BÌNH ĐỊNH
TRẤN
QUY NHƠN PHỦ
. Bồ Đề
xã .
Trạm Khê xã
. Liễu
Đề xã .
Tùng Châu xã
. Ngọc Lâm xã
17 phường
. An Sinh
phường .
Tân Định phường
. Bình Định
phường .
Tân Khai phường
. Đông An
phường .
Tân Quan phường
. Gia Hựu
phường .
Tăng Long phường
. Lâm An
phường .
Thanh Lâm phường
. Phú An
phường .
Thạch Than phường
. Phú Triêm
phường .
Trung Hoà phường
. Tân An
phường .
Vĩnh An phường
. Tân Bình phường
44 ấp
1) An Hội phụ luỹ k.h ấp 10)
Định Thiện k.h ấp
2) An Sơn c.h ấp 11)
Gia An k.h ấp
3) An Thuận phụ luỹ k.h
ấp 12)
Hưng Long k.h ấp
4) Cẩn Hậu c.h ấp 13)
Hy Nông c.h ấp
5) Chương Hoà k.h ấp 14)
Hy Thế c.h ấp
6) Cự Lễ c.h ấp 15)
Hy Tường c.h ấp
7) Cự Nghi c.h ấp 16)
Lâm Trúc c.h ấp
8) Cự Tài c.h ấp 17)
Lân Đê k.h ấp
9) Đại An
k.h ấp 18)
Long Hoà k.h ấp
19) Ngọc An k.h ấp 32)
Thanh Sơn k.h ấp
20) Nhuận Phú c.h ấp 33)
Thành Sơn k.h ấp
21) Phú Lương c.h ấp 34)
Thiện Xuân k.h ấp
22) Phú Mỹ c.h ấp 35)
Trung An k.h ấp
23) Phú Mỹ k.h ấp 36)
Trường An k.h ấp
24) Phụng Du k.h ấp 37)
Tú Mỹ k.h ấphường
25) Phụng Hoàng 38)
Tú Sơn c.h ấp
Hy Văn c.h ấp
26) Quy Hoà k.h ấp 39)
Tuý Thạnh c.h ấp
27) Tài Lương k.h ấp 40)
Tường Sơn Triển Lễ c.h ấp
28) Tăng Long c.h ấp 41)
Vạn Thạnh c.h ấp
29) Tân Định k.h ấp 42)
Vĩnh An c.h ấp
30) Tân Mỹ k.h ấp 43)
Vĩnh Lợi k.h ấp
31) Tân Thạnh c.h ấp 44)
Xuân Hoà k.h ấp
4 ấp mất địa bạ
. An Quang
ấp .
Đông Xuân ấp
. Bình An
ấp .
Phú Lộc ấp
. Lệ
Dương xã .
Phú Lăng xã
. Ô Liêm xã
1 thôn
. Ô Liêm thôn
31 phường
. An Lân
phường .
Hội An phường
. An Lộc
phường .
Hội Đức phường
. An Mỹ
phường .
Hội Hoà phường
. An Nhơn
phường .
Lại Nông Bảo Tháp phường
. An Trì
phường .
Liêm Thanh phường
. Bình Hoà
phường .
Mỹ An phường
. Đại An
phường .
Phú An phường
.
Đông An phường . Phú Hoà
phường
. Phước
Đức phường .
Trung An phường
. Phước
Hậu phường .
Trung Hoà phường
. Tân An
phường .
Vạn An phường
. Tân Bằng
phường .
Vạn Hội phường
. Thanh Lộc
phường .
Vạn Phước phường
. Thanh Tuyền phường . Vĩnh
Đức phường
. Thái Hoà
phường .
Vĩnh Khánh phường
. Thiết Trường
phường
54 ấp
1) An Hoà k.h ấp (Phú Lăng xã) 28) Ô Long
Hạ k.h ấp
2) An Hoà k.h ấp (Ô Liêm xã) 29) Ô
Long Thượng k.h ấp
3) An Long k.h ấp 30)
Ô Thạnh c.h ấp
4) An Lộc k.h ấp 31)
Phú Hoà Trung k.h ấp
5) An Sơn k.h ấp 32)
Phú Nhuận c.h ấp
6) An Sơn k.h ấp 33)
Phú Thạnh k.h ấp
7) Bàu Sấu k.h ấp 34)
Phú Thuận Thượng k.h ấp
8) Bình Hoà k.h ấp 35)
Phước Bình k.h ấp
9) Bình Sơn k.h ấp 36)
Tân An k.h ấp
10) Cây Sơn k.h ấp 37)
Tân Sơn k.h ấp
11) Đại Định
Hạ k.h ấp 38)
Thái Bảo k.h ấp
12) Đại Định
Thượng k.h ấp 39)
Thanh Lương k.h ấp
13) Đông Thắng k.h ấp 40)
Thiện Đức k.h ấp
14) Hội An k.h ấp 41)
Thiết Đĩnh k.h ấp
15) Hội Đức k.h ấp 42)
Thuận Hoà k.h ấp
16) Hội Đứck.h ấp 43)
Trung An k.h ấp
17) Hội Lương k.h ấp
44)
Trung Hoà k.h ấp
18) Hội Thanh k.h ấp 45)
Trung Lương k.h ấp
19) Hội Tín k.h ấp 46)
Tuấn Đứck.h ấp
20) Hội Trung k.h ấp 47)
Tư Đức k.h ấp
21) Hương Sơn k.h ấp 48)
Vạn Đức k.h ấp
22) Khánh Đức Hạ c.h
ấp 49)
Vạn Khánh k.h ấp
23) Khánh Đức Thượng
k.h ấp 50)
Vạn Long k.h ấp
24) Khánh Lộc k.h ấp 51)
Vạn Tín k.h ấp
25) Kim Sơn k.h ấp 52)
Vạn Trung k.h ấp
26) Lân Sơn k.h ấp 53)
Vạn Xuân k.h ấp
27) Liêm Bình k.h ấp 54)
Vĩnh Đức k.h ấp
4 ấp mất địa bạ
. Hội Long
ấp .
Vạn Phú ấp
. Lệ
Đức ấp .
Vĩnh Bảo ấp
. An Bộ xã .
Lại Dương xã
. Dĩnh
Dương xã .
Thời Phú xã
14 phường
. An Hoà
Phường .
Mỹ Lộc phường
. Đại Bình
Phường .
Phú Xuân phường
. Định An
Phường .
Phủ Cũ phường
. Đồng Trang
phường .
Tân Thạnh phường
. Gia Mỹ
phường .
Tân Quý phường
. Hà Lam
phường .
Vĩnh ấp phường
. Hội An
phường .
