PHÉP QUÂN ĐIỀN TẠI B̀NH ĐỊNH

 

Không đủ tư liệu để thống kê việc thi hành phép quân điền với từng sở hữu chủ, nhưng chúng ta làm được thống kê khá đầy đủ và chính xác đối với 6878 thôn/ấp dưới đây.

Những chữ viết tắt. – mđb: mất địa bạ. – CH: chính hộ. – KH: khách hộ. Tr: trung, Th: thượng. – AN: An Nhơn. – BS: Bồng Sơn. – HB: Hà Bạc. – HN: Hoài Nhơn. – PC: Phù Cát. – PL: Phù Ly – PM: Phù Mỹ. – : Thới Đôn. – TH: Thời Hoà. TT: Thời Tú. – TH: Tuy Hà. – TP: Tuy Phước. – TV: Tuy Viễn. – VN: Vơng Nhi.

 

STT

Tên thôn/ấp

Công điền (thôn)

Công-Quan điền (ấp)

Tư điền

Tỷ lệ CĐ/TĐ %

 

 

PHỦ HOÀI NHƠN

A. Huyện Bồng Sơn

I. Tổng Định Sơn

 

1          

An Hảo thôn

B́nh An ấp, Vn-TV(mđb)

8.0.0.0

-

-

-

100,00

 

2          

An Thới thôn

Đại An KH ấp, VN-TV

187.6.1.0

35.1.9.4.5

140.1.2.6.4.2.5

3.0.5.0.0.8.4.2.5

57,11

10,33

 

3          

Công Lương thôn

Công Lương KH ấp,HB-TV

17.8.0.6.8.5

-

17.8.0.6.8.5

104.9.11.9.7

50,00

-

 

4          

Diêu Tŕ thôn

Diêu Tŕ KH ấp, HB-TV

6.0.7.5

-

1.5.0.0

12.0.10.0

80,12

-

 

5          

Dĩnh Thạnh thôn

Dĩnh Thạnh KH ấp, HB-TV

21.0.1.1

5.7.7.5

2.2.8.2.5

4.4.0.7.5

90,31

56,63

 

6          

Huân Công thôn

Huân Công KH ấp, VN-TV

18.3.13.3.4.4

0.4.0.0

11.1.4.0.9.4

89.3.1.2.3.8

62,93

0,004

 

7          

Kim Giao thôn (mđb)

Kim Chánh KH ấp, VN-TV

-

-

-

-

-

-

 

8          

Lễ tuyên thôn

Nước Ngọt PLKH ấp,

HB TV

8.3.0.0

-

0.5.0.0

4.7.1.5

94,31

-

 

9          

Lộc An thôn

Lộc An Hạ Kh ấp, VN TV

20.0.0.0

-

0.2.0.0

0.2.0.0

99,00

-

 

10      

Phước Lộc thôn

Lộc An Thượng KH ấp,

VN TV

29.4.11.5

-

29.4.12.4.5.5

58.9.8.9.5.5

49,99

-

 

11      

Thạch Mỹ thôn

Thạch An Thượng KH ấp,

VN TV

102.3.4.6.2.5

28.6.11.7

62.9.13.1.3

124.8.2.7.5.5

61,89

18,68

 

12      

Thạch Xuân thôn

Tứ Xuân PL KH ấp, HB TV

18.0.0.0

-

2.8.0.0

2.8.0.0

86,53

-

 

13      

Trường thành thôn

Trường An ấp, VN TV(mđb)

15.4.0.0

-

-

-

100,00

-

 

14      

Tứ Chánh thôn

Tứ Chánh ấp, VN TV (mđb)

6.0.0.0

-

-

-

100,00

-

 

 

II. Tổng Thượng

 

15      

An Hội thôn

An Hội PLKH ấp, Th BS

82.4.6.1.8.2.5

-

86.0.6.5.3.2.5

168.4.12.7.1.5

48,93

-

 

16      

An Quang thôn

An Quang ấp, Th BS (mđb)

20.6.14.0

-

50.2.13.0.2

-

29,15

-

 

17      

An Sơn Sơn thôn (mđb)

An Sơn CH ấp, Th BS

-

65.3.2.2

-

295.6.6.6.8.2

-

18.09

 

18      

An Thuận thôn

An Thuận PL KH ấp, Th BS

65.2.0.0.9.9

-

65.2.0.0.9.9

130.8.5.1.9.8

50,00

-

 

19      

B́nh An thôn

B́nh An ấp, Th BS (mđb)

14.3.4.0.2.5

-

22.3.4.1.2.5

-

39,08

-

 

20      

Cẩn hậu thô

Cẩn Hậu CH ấp, Th BS

74.2.2.2.3.5

17.8.0.0

39.7.2.2.3.5

110.2.13.1.7

65,14

13,87

 

21      

Chương hoà thôn

Chương Hoà KH ấp, Th BS

26.7.14.4.2.5

-

29.1.8.4.2.5

55.9.7.8.5

47,89

 

22      

Cự Lễ thôn (mđb)

Cự Lễ CH ấp, Th BS

-

21.0.0.0

-

339.8.4.1

-

5,81

 

23      

Cự Nghị thôn (mđb)

Cự Nghị CH ấp, Th BS

-

-

-

103.5.4.8.9.3

-

-

 

24      

Cự Tài thôn (mđb)

Cự Tài CH ấp, Th BS

-

99.4.10.4

-

273.7.8.4.1

-

26,65

 

25      

Đại An thôn

Đại An KH ấp, Th BS

25.4.13.2.2.5

-

39.0.7.1.7.5

64.5.5.4

39,49

-

 

26      

Định Thiện thôn

Định Thiện KH ấp, Th BS

14.4.1.2.5

0.2.0.0

4.6.10.5

6.1.3.0

75,52

3,16

 

27      

Gia An thôn

Gia An KH ấp, Th BS

16.9.9.0

-

14.9.8.9.9.5

53.1.10.7.9.5

53,13

-

 

28      

Hưng Nhơn thôn

Hưng Long KH ấp, Th BS

52.7.12.9.5

83.4.3.4

44.1.13.5.5

473.5.14.8.6.2

54,43

14,97

 

29      

Hưng Nhượng thôn

Thôn này lập năm TĐ.26

34.0.7.7.1.6

-

34.0.7.7.1.6

-

50,00

-

 

30      

Hy Thế thôn

Hy Thế CH ấp, Th BS

79.1.13.8.3.0.5

15.4.0.0

50.7.13.8.3.0.5

100.5.12.6.6.1

60,92

13,27

 

31      

Hy Tường thôn

Hy Tường Ch ấp, Th BS

105.3.03.5

75.1.7.5

30.7.7.8.5

60.7.10.7

77,39

55,28

 

32      

Hy Văn thôn

Phượng hoàng Hy Văn CH ấp, Th BS

196.2.6.8.5

141.3.0.0

49.5.8.3.5

92.5.0.2

79,83

60,43

 

33      

Lâm Trúc thôn

Lâm Trúc CH ấp, Th BS

18.8.5.0

-

3.8.5.0

80.4.12.9

83,08

-

 

34      

Lân Đê thôn

Lân Đê KH ấp, Th BS

34.0.0.4.5

7.3.12.6

26.9.2.8.5

53.5.5.7

55,81

12,12

 

35      

Ngọc An thôn

Long Hoà KH ấp, Th BS

52.5.11.2.0.8.5

-

84.8.14.1.8.0.5

137.4.10.3.9.8

38,24

-

 

36      

Ngọc An thôn

Ngọc An KH ấp, Th Bs

56.7.12.6

-

59.7.126.1

157.8.11.5.2.2.5

48,71

 

 

37      

Nhuận Phú thôn (mđb)

Nhuận Phú CH ấp, Th BS

-

-

-

84.0.7.2

-

-

 

38      

Phú Lộc thôn

Phú Lộc ấp, Th BS (mđb)

50.4.9.7.3.2.5

-

33.4.9.7.3.2.5

-

60,12

-

 

39      

Phú Lương thôn

Phú Lương CH ấp, Th BS

-

79.1.9.6

-

201.7.5.1

-

28,18

 

40      

Phú Mỹ thôn (mđb)

Phú Mỹ CH ấp, Th BS

-

45.3.0.0

-

215.5.13.2.8.5

-

17,29

 

41      

Phú Nông thôn

Hy Nông CH ấp, Th BS

159.3.7.0.1.2.2.5

21.8.10.2

75.0.11.8.1.2.2.5

149.8.8.6.2.4.5

67,97

12,73

 

42      

Phú Toàn thôn

Phú Mỹ KH ấp, Th BS

17.6.12.2.8.7.5

-

32.8.1.4.6.2.5

50.4.13.7.5

-

48,32

 

43      

Phụng Du thôn

Phụng Du  KH ấp, Th BS

61.2.5.3.8.5

-

65.4.13.3.8.5

153.0.12.5.8.2.5

48,32

-

 

44      

Quy Hoà thôn

Quy Hoà KH ấp, Th BS

70.5.0.0

-

70.5.0.9.8.3.5

141.0.0.9.8.3.5

49,99

-

 

45      

Tài Lương thôn

Tài Lương KH ấp, Th BS

104.5.5.1.4.7.5

110.3.12.2.4.7.5

271.1.5.0.2

48,63

-

 

46      

Tăng Long thôn

Tăng Long CH ấp, Th BS

78.9.0.5

51.0.0.0

127.8.14.1.7.9

146.1.1.1.7.9

38,13

25,87

 

47      

Tân B́nh thôn

Tân Thạnh Ch ấp, Th BS

38.8.10.3.7

-

24.7.11.4

49.5.6.7.7

61,07

-

 

48      

Tân Định thôn

Tân Định KH ấp, Th BS

13.1.8.1

0.5.0.0

17.2.10.6

28.9.13.7

43,23

1,69

 

49      

Tân Mỹ thôn

Tân Mỹ KH ấp, Th BS

13.7.0.0

0.8.0.0

40.7.4.6.5

51.8.4.6.5

25,21

1,52

 

50      

Tanh Sơn thôn

Thanh Sơn KH ấp, Th BS

40.3.4.3.7.5

9.5.0.0

38.1.9.3.7.5

73.6.12.5

51,38

11,42

 

51      

Thành Sơn thôn

Thành Sơn KH ấp, Th BS

137.0.5.8.3.8.7.5

1.0.0.0

142.1.5.3.3.8.7.5

310.2.10.1.7.7.5

49,08

0,32

 

52      

Thiện Xuân thôn

Thiện Xuân Kh ấp, Th BS

14.7.10.2

-

-

-

100,00

-

 

53      

Trung An thôn

Trung An KH ấp, Th BS

21.5.10.8.3

-

24.0.12.3.3

45.6.8.1.6

47,25

-

 

