹ An

Xã Mỹ Tài

Xã Mỹ Chánh

Xã Mỹ Cát

 

 Huyện Phù Cát

Thị trấn Ngô Mây

Xã Cát Trinh

Xã Cát Tân

Xã Cát Sơn

Xã Cát Minh

Xã Cát Khánh

Xã Cát Thành

Xã Cát Tài

Xã Cát Hanh

Xã Cát Lâm

Xã Cát Hiệp

Xã Cát Hưng

Xã Cát Thắng

Xã Cát Hải

Xã Cát Tiến

Xã Cát Chánh

Xã Cát Tường

Xã Cát Nhơn

Huyện Vĩnh Thạnh

Xã Vĩnh Thạnh

Xã Vĩnh Kim

Xã Vĩnh Hảo

Xã Vĩnh Hoà

Xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Quang

 

370707

 

3708

370801

370802

370803

370804

370805

370806

370807

370808

370809

370810

370811

370812

370813

370814

370815

3709

370901

370902

370903

370904

370905

370906

370907

3710

371001

371002

371003

371004

371005

371006

371007

371008

371009

371010

371011

371012

371013

371014

Xã Vĩnh Thạnh

 

 Huyện Tây Sơn

Thị trấn Phú Phong

Xã Vĩnh An

Xã Bình Tân

Xã Bình Thành

Xã Bình Hoà

Xã Bình Tường

Xã Bình Nghi

Xã Bình Thuận

Xã Tây Thuận

Xã Tây Giang

Xã Tây Bình

Xã Tây Vinh

Xã Tây An

Xã Tây Xuân

Xã Tây Phú

Huyện Vân Canh

 Thị trấn Vân Canh

Xã Canh Thuận

Xã Canh Vinh

Xã Canh Hiển

Xã Canh Liên

Xã Canh Hoà

Xã Canh Hiệp

Huyện An Nhơn

Thị trấn Bình Định

Xã Nhơn Thành

Xã Nhơn Phong

Xã Nhơn Hạnh

Xã Nhơn Mỹ

Thị trấn Đập Đá

Xã Nhơn Hậu

Xã Nhơn An

Xã Nhơn Hưng

Xã Nhơn Phúc

Xã Nhơn Khánh

Xã Nhơn Lộc

Xã Nhơn Hoà

Xã Nhơn Thọ

           

Mã số

Tên đơn vị hành chính

 

Mã số

Tên đơn vị hành chính

371015

3711

371101

371102

371103

371104

371105

371106

Xã Nhơn Tân

Huyện Tuy Phước

Thị trấn Tuy Phước

Xã Phước Nghĩa

Xã Phước Thắng

Xã Phước Hoà

Xã Phước Quang

Xã Phước Hiệp

 

371107

371108

371109

371110

371111

371112

371113

371114

Xã Phước Sơn

Xã Phước Lộc

Xã Phước Thuận

Xã Phước Hưng

Xã Phước An

Xã Phước Mỹ

Xã Phước Thành

Thị trấn Diêu Trì