Vĩnh Phước phường
33 ấp
1) An Chiếu c.h ấp 18)
Lân Chiểu c.h ấp
2) An Định diêm tiêu c.h
ấp 19)
Lân Tường k.h ấp
3) An Hoà k.h ấp 20)
Long Giang k.h ấp
4) An Hội c.h ấp 21)
Lộ Giao k.h ấp
5) An Thạnh c.h ấp 22)
Lộc Giang k.h ấp
6) Bảo Cương k.h ấp 23)
Mỹ Khánh Hạ k.h ấp
7) Dao Tường k.h ấp 24)
Mỹ Khánh Thượng k.h ấp
8) Du Tự k.h ấp 25)
Phú Thuận k.h ấp
9) Định Bình c.h ấp 26)
Phú Xuân k.h ấp
10) Gia Chiểu k.h ấp 27)
Phủ Khánh k.h ấp
11) Gia Đức k.h ấp 28)
Tân Thạnh k.h ấp
12) Gia Trị k.h ấp 29)
Thanh Tú Hùng Phong
13) Hà Đông k.h ấp k.h ấp
14) Hoàng Long k.h ấp 30)
Vĩnh Hòa k.h ấp
15) Hội Đăng k.h ấp 31)
Vĩnh Thụy k.h ấp
16) Lại Đức k.h
ấp 32) Vĩnh
Trường k.h ấp
17) Lại Khánh c.h ấp 33)
Xuân Vinh c.h ấp
11 ấp mất địa bạ
. An Thoại
ấp
. Bình Long ấp
. Hà Tây ấp
. Hội Nhơn ấp
. Hội Tỉnh ấp
. Mỹ An
ấp
. Phú Hòa ấp
. Phú Vinh ấp
. Phụng Cương ấp
. Suối Đá ấp
. Thời Định ấp
. Bích Kê xã
. Trà
Ổ xã
1 thôn
. Trà
Ổ thôn
13 phường
. An Lâm phường
. Chi Thị phường
. Hoa An phường
. Hoa Điền phường
. Mỹ Lý phường
. Phú An phường
. Phú Đảo phường
. Phú Lâm phường
. Phú Sơn phường
. Tân An phường
. Vạn An phường
. Vĩnh An phường
. Vĩnh Đảo phường
30 ấp
1)
An
Đức diêm tiêu k.h ấp
2)
An
Long k.h ấp
3)
Bình
An tứ chính k.h ấp
4)
Chánh
An c.h ấp
5)
Dương
Liễu k.h ấp
6)
Hoa
Lộc.h ấp k.h ấp
7)
Hoa
Nghiễm k.h ấp
8)
Hoa
Thái k.h ấp
9)
Hoa
Trang k.h ấp
10) Mỹ Phú k.h ấp
11) Phú Đức c.h ấp
12) Phú Hội k.h ấp
(Phú An ph)
13) Phú Hội k.h ấp
(Phú Sơn ph)
14) Phú Hữu k.h ấp
15) Phú Nhiêu k.h ấp
16) Phú Thạnh k.h ấp
17) Phước An c.h
ấp
18) Phước Xuân c.h ấp
19) Quảng Chính Hội Hà La
k.h ấp
20) Tân Định k.h ấp
21) Tân Ốc ấp diêm tiêu k.h ấp
22) Trà Xuân k.h ấp
23) Vạn Lương k.h ấp
24) Vạn Phú Đông k.h ấp
25) Vạn Thạnh k.h ấp
26) Vĩnh Bình k.h ấp
27) Vĩnh Hoa Đông k.h ấp
28) Vĩnh Hoa Tây k.h ấp
29) Vĩnh Thành diêm tiêu
k.h ấp
30) Vĩnh Tường c.h ấphường
9 ấp mất địa
bạ
. An Lộc.h ấp
. Phú Hoà
. Phú Long
. Phú Lộc
. Trước Võng
. Trung Vinh
. Vạn Định
. Vạn Phú Tây
. Vĩnh An
II.
TRUNG TỔNG
1
thuộc
. Liêm Hộ
thuộc
6 xã
. Đàn Lâm xã
. Ô Phi xã
. Phỉ Lam xã
. Sơn Quả
xã
. Trà
Đường xã
. Trà Lam xã
14 thôn
. Bình Hoà thôn
. Gia Hội thôn
. Hoà Mỹ thôn
. Lạc Noa thôn
. Ô Liêm
thôn
.
Phước An thôn
. Sơn
Quả thôn
. Tây An thôn
. Trà
Đường thôn
. Trà Lam
thôn
. Trung An thôn
. Vĩnh
Hoà thôn
. Vĩnh
Lộc thôn
. Vĩnh
Nhơn thôn
40 phường
. An Hoà phường
. An Lâm phường
. An Lộc phường
. An Lý phường
. Bình An phường
. Cảnh An phường
. Dung Xuân phường
. Đại An
phường
. Đông An phường
. Hoa An phường
. Hoa An Tân phường
. Hoa Lam phường
. Hội An phường
. Khánh Long phường
. La Thiên phường
. Mỹ Điền phường
. Ô Phi phường
. Phú An phường
. Phú Lộc phường
. Phú Sơn phường
. Phú Xuân phường
. Phước Lâm phường
. Tân An Mỹ Nhì
phường
. Tân Phước phường
. Thái An phường
. Thạch Bàn phường
. Thạch Bích phường
. Thạnh Mỹ phường
. Thọ Lâm phường
. Thuận An phường
. Trung An phường
. Trung Thuyên phường
. Vạn An phường
. Vạn Phước phường
. Vạn Phước Đông phường
. Vĩnh An phường
. Vĩnh Nhơn Vạn Mỹ Nhì
phường
. Vĩnh Phước phường
. Xuân Ân phường
. Xuân Mỹ phường
119 ấp
1)
An
Hoà k.h ấp
2)
An
Hoan k.h ấp
3)
An
Long k.h ấp
4)
An
Lương k.h ấp
5)
An
Mỹ k.h ấp
6)
An
Nhuệ k.h ấp
7)
An
Quang phụ luỹ k.h ấp
8)
An
Tân k.h ấp
9)
An
Trường k.h ấp
10)
Bình
An k.h ấp
11)
Bình
Long k.h ấp
12)
Bình
Tân k.h ấp
13)
Cẩm
Hạnh k.h ấp
14)
Chánh
An k.h ấp
15)
Chánh
Bình c.h ấp
16)
Chánh
Hội c.h ấp
17)
Chánh
Hội Thuận k.h ấp
18)
Chánh
Hùng c.h ấp
19)
Chánh
Lộc.h ấp c.h ấp
20)
Chánh
Lợi c.h ấp
21)
Chánh
Lý c.h ấp
22)
Chánh
Mính c.h ấp
(Phỉ Lam xã)
23)
Chánh
Mính c.h ấp
(Ô Phi xã)
24)
Chánh
Thiện c.h ấp
25)
Chánh Thiện k.h ấp
26)
Chánh Thuận k.h ấp
27)
Chánh Trực c.h ấp
(Ô Phi xã)
28) Chánh
Trực c.h ấp
(Trà Đường xã)
29) Chánh
Tường Hạ c.h ấp
30) Chánh
Tường Thượng
31) Chánh Oai k.h
ấp
32) Dung Trung k.h
ấp
33) Đá Bàn k.h
ấp
34)
Đại Hoà k.h ấp
35)
Đại Khoa k.h ấp
36)
Đại Lương k.h ấp
37)
Đại Sơn k.h ấp
38)
Đại Thạnh k.h ấp
39)
Đại Thuận k.h ấp
40)
Đông Hợp k.h ấp
41)
Gia An k.h ấp
42)
Gia Thành c.h ấp
43)
Gia Thạnh k.h ấp
44)
Hoa An k.h ấp
45)
Hoa Dương k.h ấp
46)
Hoa Phổ k.h ấp
47)
Hoà Bình k.h ấp
48)
Hoà Đại k.h ấp
49)
Hoà Hội k.h ấp
50)
Hoà Mỹ k.h ấp
51)
Hội Khánh k.h ấp
52)