54      

Trường An thôn

Trường An KH ấp, Th BS

18.5.14.5

-

18.6.03

37.1.14.8

-

-

 

55      

Trường Xuân thôn

Đông Xuân ấp, Th BS (mđb)

8.0.5.6

-

1.2.13.9

-

86,14

-

 

56      

Tú Mỹ thôn

Tú Mỹ KH ấp, Th BS

8.7.11.4

 

16.5.11.6

24.1.8.0

34,61

-

 

57      

Túy Sơn thôn

Túy Sơn Ch ấp, Th BS

85.2.8.4.8.1.2.5

-

35.2.8.4.8.1.2.5

70.5.1.9.6.2.5

70,74

-

 

58      

Túy Thạnh thôn

Túy Thạnh CH ấp, Th BS

95.0.6.7.2.5

42.7.0.0

52.3.6.7.2.5

104.6.13.4.5

64,48

28,97

 

59      

Tường Sơn thôn

Tường Sơn Triển Lễ CH ấp, Th BS

174.9.9.2.1.3.5

111.1.0.0

70.9.9.2.1.3.5

134.7.3.4.2.7

71,14

45,19

 

60      

Vạn Thạnh thôn

Vạn Thạnh CH ấp, Th BS

-

-

-

274.2.2.0.7

-

-

 

61      

Vĩnh An thôn

Vĩnh An CH ấp, Th BS

52.0.3.6.4.8.2

-

32.0.3.6.4.8.2

65.7.6.7.9.7

61,89

-

 

62      

Vĩnh Lợi thôn

Vĩnh Lợi KH ấp, Th BS

24.9.2.3.6

0.3.0.0

60.6.6.4.7

71.7.5.8.3

29,12

0,41

 

63      

Xuân Hoà thôn

Xuân Ḥa Kh ấp, Th BS

15.7.10.4.7

-

81.9.12.3.7

97.7.2.3.4

16,13

-

 

 

III. Tổng Trung

 

64      

An Hoà thôn

An Hoà (Phú Lăng) Kh ấp, Tr BS

15.7.1.1.2.5

2.5.0.0

16.1.14.3.2.5

29.4.3.0.5

49,23

7,83

 

65      

An Lăo thôn

An Hoà (Ô Liêm) KH ấp,

Tr BS

92.2.8.8.5.2.2.5

-

92.1.7.8.8.9.7.5

215.8.2.6.0.7

50,02

-

 

66      

An Long thôn

An Long KH ấp, Tr BS

64.9.0.4.9.7.5

-

64.8.0.2.0.7.5

161.3.7.6.4.8

50,03

 

67      

An Lộc thôn

An Lộc KH ấp, Tr BS

59.6.9.5.2.5

-

63.3.3.9.8.5

124.2.2.2.6

48,51

-

 

68      

An Lương thôn (mđb)

An Lương KH ấp, Tr BS

-

19.1.3.1.3

-

181.9.6.7.5.2.5

-

9,50

 

69      

Bảo Định thôn

Đại Định Thượng Kh ấp,

Tr BS

40.1.8.7.8

-

40.1.8.7.8

80.3.2.5.6

50,00

-

 

70      

B́nh Giang thôn

(Thôn mới lập từ MM 20, có lẽ nhận đất từ thôn B́nh Sơn)

66.0.0.0

-

80.3.2.5.6

-

-

100,00

 

71      

B́nh Hoà thôn

B́nh Hoà KH ấp, Tr BS

-

-

-

127.9.4.1

-

-

 

72      

B́nh Sơn thôn

B́nh Sơn Kh ấp, Tr BS

198.4.13.7.5

169.5.0.0 (trại)

31.5.2.7.5

59.6.1.5

86,29

73,98

 

73      

Ca Công thôn

(Thôn này tứ cận giáp thôn Hội An (mđb) và mới lập từ năm MM20)

26.5.7.0

-

-

-

100,00

-

 

74      

Đại Định thôn

Đại Định Han KH ấp, Tr BS

20.2.11.0

-

20.2.11.4.3

40.5.7.4.4.3

49,99

-

 

75      

Đông Thắng thôn

Đông Thắng KH ấp, Tr BS

31.1.2.5

-

31.3.7.0.5

66.8.7.6

48,81

 

76      

Giao Tŕ thôn (mđb)

Bàu Sấu Kh ấp, Tr BS

-

-

-

15.6.10.8.3.2.5

-

46,67

 

77      

Hoà Trung thôn

Phú Hoà Trung KH ấp,

Tr BS

28.3.6.0.0.0.5

-

323.11.2.5.0.5

63.7.2.2.5.1

46,67

-

 

78      

Hội An thôn (mđb)

Hội An KH ấp, Tr BS

-

24.1.7.5

-

250.8.14.7.6.1

-

8,78

 

79      

Hội Đức thôn (mđb)

Hội Đức KH ấp, Tr BS

-

-

-

208.5.0.9.1.2.5

-

-

 

80      

Hội Long thôn (mđb)

Hội Long ấp, Tr BS (mđb)

-

-

-

-

-

-

 

81      

Hội Lương thôn (mđb)

Hội Lương KH ấp, Tr BS

-

-

-

43.7.9.8

-

-

 

82      

Hội Thanh thôn

Hội Thanh Kh ấp, Tr BS

18.6.2.9.2.5

-

18.6.2.9.2.5

37.2.5.8.5

50,00

-

 

83      

Hội Tín thôn (mđb)

Hội Tín KH ấp, Tr BS

-

-

-

41.1.9.1.7.7.5

-

-

 

84      

Hội Trung thôn (mđb)

Hội Trung KH ấp, Tr BS

-

-

-

105.3.8.9.7

-

-

 

85      

Hương Sơn thôn

Hương Sơn KH ấp, Tr BS

15.8.4.7

-

17.7.4.2

31.4.8.0

47,17

-

 

86      

Khánh Lộc thôn

Khánh Lộc Kh ấp, Tr BS

59.5.7.0.8.5

-

62.1.4.9.4.5

121.6.12.0.3

48,93

-

 

87      

Khánh Thành thôn

Khánh Đức Thượng KH ấp, Tr BS

15.1.11.7.5

-

2.3.3.5.5

4.5.0.3

86,72

-

 

88      

Khánh Thiện thôn

Khánh Đức Hạ CH ấp, Tr BS

70.0.4.8

26.0.0.0

49.3.12.3

93.4.2.1

58,64

21,77

 

89      

Kim Sơn thôn

Kim Sơn KH ấp, Tr BS

34.2.8.4.7.5

-

46.1.4.3.7.5

80.3.12.8.5

42,61

-

 

90      

Lân Sơn thôn

Lân Sơn KH ấp, Tr BS

30.6.7.0

-

30.6.7.9.9.3

61.0.7.4.9.3

49,99

-

 

91      

Lệ Đức thôn (mđb)

Lệ Đức ấp, Tr BS (mđb)

-

-

-

-

-

-

 

92      

Liêm B́nh thôn

Liêm B́nh Kh ấp, Tr BS

4.2.5.0

-

5.9.12.7

10.2.2.7

41,43

-

 

93      

Long Mỹ thôn

Ô Long Hạ KH ấp, Tr BS

62.5.1.4

-

68.1.0.9

173.7.9.7.3

47,85

-

 

94      

Long Quang thôn (mđb)

Ô Long Thương KH ấp,

Tr BS

-

-

-

89.9.0.7

-

-

 

95      

Mỹ Hoà thôn

Trung Hoà KH ấp, Tr BS

101.6.9.0.8.5.9.5

-

105.7.8.8.8.5.9.5

210.4.10.9.7.1.9

49,01

-

 

96      

Ngăi Điền thôn

An Sơn KH ấp, Tr BS

57.8.10.5.7

-

58.2.10.5.7

177.5.1.7.8

49,24

 

97      

Nhơn Sơn thôn

Cây Sơn KH ấp, Tr BS

37.9.8.8

-

39.1.2.8

75.9.11.6

49,74

 

98      

Phú Nhuận thôn

Phú Nhuận CH ấp, Tr BS

103.8.3.0

117.7.2.9.1.9

104.9.0.8.5

162.7.12.3.5

49,74

41,96

 

99      

Phú Thạnh thôn

Phú Thạnh KH ấp, Tr BS

66.5.12.6

-

63.5.12.6

148.8.5.0.7.8

51,15

-

 

100   

Phụ Đức thôn

Tuấn Đức KH ấp, Tr BS

10.10.0

-

3.0.13.5

3.0.13.5

76.57

-

 

101   

Phước B́nh thôn

Phước B́nh Kh ấp, Tr BS

40.4.4.0.5.9.5

-

39.3.8.6.4.5.5

81.2.12.7.0.5

50.67

-

 

102   

Tân An thôn

Tân An Kh ấp, Tr BS

43.7.14.3.7.5

-

68.6.11.5.7.5

143.0.10.9.5

38,93

-

 

103   

Tân Sơn thôn

Tân Sơn Kh ấp, Tr BS

32.0.4.6

-

33.7.8.2

69.2.12.8

48,68

-

 

104   

Thái Bảo thôn

Thái Bảo Kh ấp, Tr BS

64.9.12.9.6.1.2

6.4.3.9.3.7.2

59.0.0.1.9.7

117.3.4.1.4

52,41

5,19

 

105   

Thanh Lương thôn

Thanh Lương KH ấp, Tr BS

107.6.5.2.9.7.5

4.7.10.2.5

103.6.11.9.4.7.5

206.5.6.9.9.5

50,93

2,25

 

106   

Thế Thạnh thôn

Ô Thạnh CH ấp, Tr BS

169.4.6.7

70.0.3.7

99.4.3.0.9.5

253.0.7.9.7.3

63,02

21,67

 

107   

Thiện Đức thôn

Thiện Đức KH ấp, Tr BS

30.8.12.6.2.5

6.6.0.0

24.2.12.6.2.5

50.2.10.2.5

55,98

11,60

 

108   

Thiết Đĩnh thôn

Thiết Đĩnh Kh ấp, Tr BS

90.7.8.7.2.5

-

90.7.8.7.8.2.5

50.2.10.2.5

55,98

11,60

 

109   

Thuận Đức thôn

Hội Đức KH ấp, Tr BS

57.2.8.5

-

71.1.0.0.5

141.1.2.0.5

44,60

-

 

110   

Thuận Hoà thôn

Thuận Hoà KH ấp, Tr BS

23.8.4.1.6.1

-

36.1.5.4.6.1

61.6.9.1.2.2

39,73

-

 

111   

Thuận Thượng thôn

Phú Thuận Thượng KH ấp, Tr BS

19.2.5.6

-

21.8.12.4

43.6.3.0

46,78

-

 

112   

Thủy Hội thôn

(Thôn này mới lập địa bạ từ năm MM20)

16.0.0.0

-

-

-

100,00

-

 

113   

Thủy Tŕnh thôn

(Thôn này mới lập địa bạ từ năm MM20)

38.4.5.2

-

-

-

100,00

-

 

114   

Trung An thôn

Trung An KH ấp, Tr BS

36.9.4.5.3.7

-

50.4.1.9.2.3

101.6.1.4.5

42,28

-

 

115   

Trung Lương thôn

Trung lương KH ấp, Tr BS

12.0.6.3.7.5

-

4.4.0.6.2.5

6.3.8.0

73,22

-

 

116   

Tư Đức thôn

Tư Đức KH ấp, Tr BS

52.2.10.5.1.3.1

-

52.4.13.5.1.3

104.7.9.0.2.6.1

49,89

-

 

117   

Vạn Đức thôn

Vạn Đức KH ấp, Tr BS

188.3.10.7.8.2.5

66.1.7.5

119.9.4.0.8.2.5

245.2.6.7.8.5

61,10

21,24

 

118   

Vạn Khánh thôn

Vạn Khánh Kh ấp, Tr BS

26.1.8.2

-

74.7.14.5.5

111.1.0.2.5

25,90

-

 

 

119       

Vạn Long thôn

Vạn Long KH ấp, Tr BS

31.1.9.1.6.6.5

-

51.2.13.0.7.9.5

111.5.10.9.5.6

 

37,79

-

 

120       

Vạn Phú thôn

Vạn Phú KH ấp, Tr BS (mđb)

35.3.10.6.1.5

-

 

42.6.11.7.3.5

-

 

45,31

-

 

 

121       

Vạn Tín thôn (mđb)

Vạn Tín KH ấp, Tr BS

 

-

-

-

59.7.2.6

 

-

-

 

122       

Vạn Trung thôn (mđb)

Vạn Trung KH ấp, Tr BS

 

-

-

 

-

149.7.7.9.3.6

 

-

-

 

123       

Vạn Xuân thôn

Vạn Xuân KH ấp, Tr BS

35.9.4.5

40.2.2.6.4

104.9.6.3.3

47,18

-

 

124       

Vĩnh Bảo thôn

Vĩnh Bảo Ấp, Tr BS (mđb)

65.2.10.4.5

-

49.7.10.8.5

-

56,73

-

 

125       

Vĩnh Đức thôn

Vĩnh Đức KH ấp, Tr BS

121.6.10.6.1.5

-`

121.6.10.6.1.5

 242.3.6.2.3

50,00

-

 

 

A.      IV. Tổng hạ

 

126       

An Chiểu thôn

An Chiểu CH ấp, Hạ BS

207.3.13.4.3.5

28.7.0.0

173.7.10.3.9.6

362.6.0.8.3.1

54,41

7,33

 

127       

An Định thôn

An Định diêm tiêu CH

ấp, Hạ BS

45.2.10.0

-

29.9.2.8.9.1

59.6.5.3.9.1

 

60,20

-

 

128       

An Hội thôn

An Hội CH ấp, Hạ BS

108.7.5.2

-

92.7.5.4.8

185.4.10.6.8

53,97

-

 

129       

An Nghiệp thôn

An Hoà CH ấp, Hạ BS

46.8.9.0.7.5

2.2.7.5

65.5.9.3.2.5

124.5.5.9

41,68

1,77

 

130       

An Thạnh thôn

An Thạnh CH ấp, Hạ BS

111.5.7.3.6.5

34.0.0.0

77.9.7.3.6.5

155.4.14.7.3

58,86

17,94

 

131       

An Thoại thôn

An Thoại ấp, Hạ BS (mđb)

173.6.11.0

-

127.4.11.3.5

-

57,67

-

 

132       

Bảo Cương thôn

Bảo Cương KH ấp, Hạ BS

90.6.5.0

-

90.6.5.5.9.3.5

181.2.10.5.9.3.5

49,99

-

 

133       

B́nh Long thôn

B́nh Long ấp, Hạ BS (mđb)

106.6.6.6.0.5

-

101.5.10.2.2.5

-

51,21

-

 

134       

Diễn Khánh thôn

Phủ Khánh KH ấp, Hạ BS

76.2.0.7.7.6

-

73.2.1.9.4

172.0.10.6.8.6

51,00

-

 

135       

Diêu Tường thôn

Diêu Tường KH ấp, Hạ BS

66.9.14.0

-

68.3.0.5

135.2.14.5

49,51

-

 

136       

Du Tự thôn

Du Tự KH ấp, Hạ BS

62.5.13.1.2.5

-

56.8.13.0

125.8.11.1.2.5

52,38

-

 

137       

Định B́nh thôn

Định B́nh CH ấp, Hạ BS

149.3.7.7

99.6.0.0

84.3.0.3

267.7.4.3.0

63,92

27,11

 

138       

Đức Long thôn

Hoàng Long KH ấp, Hạ BS

8.7.11.6.1.5

-

10.4.11.8.8.5

27.2.8.5

45,58

-

 

139       

Gia Chiểu thôn

Gia Chiểu KH ấp, Hạ BS

56.6.10.3.6.1

10.2.6.7.5

45.2.11.6.1.4

176.8.7.0.4.8

55,58

0,54

 

140       

Gia Đức Thôn

Gia Đức KH ấp, Hạ BS

106.1.4.1.7

-

110.7.11.4.7

217.1.2.1.4

48,92

-

 

141       

Gia Trị thôn

Gia Trị KH ấp, Hạ BS

52.2.5.4.7.5

1.3.7.5

51.0.13.8.7.5

114.4.1.2.5

50,55

1,16

 

142       

Hà Đông thôn (mđb)

Hà Đông KH ấp, Hạ BS

-

-

-

191.9.14.3.8

-

-

 

143       

Hà Tây thôn

Hà Tây KH ấp, Hạ BS

47.8.8.1.5

-

48.2.0.6.5

-

49,81

-

 

144       

Hội Đăng thôn

Hội Đăng KH ấp, Hạ BS

49.8.10.3.5

12.7.10.0

39.0.8.3.5

110.2.12.7.8

56,08

10,37

 

145       

Hội Nhơn thôn

Hội Nhơn KH ấp, Hạ BS

80.9.11.0

-

83.3.11.0

-

49,26

-

 

146       

Hội Tỉnh thôn

Hội Tỉnh ấp, Hạ BS (mđb)

68.0.3.1.5

-

68.0.8.3

-

49,99

-

 

147       

Khánh Trạch thôn

Mỹ Khánh Thượng KH ấp, Hạ BS

85.4.5.6

5.7.0.0

 

83.9.9.7

-

 

49,84

3,37

 

 

148       

Lại Đức thôn

Lại Đức KH ,ấp, Hạ BS

116.5.12.0

-

116.5.12.1.2.0.5

233.1.9.1.1.2.0.5

49,99

-

 

149       

Lại Khánh thôn

Lại Khánh CH, ấp, Hạ BS

205.4.14.4.5

58.8.12.5

147.4.14.0.5

322.9.7.2

58,21

15,42

 

150       

Lân Chiểu thôn

Lân Chiểu CH, ấp, Hạ BS

89.8.2.7.5

-

76.9.10.2.5

125.3.13.0

53,85

-

 

151       

Lân Tường thôn

Lân Tường KH ,ấp, Hạ BS

83.8.0.7

-

89.0.0.8.9.3

127.0.1.5.9.3

48,49

-

 

152       

Long Giang thôn

Long Giang KH ,ấp, Hạ BS

38.9.14.7

-

42.2.6.4.2.5

159.9.13.4.0.5

48,00

-

 

153       

Lộ Giao thôn

Lộ Giao KH ,ấp, Hạ BS

53.0.10.0

37.0.0.0

12.7.10.0

49.9.5.0

80,60

42,56

 

154       

Lộc Giang thôn

Lộc Giang KH ấp, Hạ BS

68.9.12.0

-

67.9.5.5.6.2

159.8.2.5.6.2

50,38

-

 

155      Mỹ

Mỹ An thôn

Mỹ An ấp, Hạ BS

67.7.0.4

-

76.3.9.0.7

-

46,99

-

 

156      M

Mỹ Khánh thôn

Mỹ Khánh Hạ KH ấp, Hạ BS

96.6.4.5

8.3.0.0

83.0.10.6.8.2

-

53,77

4,61

 

157       

Phú Hoà thôn

Phú Hoà ấp, Hạ BS (mđb)

234.3.14.2.4

-

195.1.10.9.9

-

54,56

-

 

158      P

Phú Thuận thôn

Phú Thuận KH, ấp, Hạ BS

92.1.0.8.2

15.3.14.8.7

76.7.5.9.5

156.3.13.9

54,55

8,96

 

159      P

Phú Vĩnh thôn

Phú Vĩnh KH, ấp, Hạ BS (mđb)

-

-

-

-

-

-

 

160       

Phú Xuân thôn

Phú Xuân KH, ấp, Hạ BS

62.2.0.1

26.9.10.0

28.0.0.2

76.0.0.3

68,95

26,18

 

161      P

Phụng Cương thôn

Phụng Cương ấp, Hạ BS (mđb)

17.0.9.9

-

3.8.12.5

-

81,46

-

 

162       

Tân Thạnh thôn

Tân Thạnh KH, ấp, Hạ BS

89.2.2.0.0.9

-

89.4.4.9.9

205.3.5.0.8

49,93

-

 

163       

Thạch Tuyền thôn

Suối Đá, ấp, Hạ BS (mđb)

29.7.11.2.5

-

31.2.5.4

-

48,80

-

 

164      T

Thanh Tú thôn

Thanh Tú Phùng Phong KH, ấp, Hạ BS

14.7.3.2.5

-

15.0.3.2.5

29.7.6.5

49,49

-

 

165       

Thời Định thôn

Thời Định ấp, Hạ BS (mđb)

79.2.1.7.5

-

79.6.1.7.5

-

49,87

-

 

166      V

Vĩnh Hoà thôn

Vĩnh Hoà KH, ấp, Hạ BS

114.3.10.6

65.9.6.1

48.6.3.8.5

109.2.11.6.7

70,16

37,63

 

167      V

Vĩnh Thuỵ thôn

Vĩnh Thuỵ KH, ấp, Hạ BS

58.4.6.0

-

58.4.6.7.8

116.8.12.7.8

49,99

-

 

168       

Vĩnh Trường thôn

Vĩnh Trường KH, ấp, Hạ BS

88.1.3.2.0.7.5

-

84.3.13.2.0.7.5

190.9.2.2.6.5

51,08

-

 

169       

Xuân Vinh thôn

Xuân Vinh CH ấp,Hạ BS

103.8.1.0

135.8.1.0

88.1.1.3.4

116.6.13.4

54,06

53,78

 

 

B.      B. Huyện Phù Mỹ

 

170       

An Xuyên thôn

An Giang KH ấp, VNTV

12.8.0.0

-

12.8.0.9.4.5

29.6.0.9.4.5

49,99

-

 

171       

Châu Giang thôn

Lương Thạnh Kh ấp, VNTV

-

-

1.4.7.5

1.2.7.5

-

-

 

172       

Hưng Long thôn

Vĩnh Hưng Long ấp, Tr PL (mđb)

20.9.8.0

-

21.0.0.6

-

49,93

-

 

173      K

Khánh Trường thôn

Khánh Trường KH ấp, HB TV

6.7.8.3.5

-

8.6.5.8.5

13.8.10.4.5

43,88

-

 

174      T

Tân Định thôn

Tân Định ấp, HB TV (mđb)

9.2.9.3

-

-

-

100,00

-

 

175       

Tân Hoà thôn

(Thôn mới lập năm MM20)

10.1.0.6

-

-

-

100,00

-

 

176       

Tân Hội An

Tân Hội KH ấp, HBTV

10.9.6.9

-

-

-

100,00

-

 

177       

Tân Lợi thôn

Tân Lợi KH ấp, HBTV

6.7.4.5.