Hội Phú k.h ấp
53)
Hội Sơn k.h ấp
54)
Hợp Long k.h ấp
55)
Khánh Long k.h ấp
(Sơn Quả xã)
56)
Khánh Long k.h ấp
(Phỉ Lam xã)
57)
Khánh Lộc Hạ c.h ấp
58)
Khánh Lộc Thượng k.h ấp
59)
Kiên An k.h ấp
60)
Kiên Dũng k.h ấp
61)
Lạc Noa k.h ấp
62)
Long Định k.h ấp
63)
Mỹ Thuận k.h ấp
64)
Ô Hoà k.h ấp
65)
Ô Thuận k.h ấp
66)
Ô Thuận Thượng k.h ấp
67)
Phú Dũng k.h ấp
68)
Phú Hội k.h ấp
69)
Phú Hội Tây Giáp k.h ấp
70)
Phú Long k.h ấp
71)
Phú Lương k.h ấp
72)
Phú Lương Đông k.h ấp
73)
Phú Sơn k.h ấp
74)
Phú Thiện c.h ấp
75)
Phụng Sơn k.h ấp
76)
Phước.h ấp An k.h ấp
77)
Tân An Đông Giáp k.h ấp
78)
Tân Hội k.h ấp
79)
Tân Thắng k.h ấphường
80)
Tây Thuận k.h ấp
81)
Thái Bình k.h ấp
82)
Thái Định k.h ấphường
83)
Thái Phú k.h ấp
84)
Thái Trường k.h ấp
85)
Thuận Chánh k.h ấp
86)
Thuận Chánh Đông Giáp
k.h ấp
87)
Trà Bình k.h ấp
88)
Trà Lương k.h ấp
89)
Trà Quang k.h ấp
90)
Trung An k.h ấp
91)
Trung Bình k.h ấp
92)
Trung Chánh k.h ấp
93)
Trung Hội k.h ấp
94)
Trung Thuận k.h ấp
95)
Trung Trinh Trà Vân k.h ấp
96)
Trung Từ k.h
ấp
(Đàn Lâm xã)
97)
Trung Từ k.h ấp
(Sơn Quả xã)
98)
Trung
Tường k.h ấp
99)
Tường
An Đông Giáp k.h ấp
100)
Ứng Nghĩa k.h ấp
101)
Vạn Cựu k.h ấp
102)
Vạn Hoa k.h ấp
103)
Vạn Hoa Thượng k.h
ấp
104)
Vạn Thành k.h ấp
105)
Vạn Thạnh k.h ấp
106)
Vinh Thạnh c.h ấp
107)
Vĩnh Ân k.h ấp
108)
Vĩnh Long k.h ấp
109)
Vĩnh Lộc Đông k.h
ấp
110)
Vĩnh Lộc Tây k.h ấp
111)
Vĩnh Lý k.h ấp
112)
Vĩnh Phú k.h ấp
113)
Vĩnh Phú Đông Hội
k.h ấp
114)
Vĩnh Thành k.h ấp
115)
Vĩnh Trường k.h
ấp
116)
Xuân Hoà k.h ấp
117)
Xuân Hiên k.h ấp
118)
Xuân Hội k.h ấp (Ô Phi
xã)
119)
Xuân Hội k.h ấp
(Phỉ Lam xã)
5 ấp mất địa
bạ
. An
Thắng ấp
. Chánh Lộc ấp
. Chánh Thắng ấp
. Hưng Long ấp
(Vĩnh Hưng Long)
. Thạch An
ấp
III.
HẠ TỔNG
Gồm
3 xã
. Nha Đăng xã
. Nha Phiên xã
.Thời Lượng xã
5 thôn
. Bàu Cách thôn
. Kiều Tác thôn
. Liêm Công thôn
. Nha Đăng Tây thôn
. Thời Hoà thôn
22 phường
. An Hoà phường
. An Lộc phường
. Bàu Cầu phường
. Bàu Sen phường
. Đại An
phường
. Đông An phường
. Đông Phước phường
. Hoa Phước phường
. Hội An phường
. Lôi Hiến phường
. Mỹ An phường
. Phú An phường
. Phú Lâm phường
. Phú Mỹ phường
. Phú Nhơn phường
. Phương Lang phường
. Tân Mỹ phường
. Thiết Trường phường
. Tiên An phường
. Trung An phường
. Vĩnh An phường
. Vĩnh Phước phường
53 ấp
1)
An Đức k.h ấp
2)
An Hoà k.h ấp
3)
Bắc Thạnh c.h ấp
4)
Bình Đức k.h ấp
5)
Chánh Đạt c.h ấp
6)
Chánh Hoà c.h ấp
7)
Chánh Liêm c.h ấp
8)
Chánh Lý c.h ấp
9)
Châu Thành k.h ấp
10)
Đa Tài k.h ấp
11)
Đại Ân k.h ấp
(Nha Phiên xã)
12)
Đại Ân k.h ấp
(Nha Đăng xã)
13)
Đại Hào k.h ấp
14)
Đại Lợi k.h ấp
15)
Đông Lương k.h ấp
16)
Hoa An k.h ấp
17)
Hội đồng k.h ấp
18)
Hội Lộc k.h ấp
19)
Hưng Thạnh c.h ấp
20)
Hưng Trị k.h ấp
21)
Hữu Hùng c.h ấp
22)
Hữu Pháp k.h ấp
23)
Hy Hoà k.h ấp
24)
Khánh Đức k.h ấp
25)
Khánh Hội c.h ấp
26)
Khánh Lộc c.h ấp
27)
Kiều Đông c.h ấp
28)
Liên Hoa k.h ấp
29)
Long Hoan c.h ấp
30)
Mỹ Chí k.h ấp
31)
Mỹ Hựu c.h ấp
32)
Phú Hoà k.h ấp
33)
Phú Kim k.h ấp
34)
Phú Lân k.h ấp
35)
Phú Long k.h ấp
36)
Phú Sơn k.h ấp
37)
Phú Toàn Cựu Bình k.h ấp
38)
Phú Thành k.h ấp
39)
Phương Dung k.h ấp
40)
Phương Phỉ k.h ấp
41)
Tân Hoà k.h ấp
42)
Tân Lệ k.h ấp
43)
Tây An k.h ấp
44)
Tây Phúc k.h ấp
45)
Tây Thuận k.h
ấp
46)
Thiết Trụ Nhì k.h ấp
47)
Trung bình k.h ấp
48)
Trung Lý k.h ấp
49)
Vân Tậphường k.h ấp
50)
Vĩnh Du k.h ấp
51)
Vĩnh Định k.h ấp
52)
Vĩnh Hội k.h ấp
53)
Xuân An c.h ấp
21 ấp mất địa
bạ
. An Nông ấp
. Cựu Vĩnh Nhơn Hoà Dũng Nhì ấp
. Chánh An ấp
. Chánh Đạo ấp
. Chánh Lạc ấp
. Chánh Lộc ấp
. Chánh Lý ấp
. Chánh Nhơn ấp
. Đại Thuyên ấphường
. Điều Hoà Định Thuận ấp
. Kiều An ấp
. Kiều Huyên ấp
. Khánh Hậu ấp
. Mỹ Bình ấp
. Phiên Long ấp
. Tân Lý ấp
. Tiên Hội ấp
. Thiết Trụ Nhứt ấp
. Trung Thuận ấp
. Vinh Hoa ấp
. Vĩnh Lưu ấp
C. TUY VIỄN HUYỆN
5 phường
. Bình Hoà phường
. Đông An
phường
. Lương Giang
phường
. Tân Quang Đông
phường
. Tân Quang Tây phường
10 ấp
1)
An Giang k.h ấp
2)
Dĩnh Thạnh k.h ấp
3)
Đại An k.h ấp
4)
Huân Công k.h ấp
5)
Huỳnh Giản k.h ấp
6)
Kim Giản k.h ấp
7)
Lộc An Hạ k.h ấp
8)
Lộc An Thượng k.h
ấp
9)
Lương Thạnh k.h
ấp
10)
Thạnh
An Thượng k.h ấp
5
ấp mất địa bạ
. Bình An
ấp
. Bình Thạnh ấp
. Kim Chánh ấp
. Tứ Chánh ấp
. Trường An ấp
1 xã
. Cừ Hà xã
3 thôn
.
An Phước thôn
. Phước An thôn
. Tân An thôn
9 phường
.
An Lộc phường
. Bình An
Cựu Thọ phường
. Cây Hoa phường
. Hội An
Phường
. Phú Vinh phường
. Phước An phường
. Thanh Thuỷ phường
. Trung An
Đại An Nhì phường
. Xuân An
phường
17 ấp
1)
Công
Lương k.h ấp
2)
Diêu
TRì k.h ấp
3)
Khánh
Trường k.h ấp
4)
Nước
Ngọt phụ luỹ k.h ấp
5)
Tân
Hoà k.h ấp
6)
Tân
Hội k.h ấp
7)
Tân
Lợi k.h ấp
8)
Tân
Phú k.h ấp
9)
Tân
Phụng k.h ấp
10)
Thanh
Hà k.h ấp
11)
Thanh
Xuân k.h ấp
12)
Thuận
Nghi k.h ấp
13)
Trinh
Tường k.h ấp
14)
Trường
Lộc Hạ k.h ấp
15)
Trường
Lộc Thượng k.h ấp
16)
Trường
Lộc Trung k.h ấp
17)
Tứ
Xuân phụ luỹ k.h ấp
5 ấp mất địa
bạ
. Tân Định ấp
. Tân Mỹ Ô Phương
ấp
. Thanh Huy ấp
. Trường Đèn
ấp
. Vĩnh Lợi ấp
1 phố
. Nước Mặn
phố
1 xã
. Minh Hương xã
4 phường
. Bến Củi
phường
. Dương Sơn
phường
. Đảo Sơn
phường
. Lộc Sơn phường
6 ấp
1)
Lộc
Phú k.h ấp
2)
Luật
Bình k.h ấp
3)
Thanh
Mai Thượng k.h ấp
4)
Thanh
Mai Trung Hạ k.h ấp
5)
Vân
Sơn k.h ấp
6)
Vinh
An trang
2 thôn
. An Hòa thôn
. Đại Bình thôn
2 xã
. Câu Dương xã
. Vân Canh xã
4 ấp
1)
Bình An k.h ấp (An Hòa)
2)
Bình Yên k.h ấp
(Đại Bình)
3)
Bình Hương Định
Thuận k.h ấp
4)
Thái Hòa k.h ấp
11 ấp mất địa
bạ
. An Định ấp
. An Thạnh ấp
. Dương Minh ấp
. Dương Thành ấp
. Hưng Thạnh ấp
. Liêm Lợi ấp
. Ngọc Thạnh ấp
. Phú Hòa Đông ấp
. Phú Thạnh ấp
. Thái Xuân ấp
. Vân Sơn ấp
60 thôn
. An Hòa thôn
. An Hòa Phú An Nhì thôn
. An Lộc thôn
. An Mỹ thôn
. An Nhơn thôn
. An Sơn thôn
. An Thuận thôn
. An Thuyên thôn
. An Vĩnh Sơn Triều
thôn
. Ba Thao thôn
. Bàu Chiên Thượng thôn
. Bàu Chiên Trung thôn
. Bàu Luân thôn
. Bình An thôn
. Bình An Chính thôn
. Diêm Điền thôn
. Gia Phù thôn
. Hạ Lập thôn
. Hoa Diêm Đông thôn
. Hoa Sơn thôn
. Hoa Tây thôn
. Hoa Trì thôn
. Hoà Đại thôn
. Hoàng Oanh thôn
. Hoàng Oanh Đông thôn
. Hội An thôn
. Long An thôn
. Long Triều thôn
. Mỹ Trung thôn
. Phật Tỉnh Đông thôn
. Phật Tỉnh Thượng thôn
. Phật Tỉnh Trung thôn
. Phú An thôn
. Phú Diêm thôn
. Phú Hòa thôn
. Phú Lâm thôn
. Phú Lộc Tân thôn
. Phú Nhơn thôn
. Phú Thạnh thôn
. Phụng Sơn thôn
. Sông Ruộng thôn
. Tăng Lộc thôn
. Tân An thôn
. Tân Khánh thôn
. Thạch An thôn
. Thanh Sơn thôn
. Thanh Trúc thôn
. Thời Hòa thôn
. Thời Mính Thời Bình Nhì thôn
. Thời Nghi thôn
. Thời Thuận thôn
. Thu Tiêu thôn
. Thủy thôn
. Trúc Lân thôn
. Trung Hòa thôn
. Trung Lập thôn
. Vạn Lộc thôn
. Vạn Trường thôn
. Vĩnh Khánh thôn
. Xuân Kiều thôn
87 ấp
1)
An Hoà k.h ấp
2)
An Kính Thượng k.h ấp
3)
An Kính Trung k.h ấp
4)
Biểu Chánh k.h ấp
5)
Bình An k.h ấp
(Hoa Trì thôn)
6)
Bình An k.h ấp (Vạn Lộc thôn)
7)
Bình Lâm c.h ấp
8)
Cẩm Thượng Tứ Chánh
k.h ấp
9)
Chiêu Quang k.h ấp
10)
Công Chánh k.h ấp
11) Diêu Trì k.h ấp
12) Dĩnh Xuyên Tứ Chánh
k.h ấp
13)
Dương An k.h ấp
14)
Dương Ngãi Nhứt k.h ấp
15)
Dương Thiện k.h ấp
16)
Đại Lộc.h ấp k.h ấp
17)
Đại Tín k.h ấp
18)
Điều Hoà k.h ấp
19)
Điều Quang k.h ấp
20)
Gia Hy k.h ấp
21)
Hanh Quang k.h ấp
22)
Hạo quang k.h ấp
23)
Hoa Điền k.h ấp
24)
Hoàng Kim k.h ấp
25)
Hoàng Kim Hạ k.h ấp
26)
Hoàng Mai k.h ấp
27)
Hưng Ngãi k.h ấp
28)
Khuông Bình k.h ấp
29)
Kim Trì k.h ấp
30)
Lạc Điền k.h ấp
31)
Liêm Thuận k.h ấp
32)
Long Tự c.h ấp
33)
Lộc Lễ k.h ấp
34)
Lộc Ngãi k.h ấp
35)
Lộc Thuận k.h ấp
36)
Luật Bình k.h ấp
37)
Luật Chánh k.h ấp
38)
Lương Bình k.h ấp
39)
Lương Lộc k.h ấp
40)
Mỹ Thuận k.h ấp
41)
Nghiễm Hoà k.h ấp
42)
Nho Tông k.h ấp
43)
Nhơn Ân k.h ấp
44)
Phong Đăng k.h ấp
45)
Phong Niên k.h ấp
46)
Phổ Trạch k.h ấp
47)
Phục Thiện k.h ấp
48)
Phục Thiện An Định k.h ấp
49)
Phụng Sơn Công Bình
k.h ấp
50)
Quang Hiển Thượng k.h ấp
51)
Quang Hy k.h ấp
52)
Quảng Điền k.h ấp
53)
Quảng Điền Tân Long k.h ấp
54)
Quảng Thành k.h ấp
55)
Quảng Tín k.h ấp
56)
Quảng Vân k.h ấp
57)
Quy Hoà k.h ấp
58)