-

-

-

100,00

-

 

178      T

Tân Phú thôn.

Tân Phú KH ấp, HBTV

5.8.14.1

-

-

-

100,00

-

 

179       

Tân Phụng thôn

Tân Phụng KH ấp, HBTV

17.7.7.2

-

0.3.0.0

0.3.0.0

98,33

-

 

180       

Thanh Thuỷ thôn

Tân Hoà KH ấp, HBTV

20.5.9.5

-

20.5.9.5.5

60.2.4.5

50,00

-

 

181       

Thanh Xuân thôn

Thanh Xuân KH ấp, HBTV

6.4.9.5

-

8.1.0.9.5

14.4.10.4.5

44,36

-

 

182       

Trinh Tường thôn

Trinh Tường KH ấp, HBTV

16.5.11.0

-

16.8.1.2.6.1.3

26.6.9.3.1.6

49,64

-

 

183      V

Vĩnh Lợi thôn

Vĩnh Lợi ấp, HBTV (mđb)

4.2.6.5

-

-

-

100,00

-

 

184       

Xuân Phưong thôn

Tân Mỹ Ô Phương ấp, HBTV (mđb)

29.2.14.0

-

29.2.14.1.5

-

49,99

-

 

 

II Tổng Trung Tĩnh

 

185       

An B́nh Thôn

An B́nh tứ chánh KH ấp, Th PL

22.4.7.0

 

-

22.4.7.9

 

43.4.7.4

49,99

 

-

 

186       

An Đức thôn

An Đức diêm tiêu KH ấp, Th PL

61.1.1.0.2

 

-

61.1.1.0.2

 

131.3.7.0.4

50,00

 

-

 

187      A

An Long thôn

An Long KH ấp, Th PL

43.4.0.0

-

43.4.10.1.9.5

96.6.10.1.9.5

49,96

-

 

188       

An Lộc thôn

An Lộc ấp, Th PL (mđb)

28.9.14.0

-

28.9.14.5

-

49.99

-

 

189       

Chánh An thôn

Chánh An CH ấp, Th DL

85.5.0.0

85.5.0.0

71.0.0.0.6.5

107.6.0.5.6.5

54,63

44,27

 

190       

Dương Liễu thôn

Dương Liễu KH ấp, Th PL

58.3.12.0

0.7.0.0

57.6.12.7.6

120.2.2.96

50,29

0,57

 

191       

Gia Hội thôn

Phú Hội KH ấp, Th PL

91.3.2.9.7.5

53.3.4.2

52.5.7.9.2.5

-

63,47

32,55

 

192       

Hà La thôn.

Quảng Chính Hội Hà La KH ấp, Th PL

5.5.2.0

-

5.5.3.5

11.2.5.5.

49,95

-

 

193       

Hoa Lộc thôn

Hoa Lộc KH ấp, Th PL

34.5.9.0

-

34.5.10.7.4.5

73.1.4.7.4.5

49,99

-

 

194       

Hoa Nghiễm thôn

Hoa Nghiễm KH ấp, Th PL

50.8.5.1.7

-

50.8.5.1.7

117.7.10.3.4

50,00

-

 

195       

Hoa Thái thôn

Hoa Thái KH ấp, Th PL

48.0.8.8

-

48.4.6.3.0.5

108.5.12.1.0.5

49,80

-

 

196       

Hoa Lạc thôn

Phú Hoà ấp, Th PL (mđb)

13.1.13.5

-

13.1.13.5.1

-

50,00

-

 

197       

Mỹ Phú thôn

Mỹ Phú KH ấp, Th PL

87.7.6.0.3

13.1.10.0

76.5.6.0.3

-

53,40

6,47

 

198       

Mỹ Trang thôn

Hoa Trang KH ấp, Th PL

51.4.10.5

14.4.30.0

37.0.11.4

78.1.3.4

58,12

15,56

 

199       

Phũ Đức thôn

Phũ Đức CH ấp, Th PL

53.3.7.8

21.8.10.8

33.5.7.8

67.0.4.8

61,39

21,60

 

200       

Phú Hựu thôn

Phú Hựu KH ấp, Th PL

8.4.8.0

-

8.4.8.9.4

20.6.4.0.4

49,98

-

 

201       

Phú Long thôn

Phú Long ấp, Th PL (mđb)

8.0.0.7

-

8.0.0.7

-

50,00

-

 

202       

Phú Lộc thôn

Phú Lộc ấp, Th PL (mđb)

35.8.0.0

-

35.8.9.5.8.5

-

49,97

 

203      P

Phú Nhiêu thôn

Phú Nhiêu KH ấp, Th PL

50.3.1.9.1.5

-

50.5.19.9.1.5

111.7.13.8.3

49,86

-

 

204       

Phú Ninh thôn

Phú Hội KH ấp, Th PL

44.9.11.0

-

45.7.14.6.2.5

99.7.13.2.2.5

49,54

-

 

205       

Phú Thạnh thôn

Phú Thạnh KH ấp, Th PL

49.2.7.2.3.5

-

51.0.5.7.3.5

115.2.12.9.7

49,10

-

 

206       

Phước Chánh thôn

Phước An CH ấp, Th PL

47.2.13.6.8

-

37.1.13.6.8.5

95.8.9.5.6.5

55,97

-

 

207       

Phước Xuân thôn

Phước Xuân CH ấp, Th PL

32.1.14.0

-

18.5.9.9

44.7.8.9

63,42

-

 

208       

Tân Định thô

Tân Định KH ấp, Th PL

28.9.9.0

-

28.9.10.9.2

73.5.9.9.2

49,99

-

 

209       

Tân Ốc thôn

Tân Ốc diêm tiêu KH ấp, Th PL

57.0.7.8

-

55.0.7.8

125.1.6.1

50,89

-

 

210       

Thiết Trường thô

Trung Vĩnh ấp, Th PL (mđb)

-

-

0.5.11.5

-

-

-

 

211       

Trà Xuân thôn

Trà Xuân KH ấp, Th PL

42.2.14.0

-

42.2.14.2.6

98.5.13.2.6

49,99

-

 

212       

Trước Vơng (Trúc Vơng) thôn

Trước Vơng (Trúc Vơng) ấp, Th PL (mđb)

-

 

-

1.8.0.0

 

-

-

 

-

 

213       

Vạn An thôn

Vạn Phú Đông KH ấp, Th PL

38.8.1.0.8

-

38.8.1.0.8

89.5.2.1.6

50,00

-

 

214       

Vạn Định thôn (mđb)

Vạn Định ấp, Th PL (mđb)

-

-

-

-

-

-

 

215       

Vạn Lương thôn

Vạn Lương KH ấp, Th PL

67.4.7.9.7

-

67.9.2.1.6.5

155.8.10.1.3.5

49,82

-

 

216       

Vạn Phúc thôn

Vạn Phúc Tây KH ấp, Th PL (mđb)

39.9.9.0

-

39.9.9.4.1

-

49,99

-

 

217       

Vạn Thạnh thôn

Vạn Thạnh KH ấp, Th PL

17.9.0.0

-

17.9.8.8.4

45.7.12.3.4

49,91

-

 

218       

Vĩnh An thôn

Vĩnh An ấp, Th PL (mđb)

33.1.10.8

-

28.5.8.0.5

-

53,74

-

 

219       

Vĩnh B́nh thôn

Vĩnh B́nh KH ấp, Th PL

36.4.6.0

-

36.4.6.9.7

36.8.12.9.7

49,99

-

 

220       

Vĩnh Hoa thôn

Gồm 2 ấp:

-Vĩnh Hoa Đông KH ấp, ThPL

-Vĩnh Hoa Tây KH ấp, ThPL

29.5.0.0

 

-

 

-

29.5.2.0.5

 

31.0.12.1

 

28.4.4.9.5

49,98

 

-

 

-

 

221       

Vĩnh Thành thôn

Vĩnh Thành diêm tiêu KH ấp, Th PL

78.8.7.0.5

-

78.8.7.0.5.5

176.7.7.6.0.5

50,00

-

 

222       

Vĩnh Trường thôn

Vĩnh Trường CH ấp, Th PL

110.0.2.0.9

68.0.0.2.6

78.7.9.5.3

174.2.0.2.1

58,27

28,07

 

 

C.      III. Tổng Trung B́nh

 

223       

An Hoà thôn

An Hoà CH ấp, Tr PL

116.1.4.2.9.4.5

-

116.1.4.2.9.4.6

232.2.8.5.8.9.2

50,00

-

 

224       

An Hoan thôn

An Hoan CH ấp, Tr PL

31.0.4.6.5

-

31.2.4.6.5

63.9.1.8

49,83

-

 

225       

An Lạc thôn

Lạc Noa KH ấp, Tr PL

287.0.8.9.5

298.6.6.0.4.5

611.3.6.8.0.5

49,01

-

 

226       

An Lương thôn

An Lương KH ấp, Tr PL

96.4.8.5

5.8.7.0

96.0.3.7.3.4

190.6.5.3.2.4

50,11

2,97

 

227       

An Mỹ thôn

An Mỹ KH ấp, Tr PL

87.2.7.3

51.5.0.0

25.5.10.9

54.0.3.2

77,33

48,80

 

228       

B́nh An thôn

B́nh An KH ấp, Tr PL

34.3.6.0

-

34.5.6.6.2.5

68.5.5.6.2.5

49,85

-

 