Quy Hội k.h ấp
59)
Tăng Vinh k.h ấp
60)
Tân Giảng Hạ k.h ấp
61)
Tân Giảng Thượng k.h ấp
62)
Tân Hội k.h ấp
63)
Tân Mỹ k.h ấp
64)
Thanh Huy k.h ấp
65)
Thanh Long k.h ấp
66)
Thành Tín k.h ấp
67)
Thạnh Khế k.h ấp
68)
Thể Bạn k.h ấp
69)
Thiện Ngãi Quảng Thiện
k.h ấp
70)
Thọ Ngãi k.h ấp
71)
Thượng Lộc Tứ Chánh k.h ấp
72)
Tiên Phong k.h ấp
73)
Tiến Lộc k.h ấp
74)
Tĩnh Bình k.h ấp
75)
Tĩnh Hoà k.h ấp
76)
Trung An k.h ấp
77)
Trung Nghi Liêm Trực
Thượng Hạ k.h ấp
78)
Trung Tín k.h ấp
79)
Tuân Lễ k.h ấp
80)
Tư Cung k.h ấp
81)
Vinh Thạnh Trung An
k.h ấp
82)
Vĩnh Thế k.h ấp
83)
Xuân Dung k.h ấp
84)
Xuân Mỹ k.h ấp
85)
Xuân Mỹ Hạ k.h ấp
86)
Xuân Mỹ Thượng k.h ấp
87)
Xuân Vân k.h ấp
13
ấp mất địa bạ
. An Chánh
Tân Long ấp
. An Lộc ấp
. Bình Thạnh ấp
. Cảnh Vân ấp
. Đại Đức
ấp
. Đường Hội
ấp
. Hoa Mỹ
ấp
. Lương
Tài ấp
. Phổ
Đồng ấp
. Tân Long ấp
. Vạn
Bảo ấp
. Vân Canh ấp
. Xuân Mỹ
Trung ấp
1 xã
. Thời đôn xã
36 thôn
. An Đôn thôn
. An Hoà thôn
. An Khánh thôn
. An Lập Thành thôn
. An Mỹ thôn
. An Nhơn thôn
. An Sơn thôn
. An Thái thôn
. An Thái Trung thôn
. An Thạnh thôn
. An Thuận thôn
. An Toản Tây thôn
. Bàu Trai thôn
. Bồ Đề thôn
. Cù Lâm thôn
. Cù Lâm Đông thôn
. Hoà Mỹ Hoa Sung thôn
. Hội An thôn
. Mục Quang Tân thôn
. Nhạn Tháp thôn
. Phú An Xuân thôn
. Phú Lộc thôn
. Phụ Thời Tân thôn
. Quan Quang thôn
. Tân An thôn
. Tân Lập thôn
. Tây Thành thôn
. Thời An thôn
. Thời Nghi thôn
. Thời Tân thôn
. Thời Thông thôn
. Thuận Chánh thôn
. Toản Nhân thôn
. Trà Sơn tạm biệt nạp thôn
. Trung Thuyên thôn
. Vinh Hoa thôn
59 ấp
1)
An Hoà k.h ấp
2)
An Ngãi Nhứt k.h ấp
3)
An Ngãi Nhì k.h ấp
4)
An Thuận k.h ấp
5)
Bắc Thuận k.h ấp
6)
Bằng Châu k.h ấp
7)
Cẩm Văn k.h ấp
8)
Chánh Hiếu k.h ấp
9)
Chánh Thạnh k.h ấp
10)
Chiến Phong Nhứt k.h ấp
11)
Dương Lăng Trung k.h ấp
12)
Đại Hoà k.h ấp
13)
Đại Thanh Liêm k.h ấp
14)
Đông Viên k.h ấp
15)
Hiếu Văn k.h ấp
16)
Hoa Kiều k.h
ấp
17)
Hoà Cư k.h ấp
18)
Hoà Mỹ k.h ấp
19)
Hoà Nghi k.h ấp
20)
Hữu Vạn Thập Tháp k.h ấp
21)
Khánh Lễ k.h ấp
22)
Kiên Uy Nhị k.h ấp
23)
Kiên Uy Tam k.h ấp
24)
Kim Châu k.h ấp
25)
Kim Thắng k.h ấp
26)
Long Châu k.h ấp
27)
Long Hoà Kiên Uy
Nhứt k.h ấp
28)
Mỹ Hoà k.h ấp
(An Thái
thôn)
29)
Mỹ Hoà k.h ấp
(An Thuận thôn
)
30)
31)
Nhơn Ngãi k.h ấp
32)
Phú An k.h ấp
33)
Phù Hoa k.h ấp
34)
Phụ Ngọc k.h ấp
35)
Phụ Quang Châu k.h ấp
36)
Quang Châu k.h ấp
37)
Tân An k.h ấp
38)
Thanh Hoà k.h ấp
39)
Thanh Mính k.h ấp
40)
Thạnh Mính k.h ấp
41)
Thắng Công k.h ấp
42)
Thiện Hiếu k.h ấp
43)
Thông Hoà k.h ấp
44)
Thủ Hương k.h ấp
45)
Thuận Mỹ k.h ấp
46)
Thuận Ngãi Ngũ k.h ấp
47)
Thuận Thái k.h ấp
48)
Tiên Hoà k.h ấp
49)
Tráng Long k.h ấp
50)
Triều Nghi k.h ấp
51)
Trung Định Đông Lăng
k.h ấp
52)
Trung Định Tân Long
k.h ấp
53)
Trung Thuyên k.h ấp
54)
Trừng Thanh k.h ấp
55)
Trường Cửu c.h ấp
56)
Trường Cửu Bả Canh c.h ấp
57)
Tùng Phụ Quang Châu
k.h
ấp
58)
Vạn Thạch Thượng k.h ấp
59)
Xuân Hoà k.h ấp
2 ấp mất địa bạ
. Kiên Uy Tứ
c.h ấp
. Phương
Mính k.h ấp
27 thôn
. An Chánh thôn
. An Đáo thôn
. An Hòa thôn
. An Lâm thôn
. An Vinh thôn
. Bình An thôn
. Đại An thôn
. Đại
Bình thôn
. Đông An thôn
. Hoa Tây thôn
. Hội
Sơn thôn
. Kỳ Hòa thôn
. Mỹ An thôn
. Mỹ
Thuận Tây thôn
. Nho Lâm thôn
. Phú Sơn thôn
. Phú Toàn thôn
. Tân An thôn
. Tây Sơn thôn
. Thuận An thôn
. Toản
Mỹ thôn
. Trà Sơn thôn
. Trường
An thôn
. Trường
An Tây thôn
. Trường
Định thôn
. Vĩnh
Lộc thôn
43 ấp
1)
Bảo Đức k.h ấp
2)
Dũng Hòa Nhì k.h ấp
3)
Dũng Hòa Nhứt k.h ấp
4)
Đại An k.h ấp
5)
Đại Bình k.h ấp
6)
Định Chiêu Đông k.h ấp
7)
Hội Vân k.h ấp
8)
Kiên An k.h ấp
9)
Kiên Chánh k.h ấp
10)
Kiên Chí k.h ấp
11)
Kiên Đức k.h ấp
12)
Kiên Hạnh k.h ấp
13)
Kiên Hòa c.h ấp
14)
Kiên Hòa k.h ấp
(Vĩnh Lộc thôn)
15)
Kiên Hòa k.h ấp
(Kỳ Hòa thôn)
16)
Kiên Long k.h ấp