229       

B́nh Long thôn

B́nh Long KH ấp, Tr PL

56.6.2.9.2

-

57.7.4.58.0.8

115.8.7.5.0.0.8

49,51

-

 

230       

B́nh Tân thôn

B́nh Tân KH ấp, Tr PL

93.7.1.5.7.1

1.1.0.0

94.9.3.2.1.2

188.4.12.1.2.4

49,67

0,58

 

231       

Cảnh An thôn

Xuân Hoà KH ấp, Tr PL

83.0.11.0.3

0.1.0.0

86.3.12.9.3.0.5

174.5.3.4.6.0.5

49,02

0,05

 

232       

Chánh B́nh thôn

Chánh B́nh CH ấp, Tr PL

82.7.4.4.9.7.5

40.5.3.9

40.3.0.5.9.7.5

102.5.1.1.9.5

67,24

28,33

 

233       

Chánh Đạo thôn

Chánh Minh CH ấp, Tr PL

108.2.8.2.7.2

-

50.6.12.0.1.3

97.9.2.5.2.5

68,11

-

 

234       

Chánh Lộc thôn

Chánh Lộc ấp, Tr PL (mđb)

122.3.14.4.7.5

-

72.9.6.0.7.5

-

62,65

-

 

235      C

Chánh Lư thôn

Chánh Lư CH ấp Tr PL

106.2.7.1

53.9.0.0

83.6.10.5.5

198.4.6.1

55,94

21,36

 

236       

Chánh Thiện thôn

Chánh Thiện KH ấp, Tr PL

5.9.12.9

-

5.9.13.0.5

11.9.10.9.5

49,99

-

 

237       

Chánh Thuận thôn

Chánh Thuận KH ấp, Tr PL

43.0.3.9

-

43.2.3.9.7.7

47.5.1.0.7.7

49,88

-

 

238       

Chánh Trực thôn

Chánh Trực CH ấp, Tr PL

161.5.4.8.5

112.7.4.6

82.5.0.6.5

166.5.8.8

66,19

40,36

 

239       

Chánh Tường thôn

Chánh Tường Hạ CH ấp, Tr PL

189.9.11.5.0

160.3.8.0

30.4.3.1.1

59.7.14.6.1

72,83

49,23

 

240       

Công Trung thôn

Dung Trung KH ấp, Tr PL

24.5.13.5

-

25.3.8.7.5

49.8.7.2.5

49,23

-

 

241       

Diêm Tiêu thôn

Phú Hội Tây Giáp KH ấp, Tr PL

85.2.9.5

-

83.2.9.5.1

185.4.9.8

50,59

-

 

242       

Đại Hoà thôn

Đại Hoà KH ấp, Tr PL

6.5.13.0

-

6.5.13.5.6

56.2.8.4.6

49,98

-

 

243       

Đại Lương thôn

Đại Lương KH ấp, Tr PL

51.3.11.2.1

-

55.0.7.5.2

106.4.3.7.3

48,27

-

 

244       

Đại Sơn thôn

Đại Sơn KH ấp, Tr PL

42.8.12.8.2

-

44.1.5.5.9.6

87.0.3.4.1.6

49,28

-

 

245       

Đại Thành thôn

Đại Thành KH ấp, Tr PL

28.2.13.0

-

28.2.14.2.2.2

56.5.12.2.2.2

49,99

-

 

246       

Đại Thuận thôn

Đại Thuận KH ấp, Tr PL

31.7.0.8

-

31.7.9.1.6

63.4.2.1.6

49,99

-

 

247       

Đông Hợp thôn

Đông Hợp KH ấp, Tr PL

6.8.0.0

-

7.1.13.9.5

13.9.13.9.5

48,59

-

 

248       

Gia Tường thôn

Gia Tường Thượng CH ấp, Tr PL

151.2.1.4.1.5

19.9.9.0

79.1.12.4.3

153.3.1.1.3.5

65,63

11,52

 

249       

An Hoa thôn

An Hoa KH ấp, Tr PL

39.8.11.4.5.4

-

41.9.12.4.5

83.5.7.1.0.4

48,71

-

 

250       

Hoa Dương thôn

Hoa Dương KH ấp, Tr PL

43.8.6.9.0.5

-

43.8.6.9.0.5

90.6.13.8.1

50,00

-

 

251       

Hoà Nghĩa thôn

Ứng Nghĩa KH ấp, Tr PL

111.0.1.6.1.1.5

4.0.6.6

109.5.8.0.4.5.5

216.6.4.3.9.1

50,33

1,83

 

252       

Hoà Ninh thôn

Ô Hoà KH ấp, Tr PL

48.8.0.7.7.5

-

48.0.3.7.7.5

130.8.4.5.5

50,40

-

 

253       

Hội Khánh thôn

Hội Khánh KH ấp, Tr PL

80.0.0.0

-

84.9.6.9.7.5

170.8.6.9.7.5

48,50

-

 

254       

Hội Phú thôn

Hội Phú KH ấp, Tr PL

57.3.14.5.0.7.5

-

64.0.5.8.0.7.5

125.6.12.8.1.5

47,26

-

 

255       

Hội Thuận thôn

Chánh Hội Thuận KH ấp, Tr PL

17.8.5..0

-

19.4.10.8.4.5

43.3.0.8.4.5

47,80

-

 

256       

Khánh Long thôn

Khánh Long KH ấp, Tr PL

25.1.0.3

-

19.8.2.4

40.6.12.3

55,88

-

 

257       

Kiên An thôn

Kiên An KH ấp, Tr PL

12.6.4.0

-

12.6.4.3.6.4

29.1.3.2.5

49,99

-

 

258       

Phú Hội thôn

Phú Hội KH ấp, Tr PL

17.2.9.0

-

18.4.12.5.2.5

39.4.6.5.2.5

48,28

-

 

259       

Phú lương thôn

Phú Lương KH ấp, Tr PL

5.8.6.6

-

5.8.6.6.4

14.1.13.2.4

50,00

-

 

260       

Phú Thiện thôn

Phú Thiện CH ấp, Tr PL

164.0.3.5.6.3

109.1.0.0

101.014.0.7.8

203.8.4.5.0.6

61,86

34,86

 

261       

Phủ Thực thôn

Phủ Lương Đông KH ấp, Tr PL

32.7.7.0

0.6.0.0

34.1.3.8.3

66.2.10.8.3

48,96

0,89

 

262       

Phụng Sơn thôn

Phụng Sơn KH ấp, Tr PL

35.3.7.5

-

35.3.8.0.9

115.2.12.7.9

49,99

-

 

263       

Phước THọ thôn

Phwocs An KH ấp, Tr PL

98.1.4.1

-

106.2.7.1.0.7

204.3.11.2.0.7

48,01

-

 

264       

Tân An thôn

Tân An Đông giáp KH ấp, Tr PL

42.5.5.0

-

42.5.5.3.3.5

84.8.10.3.3.5

49,99

-

 

265       

Thái Trường thôn

Thái Trường KH ấp, Tr PL

4.8.14.0

-

4.8.14.1.7

9.7.13.1.7

50,00

-

 

266       

Thuận An thôn

Ô Thuận Thượng KH ấp, Tr PL

32.5.4.2.7.5

-

32.0.4.2.7.5

86.0.8.5.5

50,38

-

 

267       

Thuận Đạo thôn

Ô Thuận KH ấp, Tr PL

48.6.2.5.7.5

-

48.6.2.5.7.5

129.7.6.6.5

50,00

-

 

268       

Trà B́nh thôn

Trà B́nh KH ấp, Tr PL

218.4.0.5.9.5

72.3.14.8

145.8.3.9.3.5

296.3.10.5.2

59,98

19,63

 

269       

Trà Lương thôn

Trà Lương KH ấp, Tr PL

62.4.12.5

-

62.8.12.6.6

140.2.10.1.6

49,84

-

 

270       

Trà Quang thôn

Trà Quang KH ấp, Tr PL

68.0.2.0

-

68.0.2.0.4.8

136.0.4.0.4.8

50,00

-

 

271       

Trinh Vân thôn

Trung Trinh Trà Vân KH ấp, Tr PL

96.6.8.0

-

98.0.8.5.2.8

202.3.13.0.2.8

49,63

-

 

272       

Trung An thôn

Trung An KH ấp, Tr PL

101.5.13.1.0.4.7.5

-

104.3.11.6.0.4.7.5

213.0.2.2.0.9.5

49,32

-

 

273       

Trung B́nh thôn

Trung B́nh KH ấp, Tr PL

49.1.1.1

1.3.0.0

46.6.0.8.5

-

51,31

1,26

 

274       

Trung Hội thôn

Trung Hội KH ấp, Tr PL

63.9.1.1.7

-

64.8.12.6.7

169.8.13.2.4

49,63

-

 

275       

Trung Thuận thôn

Trung Thuận KH ấp, Tr PL

69.1.2.5

9.0.0.0

61.0.11.3.4.9

131.1.13.8.4.9

53,07

6,41

 

276       

Trung Tứ thôn

Trung Tứ KH ấp, Tr PL

82.6.2.1

-

85.2.0.0.7.5

188.5.0.5.2.5

49,22

-

 

277       

Trung Tương thôn

Trung Tương KH ấp, Tr PL

62.2.7.0

32.6.0.0

31.4.1.4

61.0.84

66,46

34,80

 

278       

Trực Đạo thôn

Chánh Trực CH ấp, Tr PL

153.1.7.8

58.1.7.8

97.3.5.3.5

214.3.10.3.5

61,14

21,33

 

279       

Trường An thôn

Trường An Đông giáp KH ấp, Tr PL

37.0.10.0

-

37.1.10.8.3.5

74.1.5.3.8.5

49,99

-

 

280       

Vạn Hoa thôn

Vạn Hoa Thượng KH ấp.