17)
Kiên Mỹ k.h ấp
18)
Kiên Ngãi k.h ấp
19)
Kiên Nhứt k.h ấp
20)
Kiên Thạnh k.h ấp
21)
Kiên Truyền k.h ấp
22)
Mỹ An k.h ấp
23)
Mỹ Đức c.h ấp
24)
Mỹ Thạch k.h ấp
25)
Mỹ Thuận k.h ấp
26)
Phú Hòa k.h ấp
27)
Phụ Kiên Hạnh k.h ấp
28)
Tả Chi Nhị k.h ấp
29)
Tả Chi Nhứt k.h ấp
30)
Tân Nghi Nhuệ Nhứt k.h ấp
31)
Tân Nhuệ Nhị k.h ấp
32)
Tây Sơn Nhứt k.h ấp
33)
Tiên Phong Nhuệ Nhứt ấp
34)
Thời Hòa c.h ấp
35)
Thời Hòa k.h ấp
36)
Thuận An k.h ấp
37)
Thuận Ngãi k.h ấp
38)
Tri Thiện k.h ấp
39)
Trinh Tường Nhứt k.h ấp
40)
Trường Định k.h ấp
41)
Vạn Thạnh Kiến An k.h ấp
42)
Vĩnh Long k.h ấp
43)
Vĩnh Nhị k.h ấp
5 ấp mất địa bạ
|
. Hưng Long
ấp . Kiên Thành
ấp . Nhơn
Thuận ấp |
. Tả Chi
Tam ấp . Vân
Tường ấp |
DANH SÁCH 101 ẤP MẤT ĐỊA BẠ
(xếp theo thứ tự hành chính)
a)
95 ấp nhờ xét tử cận các
ấp còn lại:
|
STT |
Tên ấp mất
địa bạ |
Nơi chứng minh có tên ấp đó |
Tên thôn sau khi đổi |
|
1
|
An Quang Th BS
|
Vạn
Thạnh c.h |
An Quang Th BS
|
|
2
|
Bình An - -
|
Phú Mỹ k.h |
Bình An - -
|
|
3
|
Đông Xuân - -
|
Chương
Hòa k.h |
Trường Xuân - -
|
|
4
|
Phú Lộc - -
|
Phú
Lương c.h |
Phú Lộc - -
|
|
5
|
Hội Long Tr BS
|
Hội Trung
k.h |
Hội Long (mđb) Tr BS
|
|
6
|
Lệ Đức - -
|
Thiết
Đĩnh k.h |
Lệ Đức (mđb) - -
|
|
7
|
Vạn Phú - -
|
Hội
Đức k.h |
Vạn Phú - -
|
|
8
|
Vĩnh Bảo - -
|
Khánh
Đức Hạ c.h |
Vĩnh Bảo - -
|
|
9
|
An Thoại Hạ BS
|
An Chiểu
c.h |
An Thoại Hạ BS
|
|
10
|
Bình Long - -
|
Lại Khánh
c.h |
Bình Long - -
|
|
11
|
Hà Tây - -
|
Tân Thạnh
c.h |
Hà Tây - -
|
|
12
|
Hội Nhơn - -
|
Hà Đông c.h |
Hội Nhơn - -
|
|
13
|
Hội Tỉnh - -
|
Hà Đông k.h |
Hội Tỉnh - -
|
|
14
|
Mỹ An - -
|
Mỹ Khánh
Thk.h |
Mỹ An - -
|
|
15
|
Phú Hoà - -
|
Kim Sơn k.h |
Phú Hoà - -
|
|
16
|
Phú Vinh k.h - -
|
Mỹ Khánh
k.h |
Phú Vinh (mđb) - -
|
|
17
|
Phụng Cương - -
|
An Hoà k.h |
Phụng Cương - -
|
|
18
|
Suối Đá - -
|
Long Giang k.h |
Thạch Tuyền - -
|
|
19
|
Thời Định - -
|
Mỹ Khánh
Thk.h |
Thời Định - -
|
|
20
|
An
|
Phúc An c.h |
An Lộc TrT PM
|
|
21
|
Phú Hoà - -
|
Lương
Thạnh k.h |
Hoà Lạc - -
|
|
22
|
Phú Long - -
|
Phú Hữu k.h |
Phú Long - -
|
|
23
|
Phú Lộc - -
|
Mỹ Phú k.h |
Phú Lộc - -
|
|
24
|
Trước Võng - -
|
Hoa Trang k.h |
Trước Võng - -
|
|
25
|
Trung Vinh - -
|
An Long k.h |
Thiết Trường - -
|
|
26
|
Vạn Định - -
|
Vạn
Lương k.h |
Vạn Định(mđb) - -
|
|
27
|
Vạn Phú Tây - -
|
Trà Xuân k.h |
Vạn Phú - -
|
|
28
|
Vĩnh An - -
|
Phú
Đức c.h |
Vĩnh An - -
|
|
29
|
An
|
Chánh Lợi
c.h |
An Thắng TĐh PC
|
|
30
|
Chánh Lộc k.h - -
|
Tân Lợi |
Chánh Lộc TB PM
|
|
31
|
Chánh Thắng - -
|
Chánh Hùng c.h |
Chánh Thắng TĐh PC
|
|
32
|
Vĩnh Hưng Long -
|
Xuân Hội
k.h |
Hưng Long BH PM
|
|
33
|
Thạch An
- -
|
Chánh Lợi
c.h |
Thạch An
TĐh PC
|
|
34
|
An
|
Đại
Hào k.h |
An Nông TA PC
|
|
35
|
Cửu Vĩnh Nhơn
Hoà Dũng Nhì - -
|
Kiều
Đông c.h |
Hoà Dũng - -
|
|
36
|
Chánh An - -
|
Khánh
Đức k.h |
Chánh An - -
|
|
37
|
Chánh Đạo - -
|
Long Duy c.h |
Chánh Đạo - -
|
|
38
|
Chánh Lạc - -
|
Xuân An c.h |
Chánh Lạc - -
|
|
39
|
Chánh Lộc - -
|
Mỹ
Hựu c.h |
Chánh Lộc - -
|
|
40
|
Chánh Lý k.h - -
|
Khánh Hội
c.h |
Thuận Lý - -
|
|
41
|
Chánh Nhơn - -
|
Chánh Liêm c.h |
Chánh Nhơn - -
|
|
42
|
Đại Thuyên - -
|
Đại
Lợi k.h |
Đại Thuyên VD TP
|
|
43
|
Điều Hoà
Định Thuận - -
|
Hy Hoà k.h |
Điều Hoà - -
|
|
44
|
Kiều An - -
|
An Hoà k.h |
Kiều An - -
|
|
45
|
Kiều Huyên - -
|
Kiều
Đông c.h |
Kiều Huyên - -
|
|
46
|
Khánh Hậu - -
|
Khánh Lộc
c.h |
Khánh Hậu - -
|
|
47
|
Mỹ Bình - -
|
Chánh
Đạt c.h |
Mỹ Bình - -
|
|
48
|
Phiên Long - -
|
Hữu Pháp
k.h |
Long Hậu - -
|
|
49
|
Tân Lý - -
|
Thanh Hà k.h |
Tân Lý - -
|
|
50
|
Tiên Hội - -
|
Châu Thành k.h |
Tiên Hội - -
|
|
51
|
Thiết Trụ Nhứt - -
|
Vĩnh Du k.h |
Thiết Trường - -
|
|
52
|
Trung Thuận - -
|
Phương
Phỉ k.h |
Trung Thuận - -
|
|
53
|
Vinh Hoa - -
|
Tây An k.h |
Vinh Hoa - -
|
|
54
|
Vĩnh Lưu - -
|
Phú Long k.h |
Vĩnh Lưu - -
|
|
55
|
Bình An
k.h VN TV
|
Lộc An
Hạ k.h |
An Hảo ĐS BS
|
|
56
|
Bình Thạnh - -
|
Nhơn Ân k.h |
Bình Thái TyH BS
|
|
57
|
Kim Chánh k.h - -
|
Công
Lương k.h |
Kim Giao ĐS BS
|
|
58
|
Tứ Chánh - -
|
Thiện Xuân
k.h |
Tứ Chánh - -
|
|
59
|
Trường An - -
|
Thiện Xuân
k.h |
Trường Thành - -
|
|
60
|
Tân Định HB TV
|
Tân Phú k.h |
Tân Định BH PM
|
|
61
|
Tân Mỹ Ô Phương -
|
Tân
Phượng |
Xuân Phương -
|
|
62
|
Thanh Huy - -
|
Trường
Lộc Tr k.h |
Dung Quang TT TP
|
|
63
|
Trường Đèn - -
|
Thuận Nghi
k.h |
Đăng Trường TyH TP
|
|
64
|
Vĩnh Lợi - -
|
An Quang pl k.h |
Vĩnh Lợi BH PM
|
|
65
|
An Định VD TV
|
Bình An k.h |
An Định TyH TP
|
|
66
|
An Thạnh - -
|
An Thạnh
thôn |
An Thạnh - -
|
|
67
|
Dương Minh c.h -
|
Thái Hoà k.h |
Dương Minh VD TP
|
|
68
|
Dương Thành - -
|
Bình An k.h |
Dương Thành TH TP
|
|
69
|
Hưng Thạnh - -
|
Tứ Chánh
Cẩm Th |
Hưng Thạnh TyH TP
|
|
70
|
Liêm Lợi - -
|
Trung Lý k.h |
Liêm Lợi VD TP
|
|
71
|
Ngọc Thạnh VD TV
|
Dương
An k.h |
Ngọc Thạnh TyH TP
|
|
72
|
Phú Hoà Đ - -
|
Xuân Mỹ k.h |
Phú Hoà - -
|
|
73
|
Phú Thạnh - -
|
Thể
Vạn k.h |
Phú Thạnh - -
|
|
74
|
Thái Xuân - -
|
Bình An k.h |
Thái Xuân VD TP
|
|
75
|
Vân Sơn - -
|
Diêu Trì k.h |
Vân Sơn TyH TP
|
|
76
|
An Chánh
Tân Long TT TV
|
Hạo Quang
k.h |
An Chánh VD TP
|
|
77
|
An Lộc - -
|
Nghiễm Hoà
k.h |
An Lộc TT TP
|
|
78
|
Bình Thạnh - -
|
Lương
Nông k.h |
Bình Thạnh TyH TP
|
|
79
|
Cảnh Vân - -
|
Bình An k.h |
Cảnh Vân - -
|
|
80
|
Đại Đức - -
|
Nho Tông k.h |
Hiếu Đức VD TP
|
|
81
|
Đường Hội - -
|
Thanh Huy k.h |
Đường Hội TyH TP
|
|
82
|
Hoa Mỹ - -
|
Bình An k.h |
Hoa Mỹ - -
|
|
83
|
Lương Tài - -
|
Tân Mỹ k.h |
Lương Tài VD TP
|
|
84
|
Phổ Đồng - -
|
Lạc
Điền k.h |
Phổ Đồng - -
|
|
85
|
Tân Long - -
|
Thanh Mai Tr
Hạ |
Tân Long - -
|
|
86
|
Vạn Bảo - -
|
Hoàng Kim
Hạ k.h |
Vạn Bảo TT TP
|
|
87
|
Vân Canh - -
|
An Kính Th k.h |
Vân Canh TyH TP
|
|
88
|
Xuân Mỹ Tr - -
|
Xuân Dung k.h |
Mỹ Cương TT TP
|
|
89
|
Kiên Uy Tứ ch - -
|
Kiên Uy Nhị
k.h |
Thọ Lộc TĐ TV
|
|
90
|
Phương Mính kh -
|
An Ngãi
Nhất k.h |
Phương Mính - -
|
|
91
|
Hưng Long TH TV
|
Phú Hoà k.h |
Hưng Long TH TV
|
|
92
|
Kiên Thành - -
|
Kiên Mỹ k.h |
Phú Lạc - -
|
|
93
|
Nhơn Thuận - -
|
Mỹ
Thuận k.h |
Nhơn Thuận - -
|
|
94
|
Tả Chi Tam - -
|
Tả Chi
Nhị k.h |
Thượng Giang - -
|
|
95
|
Vân Tường - -
|
Mỹ
Thuận k.h |
Vân Tường - -
|
b)
6 ấp căn cứ địa bạ
thôn:
|
STT |
Tên ấp |
Năm lập địa bạ |
Thôn tương ứng |
|
1 |
Lương
Nông (?) |
GL.14 (1815) |
Lương
Nông TyH TP
|
|
2 |
Phú Tài (?) |
GL.14 (1815) |
Phú Tài TyH TP |
|
3 |
Phú Vinh (?) |
GL.14 (1815) |
Phú Vinh TyH TP |
|
4 |
Vân Hà (?) |
GL.14 (1815) |
Vân Hà TyH TP |
|
5 |
Vân Quang (?) |
GL.14 (1815) |
Vân Quang TyH TP |
|
6 |
Hưng
Lương (?) |
GL.14 (1815) |
Hưng
Lương TA PC |
Cước chú:
- 6 ấp này có
địa bạ đời GL.14, đến năm MM.20
(1839) truy dụng. Không tìm ra dấu vết bên địa
bạ Trấn, vì thế không biết có trùng tên như tên
thôn hay đã bị đổi khác. Cả 6
ấp đều thuộc huyện Tuy Viễn.
*
* *
TRẤN BÌNH
ĐỊNH
PHỦ QUY
NHƠN
Gồm 3 huyện: Bồng Sơn, Phù Ly, Tuy Viễn
1. Huyện Bồng Sơn chia thành 3
tổng với 131 ấp:
-
Tổng Thượng với 44
ấp
-
Tổng Trung với 54 ấp
-
Tổng Hạ với 33 ấp
2. Huyện Phù Ly chia thành 3 tổng với 202
ấp:
-
Tổng Thượng với 29
ấp
-
Tổng Trung với 120 ấp
-
Tổng Hạ với 53 ấp
3. Huyện Tuy Viễn chia thành 1
tổng và 6 thuộc, với 225 ấp và 1 trang:
-
Thuộc Võng Nhi với 10 ấp
-
Thuộc Hà Bạc với 17
ấp
-
Thuộc Sơn Điền với 5
ấp và 1 trang
-
Tổng Vân Dương với 4
ấp
-
Thuộc Thời Tú với 87
ấp
-
Thuộc Thời Đôn với 59
ấp
-
Thuộc Thời Hòa với 43
ấp
Tổng
cộng: 558 ấp và 1 trang. Ngoài ra có 101 ấp mất
địa bạ.