69.7.7.5

-

69.7.8.5.5.2.5

147.3.1.0.5.2.5

49,99

-

 

281       

Vạn Ninh thôn

Vạn Hoa KH ấp, Tr PL

73.1.6.5

-

76.8.7.6.0.9

160.5.11.3.5.9

48,76

-

 

282       

Vạn Phước thôn

Vạn cựu Kh ấp, Tr PL

75.2.11.1.6

-

76.3.8.6.4.1

151.1.12.3.0.1

49,64

-

 

283       

Vạn Thạnh thôn

Vạn Thạnh Kh ấp Tr PL

14.0.3.9

-

14.4.6.4.7

33.4.10.3.7

19,26

-

 

284       

Vạn Thiện thôn

Vạn Thành KH ấp, Tr PL

64.6.12.5.1.1

0.9.4.7.2.5

64.8.9.9.5.4

128.3.10.1.0.8

49,92

0,72

 

285       

Vĩnh Hội thôn

Vĩnh Phú Đông Hội KH ấp, Tr PL

42.4.2.4

-

42.4.2.6.7

93.0.0.7.2

49,99

-

 

286       

Vĩnh Lộc thôn

Vĩnh Lộc Tây KH ấp, Tr PL

5.7.11.1.8.5

-

6.1.8.3.8.5

12.2.2.5.7

48,40

-

 

287       

Vĩnh Lư thôn

Vĩnh Lư KH ấp, Tr PL

46.6.3.0

-

47.2.4.3.9.3

105.1.13.2.3.3

49,67

-

 

288       

Vĩnh Nhơn thôn

Cẩm Hạnh KH ấp, Tr PL

60.4.12.5.5

18.8.1.7

42.1.2.5.2

89.0.2.6.7

58,95

17,44

 

289       

Vĩnh Phú thôn

Vĩnh Phú KH ấp, Tr PL

41.0.3.0

-

41.0.3.7.5

93.7.8.7.5

49,99

-

 

290       

Vĩnh phước thôn

Vĩnh Lộc Đông KH ấp, Tr PL

20.0.0.0

-

-

1.5.0.3

100,00

-

 

291       

Xuân Hội thôn

Xuân Hội KH ấp, Tr PL

101.4.13.4.7.2.5

-

103.0.9.4.7.2.5

373.6.1.7.6.5

49,61

-

 

 

C. Huyện Phù Cát

D.      I. Tổng Trung Định

 

292       

An Long thôn

An Long KH ấp, Tr PL

14.1.12.9

-

20.5.6.9

53.0.12.3

40,84

-

 

293       

An Nhuệ thôn

An Nhuệ KH ấp, Tr PL

35.8.7.1.5

7.4.0.0

28.4.3.6.5

57.1.7.1.5

 

55,77

11,46

 

294       

An Quang thôn

An Quang Phụ Luỹ KH ấp, Tr PL

4.0.0.0

-

4.0.0.0

0.2.0.0

50,00

-

 

295       

An Tân thôn

An Tân KH ấp. Tr PL

9.4.11.8.1

-

9.5.1.8.1

18.9.13.6.2

49,91

-

 

296       

An Thăng thôn

An Thăng ấp, Tr PL (mđb)

4.5.11.0

-

4.5.12.5

-

49,94

-

 

297       

An Trường thôn

An Trường KH ấp, Tr PL

42.8.8.0

1.4.0.0

41.4.8.2.8.7

83.0.1.2.8.7

50,82

1,65

 

298       

Chánh An thôn

Chánh An KH ấp, Tr PL

33.9.6.8

-

35.0.10.1.8.5

72.5.1.9.8.5

49,18

-

 

299       

Chánh Hội thôn (mđb)

Chánh Hội CH ấp, Tr PL

-

173.8.8.7

-

203.2.12.7.2.5

-

46,09

 

300       

Chánh Hùng thôn

Chánh Hùng CH ấp, Tr PL

143.8.6.8

65.7.14.0

54.1.5.1.9.3.5

117.9.1.1.9.3.3

72,65

35,81

 

301       

Chánh Lộc thôn

Chánh Lộc CH ấp, Tr PL

96.1.11.4

170.1.7.4

116.7.10.5.3.3

127.6.10.5.3.3

45,16

57,13

 

302       

Chánh Lợi thôn

Chánh Lợi CH ấp, Tr PL

131.8.8.0.7

43.4.14.2

90.7.3.8.5.7

196.0.9.4.0.7

59,23

18,15

 

303       

Chánh Mính thôn

Chánh Mính CH ấp, Tr PL

124.5.8.1.9

177.5.5.0

78.0.2.5.3

85.0.2.5.3

61,48

67,61

 

304       

Chánh Oai thôn

Chánh Oai KH ấp, Tr PL

86.6.13.3.7.6

-

90.4.11.1.2.5

187.0.9.5

48,93

-

 

305       

Chánh Thăng thôn

Chánh Thăng ấp, Tr PL (mđb)

133.6.11.4.8

-

60.9.11.4.5.7

-

68,67

-

 

306       

Chánh Thiện thôn

Chánh Thiện CH ấp, Tr PL

153.9.6.0

154.5.3.6

71.7.10.9.5.7

86.5.0.9.5.7

68,20

64,10

 

307       

Đại Khoan thôn

Đại Khoan KH ấp, Tr PL

66.7.8.0

-

67.0.14.7.2.5

185.4.9.5.4.2

49,87

-

 

308       

Gia An thôn

Gia An KH ấp, Tr PL

18.5.14.3.7.7.5

17.1.7.5

16.6.1.3.7.7.5

36.7.11.0.5.5

52,82

31,80

 

309       

Gia Thành thôn

Gia Thành CH ấp, Tr PL

98.0.9.6.3

161.6.3.1.9.5

98.3.5.7.6.5

103.1.5.8.6.5

49,93

61,04

 

310       

Gia Thạnh thôn

Gia Thạnh KH ấp, Tr PL

95.2.5.8.9.5

62.5.11.9.5

35.7.10.7.1.2

69.6.7.7.1.2

63,50

47,32

 

311       

Hoa Phổ thôn

Hoa Phổ KH ấp, Tr PL

73.5.6.1.2

-

73.8.14.6.2

155.0.7.8.4

49,87

-

 

312       

Hoà B́nh thôn

Hoà B́nh KH ấp, Tr PL

15.2.3.0

-

15.2.3.0.9.4.5

30.4.6.0.9.4.5

50,00

-

 

313       

Hoà Đại thôn

Hoà Đại KH ấp, Tr PL

9.4.5.0

-

8.6.5.9

25.1.7.5.5.5

52,19

-

 

314       

Hoà Hội thôn

Hoà Hội KH ấp, Tr PL

55.2.8.0

-

55.2.8.0.8.9.5

111.8.8.5.8.9.5

50,00

-

 

315       

Hoà Mỹ thôn

Hoà Mỹ KH ấp, Tr PL

21.6.2.0

-

22.0.14.0.5

48.1.4.4.5

49,45

-

 

316       

Hội Sơn thôn

Hội Sơn KH ấp, Tr PL

42.6.12.8

-

48.8.13.3.3.3

116.0.1.1.3.3

46,61

-

 

317       

Hợp Long thôn

Hợp Long KH ấp, Tr PL

24.6.6.9

-

29.4.4.5

57.3.10.9.4.5

45,57

-

 

318       

Khánh Long thôn

Khánh Long KH ấp, Tr PL

38.0.9.0

-

38.9.3.4.2

76.9.12.0.4.2

49,43

-

 

319       

Khánh Lộc thôn

Khánh Lộc Hạ CH ấp, Tr PL

168.1.10.8.4

58.7.7.5

73.4.9.9.3.2.5

179.3.4.7.3.2.5

69,59

24,67

 

320       

Khánh Phước thôn

Khánh Lộc Thượng KH ấp

69.4.1.8

0.1.9.0

73.4.9.9.8.9.5

142.7.2.7.8.9.5

48,58

0,11

 

321       

Kiên Dũng thôn

Kiên Dũng KH ấp, Tr PL

8.3.6.0

-

8.6.6.0.8

16.9.12.0.8

49,11

-

 

322       

Long Định thôn

Long Định KH ấp, Tr PL

9.4.0.0

-

9.4.1.8

18.8.1.8

49,96

-

 

323       

Mỹ Thuận thôn

Mỹ Thuận KH ấp, Tr PL

52.9.14.0

-

53.0.0.5.4.9.5

105.9.14.5.4.9.5

49,99

-

 

324       

Phú Dũng thôn

Phú Dũng KH ấp, Tr PL

82.4.2.2.2.5

-

82.8.2.2.2.5

175.1.11.9.5

49,87

-

 

325       

Phú Long thôn

Phú Long KH ấp, Tr PL

68.6.6.0

32.0.0.0

36.6.6.4.5

78.2.12.4.5

65,19

29,01

 

326       

Phú Ngăi thôn

Phú Sơn KH ấp, Tr PL

20.8.13.2.4.

-

22.7.2.2.4

43.6.0.4.8

47,90

-

 

327       

Tân Hội thôn

Tân Hội KH ấp, Tr PL

47.5.4.0

-

49.4.5.5.5.5

100.4.2.5.5.5

49,01

-

 

328       

Tân Thắng thôn

Tân Thắng KH ấp, Tr PL

71.6.2.4

13.0.0.0

60.6.12.2

130.0.14.6

54.13

9,08

 

329       

Tây Thuận thôn

Tây Thuận KH ấp, Tr PL

56.0.14.2

33.1.00

26.6.0.5

49.4.14.7

97,87

40,07

 

330       

Thạch An thôn

Thạch An ấp, Tr PL (mđb)

18.4.0.0

-

18.8.1.3.5

-

49,4

-

 

331       

Thạch Bàn thôn

Đa Bàn KH ấp, Tr PL

101.0.12.7

-

101.9.10.2.4.2

261.7.4.3.4.2

49,78

-

 

332       

Thạch Kiên thôn

Thôn mới lập năm MM20

15.3.12.2

-

-

-

100,00

-

 

333       

Thái B́nh thôn

Thái B́nh KH ấp, Tr PL

44.3.3.0

-

44.7.5.2.4.8

89.0.8.2.4.8

49,76

-

 

334       

Thái Định thôn

Thái Định KH ấp, Tr PL

71.8.1.4.5

9.9.7.5

65.7.8.2.5.5

131.5.7.6.5.5

52,20

7,03

 

335       

Thái Phú thôn

Thái Phú CH ấp, Tr PL

132.5.0.0.2.5

99.8.0.0

135.8.9.1.0.5

142.3.9.1.0.5

49,37

41,21

 

336       

Thuận Chánh thôn

Thuận Chánh KH ấp, Tr PL

16.4.0.0

-

16.6.0.3.5

138.7.13.3.5

49,69

-

 

337       

Trung Chánh thôn

Trung Chánh KH ấp, Tr PL

203.7.0.6.0.5

11.6.5.4

198.6.10.7.8.8

399.7.7.7.0.3

50,62

2,83

 

338       

Trung Từ thôn

Trung Từ KH ấp, Tr PL

24.5.7.9

-

22.6.13.0.2.4

65.4.5.9.2.4

51,97

-

 

339       

Tùng Chánh thôn

Thuận Chánh Đông Giáp KH ấp, Tr PL

22.9.10.0

-

19.6.11.1

87.7.14.5

53,86

 

340       

Vinh Thạnh thôn

Vinh Thạnh CH ấp, Tr PL

68.3.4.3.1

26.6.7.5

30.7.4.7.9

30.7.4.7.9

 

68,97

46,44

 

341       

Vĩnh Ân thôn

Vĩnh Ân KH ấp, Tr PL

16.1.14.0.5

-

16.2.0.1

35.3.0.1.5

49,98

-

 