*
* *
I. DIỆN TÍCH ĐIỀN THỔ THỰC CANH
74130.2.4.1.9.8.5.8
1)
Diện tích điền 71925. 9. 2. 6.1.4.6.8
- Công
điền 4819. 0. 6. 2.9.8.2
. Công
điền 4111. 9. 3. 5
. Công
điền cho nơi khác 707. 1. 2. 7.9.8.2
- Quan
điền 1633. 7. 8. 1.5.7.6
. Quan
điền (nói trống) 1478. 4. 13. 2.0.7.6
. Quan
điền trang trại 132. 1. 12. 9.5
. Quan
điền Tam Bảo 20. 8. 7. 5
. Quan
điền thảo quản 2. 2. 4. 5
- Tư
điền 65473. 1. 3. 1.5.8.8.8
2) Diện tích
diêm điền (ruộng muối) 42. 3. 12. 6.3.1.3
3) Diện tích
thổ 2161. 9. 3. 9.5.2.6
- Công thổ 47. 1. 5. 0.1.3
. Công thổ (nói
trống) 35. 1. 5. 3.8.4
. Công thổ
trồng dâu 7. 2. 8. 7.6.6
. Công thổ cho
nơi khác 4. 7. 5. 8.6.3
- Quan thổ 23. 1. 7. 8
. Quan thổ (nói
trống) 18. 6. 14. 8
. Quan viên thổ 0. 3. 9. 5
. Quan viên lang
thổ (vườn cau) 2. 4. 7. 5
. Quan tang căn thổ
(đất dâu) 0. 7. 10. 0
. Quan pha
thổ (đất bồi) 0. 8. 11.0
- Tư thổ 2091. 6. 6. 1.3.9.6
. Tư thổ
(nói trống) 1984. 2. 10. 2.9.4.6
. Tư viên lang
thổ 0. 7. 0. 0
. Tư viên căn thổ 106. 6. 10. 8.4.5
III.
CÁC LOẠI RUỘNG ĐẤT KHÁC 404. 2. 2. 5.8.8
- Tòng trưng điền 2. 0. 0. 0
- Trùng trưng điền 0. 6. 10. 0
- Khống trưng
điền 6. 0. 14. 3.9.3
- Từ điền (tổng
- Trùng trưng thổ 1. 0. 0. 0
- Đình,
miếu, chùa thổ 7. 5. 2. 5
- Quan dụng thổ
(huyện đường, dịch
xá, kho trạm) 1. 6. 7. 5
- Thị thổ (đất
chợ) 0. 3. 12.5
- Quan phần thổ 0. 5. 7. 5
- Thổ phụ 0. 1. 6. 0
- Quan ngư
trì 0. 6. 12. 0
- Công khố nước 1. 5. 0. 0
- Bàu sen 1. 2. 0. 0
- Lâm tẩu thổ 56. 6. 4. 0.6.5
- Ao cá 320. 8. 0. 7.3
IV.
LƯU HOANG ĐIỀN 49. 4. 0. 0
V. CÁC LOẠI
ĐO CHIỀU DÀI VÀ ĐẾM KHOẢNH, SỞ, GIẢI
-
Đường thiên lý 45.372 tấm 1 thước 9 tấc
(và 2 đoạn).
- Sông 79.622
tầm 1 thước (và 5 đoạn).
- Khe 143.645
tầm 1 thước (và 12 đoạn).
- Bàu,
đầm nước 379 tầm (và 3 khoảnh).
- Bến đò
382 tầm.
- Diêm điền
1 sở.
- Ao cá 1
khoảnh.
- Nước
đọng 1 khoảnh.
-
Đất đình, miếu 2 khoảnh.
- Cầu đá
1 dải.
-
Đồn đá 1 sở.
- Kho tạm Thi
Nại 1 khoảnh.
- Miếu
Huyền Vũ 1 sở.
- Miếu Bát
Giác Công Thần 1 sở.
- Rừng
cấm 3 khoảnh.
- Cát Trắng
34 khoảnh.
- Hoang nhàn
thổ 381 khoảnh.
- Mộ
địa 1.338 khoảnh.
*
* *
CƯỚC CHÚ
1) Công
điền, quan điền:
công thổ, quan
thổ 6523. 0. 12. 2.6.8.8
- Công
điền và quan điền 6452. 7. 14. 4.5.5.8
. Công điền 4819. 0. 6. 2.9.8.2
. Quan điền 1633. 7. 8. 1.5.7.6
- Công thổ và
quan thổ 70. 2. 12. 8.1.3
. Công thổ 47. 1. 5. 0.1.3
. Quan thổ 23. 1. 7. 8
2) Tư
điền, tư thổ 67067. 1. 6. 9.2.9.7.8
- Tư
điền 65473. 1. 3. 1.5.8.8.8
- Diêm
điền 42. 3. 12. 6.3.1.3
- Tư thổ 2091. 6. 6. 1.3.9.6
*
* *
THỐNG KÊ VÀ
MÔ TẢ
3 huyện: Bồng
Sơn – Phù Ly – Tuy Viễn
7 tổng – 6 thuộc
558 ấp chính hộ -
khách hộ và 1 trang
Tra trong NCĐB
– Bình Định, sđd, tập I, từ trang 227
đến trang 480.
THỨ TỰ
DIỆN TÍCH BA HUYỆN
(xếp
từ ít đến nhiều)
|
STT |
Tên Huyện |
Dt thực canh điền thổ
|
Toàn diện
tích
|
|
1 |
Bồng
Sơn
|
19558.9.4.6.9 |
19775.7.14.1.9 |
|
2 |
Phù Ly
|
24985.5.14.5.1.6.9 |
25578.4.13.6.3.6.9 |
|
3 |
Tuy Viễn
|
29585.6.14.9.9.1.6.8 |
30079.1.4.9.5.9.6.8 |
|
|
Tổng
cộng
|
74130.2.4.1.9.8.5.8 |
75433.4.2.7.8.6.5.8 |
THỨ TỰ
DIỆN TÍCH 13 TỔNG VÀ THUỘC
(xếp
từ ít đến nhiều)
|
TT |
Tổng,
Thuộc |
Huyện |
DTTC
điền thổ |
Toàn diện
tích |
|
1 |
Sơn
Điền |
Tuy Viễn |
417.6. 5.8.8.3.8 |
418.3.14.8.8.3.8 |
|
2 |
Vân
Dương |
Tuy Viễn |
469.9.14.6.0.0.5 |
479.3.12.1.0.0.5 |
|
3 |
Hà Bạc |
Tuy Viễn |
622.0.12.5.4.1.5 |
641.6.5. 0.4.1.5 |
|
4 |
Võng Nhi |
Tuy Viễn |
702.7.0.5.9.3.8 |
914.5.0.1.0.3.8 |
|
5 |
Thượng |
Phù Ly |
3085.7.7.7.5 |
3176.7.7.2.5 |
|
6 |
Thời Hòa |
Tuy Viễn |
5518.9.2.2.9.6.4 |
5566.3.0.4.9.6.4 |
|
7 |
Hạ |
Bồng
Sơn |
5874.1.7.6.9.6.4.6.6 |
5954.6.6.1.9.6.4.6.6 |
|
8 |
Hạ |
Phù Ly |
6048.5.5.9.6.9.6 |
6170.3.8.3.6.9.6 |
|
9 |
Thượng |
Bồng
Sơn |
6603.4.3.3.7.6 |
6674.1.8.8.7.6 |
|
10 |
Trung |
Bồng
Sơn |
7082.1.8.6.1.7.5.3.4 |
7146.6.14.1.1.7.5.3.4 |
|
11 |
Thời
Đôn |
Tuy Viễn |
9475.6.10.7.3.0.5 |
9574.5.12.0.3.0.5 |
|
12 |
Thời Tú |
Tuy Viễn |
12378.6.13.3.4.5.1.8 |
12484.3.5.3.3.3.1.8 |
|
13 |
Trung |
Phù Ly |
15851.3.0.7.9.7.3 |
16231.3.13.0.1.7.3 |
|
|
Tổng
cộng |
74130.2.4.1.9.8.5.8 |
75433.4.2.7.8.6.5.8 |
|