342       

Vĩnh Lạc thôn

Vĩnh Long KH ấp, Tr PL

3.9.12.4

-

5.3.9.6

9.3.7.0

42,61

-

 

343       

Vĩnh Thành thôn

Vĩnh Thành KH ấp, Tr PL

75.6.10.5

-

76.2.11.3.9.8

168.4.6.8.9.8

49,80

-

 

344       

Vĩnh Trường thôn

Vĩnh Trường KH ấp, Tr PL

68.9.7.9.2

2.1.11.7

67.0.11.2.2

150.7

4.4

50,69

1,42

 

345       

Xuân Hiên thôn

Xuân Hiên KH ấp, Tr PL

24.2.7.8

2.0.3.0

24.3.11.9.9.5

46.6.1.7.9.5

49,86

4,15

 

346       

Xuân Hội thôn

Xuân Hội KH ấp, Tr PL

 

16.8.0.5

-

17.9.11.9.3.2

36.2.99.3.2

48,30

-

 

 

II. Tổng Trung An

 

347       

An Đức thôn

An Đức KH ấp, Hạ PL

121.4.1.0

-

121.4.2.4.1.5

263.2.14.9.1.5

49,99

-

 

348       

An Hoà thôn

An Hoà KH ấp, Hạ PL

32.6.10.8

-

3.2.6.7

5.0.10.9

90,96

-

 

349       

An Nông thôn

An Nông ấp, Hạ PL (mđb)

43.3.7.3.8

-

34.9.7.6

-

55,41

-

 

350       

An Tây thôn

Tây An KH ấp, Hạ PL

13.4.0.7.7.4

0.0.5.0

13.3.1.5.4.4

27.0.8.6.8.8

50,17

0,12

 

351       

B́nh Đức thôn

B́nh Đức KH ấp, Hạ PL

24.2.14.9

-

24.2.14.9

6.4.7.4.8

 

50,00

-

 

352       

Ca Công thôn

Thôn mới lập năm MM20

27.5.3.4

-

-

-

100,00

-

 

353       

Chánh An thôn

Chánh An ấp, Hạ PL (mđb)

204.7.0.2.9.4

-

81.7.4.1.9.4

-

71,46

-

 

354       

Chánh Đạo thôn

Chánh Đạo ấp, Hạ PL (mđb)

76.1.0.0

-

23.7.11.2.4.3

-

76,19

-

 

355       

Chánh Đạt thôn

Chánh Đạt ấp, Hạ PL

56.2.8.5

-

57.7.3.0.1.5

147.4.11.5.1.5

49,35

-

 

356       

Chánh Hoà thôn

Chánh Hoà CH ấp, Hạ PL

88.4.0.0

96.2.0.0

4.9.12.4

4.9.12.4

94,66

95,07

 

357       

Chánh Lạc thôn

Chánh Lạc ấp, Hạ PL (mđb)

29.7.4.6.6.7.5

-

29.0.12.1.6.7.5

-

50,55

-

 

358       

Chánh Liêm thôn

Chánh Liêm CH ấp, Hạ PL

50.1.13.6

46.9.1.1

68.5.12.1

65.6.1.8.5

42,25

41,68

 

359       

Chánh Lộc thôn

Chánh Lộc ấp, Hạ PL

118.6.2.5.9

-

65.3.6.2.3.7

-

64,48

-

 

360       

Chánh Lư thôn

Chánh Lư CH ấp, Hạ PL

71.0.1.5

-

33.5.5.4.7

71.1.4.7.2.5

67,92

-

 

361       

Chánh Nhơn thôn

Chánh Nhơn ấp, Hạ PL (mđb)

155.1.0.4

-

93.3.0.4.3

-

62,43

-

 

362       

Châu Thành thôn

Châu Thành KH ấp, Hạ PL

36.7.3.0

-

37.6.3.6.9.2

82.2.13.6.9.2

49,36

-

 

363       

Chiêm Ân thôn

Đại Ân (Nha Phiên) KH ấp, Hạ PL

32.6.12.4

-

33.4.12.4

64.1.2.3

49,36

-

 

364       

Đại Ân thôn

Đại Ân (Nha Đăng) KH ấp, Hạ PL

34.6.6.0.3

-

34.6.6.0.3

77.5.9.5.6

50,00

-

 

365       

Đại Hào thôn

Đại Hào KH ấp, Hạ PL

51.8.9.7

-

54.6.11.5.5

95.3.7.8.5

48,68

-

 

366       

Đại Lợi thôn

Đại Lợi KH ấp, Hạ PL

51.5.13.0

-

52.0.14.7.4.5

98.5.14.8.7

49,75

-

 

367       

Đại Thuyên thôn

Đại Thuyên ấp, Hạ PL (mđb)

62.5.7.5.6.5

-

69.4.1.4.6.5

-

47,40

-

 

368       

Đông Lương thôn

Đông Lương KH ấp, Hạ PL

8.3.10.9

-

8.3.10.9

23.7.6.3.9.9

50,00

0,00

 

369       

Hoa An thôn

Hoa An KH ấp, Hạ PL

82.2.0.0

-

82.2.0.7.3

176.4.1.9.3

49,99

-

 

370       

Hoà Dũng thôn

Cựu Vĩnh Nhơn Hoà Dũng Nh́ ấp, Hạ PL (mđb)

84.1.9.8

-

73.6.9.8.2.6

-

62,47

-

 

371       

Hội Lộc thôn

Hội Lộa KH ấp, Hạ PL

5.1.3.4

-

9.7.4.0.5.4

10.5.6.5.5.4

34,49

-

 

372       

Hưng Lương thôn

Hưng Lương ấp, Hạ PL

14.7.12.0

-

0.0.7.5

-

99,66

-

 

373       

Hưng Thạnh thôn

Hưng Thạnh CH ấp, Hạ PL

93.0.0.0

35.2.0.0

44.0.2.2.4.0.5

54.0.2.2.4.0.5

67,61

39,45

 

374       

Hưng Trị thôn

Hưng Trị KH ấp, Hạ PL

59.2.6.6.3.5

-

60.2.14.1.3.5

129.5.5.7.7

49,56

-

 

375       

Hữu Pháp thôn

Hữu Pháp KH ấp, Hạ PL

500.0.2.6.2.2.5

8.4.3.2

397.6.9.1.4.2.5

779.8.1.4.6.5

55,69

1,06

 

376       

Khánh Đức thôn

Khánh Đức KH ấp, Hạ PL

26.1.1.8

8.3.4.4.5

18.8.3.3

38.3.0.6

58,11

17,86

 

377       

Khánh Hậu thôn

Khánh Hậu ấp, Hạ PL (mđb)

17.8.7.0.5.6.5

-

18.3.9.7.5.6.5

-

49,28

-

 

378       

Khánh Hội thôn

Khánh Hội CH ấp, Hạ PL

41.0.1.7.2

24.1.10.0

16.8.1.7.2

33.6.3.4.4

70,92

41,81

 

379       

Khánh Lộc thôn

Khánh Lộc CH ấp, Hạ PL

78.5.0.0

58.6.0.0

41.8.7.4.2

52.3.7.4.2

65,22

52,81

 

380       

Kiều An thôn

Kiều An ấp, Hạo PL (mđb)

115.4.8.2.5

-

70.7.13.3.7

-

61,99

-

 

381       

Kiều Đông thôn

Kiều Đông CH ấp, Hạ PL

58.7.2.8

34.8.0.0

23.8.2.9.4.5

49.0.5.7.4.5

71,14

41,50

 

382       

Kiều Huyên thôn

Kiều Huyên ấp, Hạ PL (mđb)

161.8.14.8.5

-

66.3.0.7.3.5

-

70,94

-

 

383       

Liên Hoa thôn

Liên Hoa KH ấp, Hạ PL

49.9.12.0

30.4.0.0

49.3.5.9.2.2.5

-

50,32

-

 

384       

Long Hậu thôn

Phiên Long ấp, Hạ PL (mđb)

206.5.14.2

-

200.5.6.2.6.1.5

-

50,73

-

 

385       

Long Hoan thôn

Long Hoan CH ấp, Hạ PL

89.2.7.5

89.2.7.5

42.1.1.3.5

52.1.1.3.5

67,94

63,13

 

386       

Lộc Phú thôn

Lộc Phú KH ấp, SĐ TV

16.0.7.2

-

16.0.7.2

32.0.14.4

50,00

-

 

387       

Lư Nhơn thôn

Tây Phúc KH ấp, Hạ PL

52.9.6.3.4

1.8.9.5

53.7.0.3.4

113.6.0.1.8

49,64

1,61

 

388       

Mỹ B́nh thôn

Mỹ B́nh ấp, Hạ PL (mđb)

72.7.11.6.2.5

-

75.5.10.5.2.5

-

49,05

-

 

389       

Mỹ Chí thôn

Mỹ Chí KH ấp, Hạ PL

11.1.4.5.1

-

10.8.4.5.1

59.0.13.8.7

50,68

-

 

390       

Mỹ Hựu thôn

Mỹ Hựu CH ấp, Hạ PL

30.3.7.5

30.3.7.515.4

15.4.14.2.7.5

14.2.7.5

66,20

66,20

 

391       

Nha Phiên thôn (mđb)

-

-

-

 

392       

Phú Hoà thôn

Phú Hoà KH ấp, Hạ PL

74.3.9.0

0.2.2.0

74.0.12.0.1.8

196.4.6.0.1.8

50,09

-

 

393       

Phú Kim thôn

Phú Kim KH ấp, Hạ PL

22.2.6.5

-

22.2.6.5

71.3.13.3

-

-

 

394       

Phú Lân thôn

Phú Lân KH ấp, Hạ PL

77.4.10.4

-

77.4.10.4.1.7

161.0.7.2.1.7

50,00

-

 

395       

Phú Long thôn

Phú Long KH ấp, Hạ PL

20.0.0.0

-

2.4.5.5

2.4.5.5

89,13

-

 

396       

Phú Sơn thôn

Phú Sơn KH ấp, Hạ PL

-

-

-

232.4.12.7.6

-

-

 

397       

Phú Thành thôn

Phú Thành KH ấp, Hạ PL

113.6.12.6

12.0.1.1

100.8.6.4.5.5

220.6.13.6.5.5

52,99

4,99

 

398       

Phú Toàn thôn

Phú Toàn Cựu B́nh Kh ấp, Hạ PL

15.9.14.0

 

16.9.7.7.5.2.6

15.9.14.5.1.3.5

 

23.1.5.3.5

49,99

 

42,28

 

399       

Phương Dung thôn

Phương Dung KH ấp, Hạ PL

81.7.14.5.6.9.5

 

2.5.14.9.3.6

77.7.10.2.6.8.5

 

230.1.1.3.6.7

51,26

 

1,11

 

400       

Phương Phỉ thôn

Phương Phỉ KH ấp, Hạ PL

108.3.8.5.7.4

41.5.4.4.7.4

61.0.13.7.5

158.1.6.5.5

63,94

20,79

 

401       

Tân Hoà thôn

Tân Hoà KH ấp, Hạ PL

35.7.13.0

-

35.7.13.1.5

73.2.6.7.5

49,99

-

 

402       

Tân Lệ thôn

Tân Lệ KH ấp, Hạ PL

14.4.3.6.7.5

-

14.4.3.6.7.5

30.6.5.1

50,00

-

 

403       

Tân Lư thôn

Tân Lư ấp, Hạ PL (mđb)

38.3.12.0

-

38.3.11.6.6

-

50,00

-

 

404       

Tây Thuận thôn

Tây Thuận KH ấp, Hạ PL

12.8.6.5

-

13.5.12.3

28.1.3.8

48,60

-

 

405       

Thanh Hà thôn

Thanh Hà ấp, HB TV

15.6.14.0

-

15.6.14.0

30.9.5.5

50,00

-

 

406       

Thiết Trụ thôn

Thiết Trụ Nh́ KH ấp, Hạ PL

59.3.10.5.5

9.9.3.5.5

59.2.11.0.4

120.9.1.4.4

50,04

7,58

 

407       

Thiết Trường thôn

Thiết Truh Nhứt ấp, Hạ PL (mđb)

26.6.6.6

-

25.5.5.7.8

-

51,05

-

 

408       

Thời Hoà thôn

Hữu Hùng CH ấp, Hạ PL

84.0.11.1

150.4.6.5

107.7.0.4

119.4.6.3.3

43,83

55,74

 

409       

Thuận Lư thôn

Chánh Lư KH ấp, Hạ PL (mđb)

39.5.8.6

-

37.9.3.1.5

-

51,05

-

 

410       

Tiên Hội thôn

Tiên Hội ấp, Hạ PL (mđb)

18.3.5.3

-

10.1.14.6.6.5

-

64,26

-

 

411       

Trung B́nh thôn

Trung B́nh KH ấp, Hạ PL

-

0.8.0.0

-

72.8.5.7.5.9.5

-

1,08

 

412       

Trung Lư thôn

Trung Lư KH ấp, Hạ PL

67.5.2.5.9.2

3.4.13.0

65.6.8.1.3.4

135.3.7.6.3.4

50,69

2,51

 

413       

Trung Thuận thôn

Trung Thuận ấp, Hạ PL (mđb)

21.0.0.0

-

-

-

100,00

-

 

414       

Trường Thạnh thôn

Bắc Thạnh CH ấp, Hạ PL

76.1.3.0.6.3

4.1.9.9

54.7.4.1.5.5

101.0.5.7

58,17

3,95

 

415       

Vân Tập thôn

Vân Tập KH ấp, Hạ PL

54.8.10.0.7.5

6.2.8.0.5

46.2.2.0.2.5

111.3.4.0.5

54.28

5,31

 

416       

Vinh Hoa thôn

Vinh Hoa ấp, Hạ PL (mđb)

10.1.11.4

-

7.7.8.7

-

56,74

-

 

417       

Vĩnh Định thôn

Vĩnh Định KH ấp, Hạ PL

33.8.4.5

-

36.3.13.0.9

73.2.8.3.9

48,17

-

 

418       

Vĩnh Hội thôn

Vĩnh Hội KH ấp, Hạ PL

28.8.2.2.5

-

28.0.6.0

79.8.13.2.5

50,68

-

 

419       

Vĩnh Lại thôn

Vĩnh Du KH ấp, Hạ PL

18.3.5.2.5

-

9.1.11.7.5

20.2.13.4.5

66,64

-

 

420       

Vĩnh Lưu thôn

Vĩnh Lưu KH ấp, Hạ PL (mđb)

161.7.0.9.8.6

-

91.6.9.0.7.5

-

63,82

-

 

421       

Xuân An thôn

Xuân An CH ấp, Hạ PL

206.5.6.4

93.9.5.5

114.8.8.3.9.0.7.5.7

212.0.0.4.3.3

64,26

30,70

 

422       

Xương Lư thôn

Thôn mới lập năm MM20

20.8.10.2

-

-

-

100,00

-

 

 

 

PHỦ AN NHƠN

E.Huyện Tuy Phước

I. Tổng Vân Dương

 

423       

An Chánh thôn

An Chánh Tân Long ấp, TT TV (mđb)

92.9.4.3

-

101.9.4.2.4.6.7.5

-

47,60

-

 

424       

An Hoà thôn

An Hoà KH ấp, TT TV

119.6.11.0.0

51.4.5.0

59.9.6.0

15.5.4.5

66,62

76,80

 

425       

Biểu Chánh thôn

Biểu Chánh KH ấp, TT TV

40.2.0.7

-

52.7.11.6.1.5

88.0.12.3.1.5

43,23

-

 

426       

B́nh Yên thôn

B́nh Yên KH ấp, VD TV

43.9.6.0

-

46.8.14.7.5.3.5

100.5.11.4.4.3.5

48,37

-

 

427       

Chiêu Quang thôn

Chiêu Quang KH ấp, TT TV

20.5.0.0

-

2.6.5.2

0.6.5.2

91,80

-

 

428       

Dĩnh Xuyên thôn

Dĩnh Xuyên tứ chánh KH ấp, TT TV

16.9.5.9.2

8.2.10.5.7

10.1.8.4.9.1

48.2.14.3.6.1

62,51

14,62

 

429       

Dương Minh thôn

Dương Minh GH ấp, VD TV (mđb)

175.7.0.0

-

69.2.12.5.3.5

-

71,71

-

 

430       

Dương Thành thôn

Dương Thành ấp, VD TV (mđb)

70.3.12.9.5

-

32.9.9.8.3

-

68,10

-

 

431       

Đa Tài thôn

Đa Tài KH ấp, Hạ PL

16.5.5.7.7

-

-

-

100,00

-

 

432       

Đièu Hoà thôn

Điều Hoà Định Thuận ấp, Hạ PL (mđb)

13.7.13.4.5

-

5.5.0.2.5

-

71,48

-

 

433       

Điều Quang thôn

Điều Quang KH ấp, TT TV

113.5.14.9

45.1.1.3

68.7.14.6.4.5

198.7.10.9.4.5

62,28

18,46

 

434       

Định Thiện thôn

Phục Thiện An Định KH ấp, TT TV

162.4.7.5

3.6.0.0

165.3.14.1.3.5.5

344.6.6.6.3.5.5

49,55

1,06

 

435       

Định Thuận thôn

B́nh Hương Định Thuận KH ấp, VDTV

36.2.14.0

1.3.5.0

38.0.7.5

87.9.8.5.5

48,82

1,49

 

436       

Giang Tịnh thôn (mđb)

-

-

-

 

437       

Hà Thanh thôn

Thôn mới lập năm MM20

31.6.2.6

-

31.8.7.3.5

-

49,81

-

 

438       

Hạo Quang thôn

Hạo Quang KH ấp, TT TV

71.1.4.3

3.6.10.0

63.6.4.4.0.5

143.8.7.9.6.5

52,78

2,48

 

439       

Hiếu Đức thôn

Đaih Đức ấp TTTV (mđb)

60.1.1.0

-

60.3.6.9.0.6.2

-

49,90

-

 

440       

Hoà thôn

Thôn mới lập năm MM20

-

-

-

 

441       

Hội Đồng thôn

Hội Đồng KH ấp, Hạ PL

18.0.2.5

-

19.3.1.5

37.3.4.0

48,26

-

 

442       

Hy Hoà thôn

Hy Hoà KH ấp, Hạ PL

16.6.7.3.5

-

2.3.0.0

0.9.0.0

87,86

-

 

443       

Khuông B́nh thôn

Khuông B́nh KH ấp, TTTV

116.1.4.6.7

16.8.7.5.5

97.2.9.0.7.2

194.9.12.4.7.2

54,42

7,95

 

444       

Kim Giản thôn

Kim Giản KH ấp, VNTV

6.4.9.3

-

7.0.10.6.5

11.5.4.9.5

47,75

-

 

445       

Lạc Điền thôn

Lạc Điền KH ấp, TTTV

127.4.2.2.5

-

112.3.9.7.6.5

140.4.5.3.1.5

53,13

-

 

446       

Lạc Hoà thôn

Lạc Hoà KH ấp, TTTV

34.1.14.9.5

-

8.6.12.5.5

12.4.11.7

79,75

-

 

447       

Liêm Lợi thôn

Liêm Lợi ấp, VD TV (mđb)

58.1.9.0

-

71.7.5.9.1.3

-

44,77

-

 

448       

Liêm Trục thôn

Trung Nghi Liêm trực thượng hạ KH ấp, TTTV

107.6.9.0

-

118.8.1.9.4.9

234.6.14.1.9.9

47,53

-

 

449       

Lộc Ngăi thôn

Lộc Ngăi KH ấp, TTTV

19.2.0.0

-

19.8.9.1.0.5

39.0.9.0.0.5

49,15

-

 

450       

Lộc Thuận thôn

Lộc Thuận KH ấp, TTTV

89.2.0.4.6

32.8.13.5

79.9.11.6.0.4.9

148.9.8.2.5.2.4

52,72

18,08

 

451       

Luật B́nh thôn

Luật B́nh KH ấp, TTTV

65.2.14.3.2.5

3.4.6.0

63.2.12.3.2.5

128.2.5.6.5

50,70

2,61

 

452       

Lương B́nh thôn

Lương B́nh KH ấp, TTTV

109.5.3.1.4.7

9.0.0.0

105.0.12.1.6.2.7.5

204.5.2.6.0.9.7.5

51,03

4,21

 

453       

Lương Lộc thôn

Lương Lộc KH ấp, TTTV

51.9.11.7

-

46.2.10.8.7.4

111.9.10.2.7.4

52,90

-

 

454       

Lương Tài thôn

Lương Tài KH ấp, TTTV (mđb)

29.5.2.4.0.7

-

8.4.1.8.7

-

78,65

-

 

455       

Nho Tông thôn

Nho Tông KH ấp, TTTV

84.4.5.1

2.1.3.0

79.6.11.5.7.9

173.4.12.9.5.9

51,44

1,19

 

456       

Phổ Đồng thôn

Phổ Đồng ấp, TTTV  (mđb)

65.6.4.5

-

49.6.3.0.9.5

-

56,94

-

 

457       

Phục Thiện thôn

Phục Thiện KH ấp, TTTV

26.6.10.0

-

27.1.3.1.5.6.7

50.8.5.4.5.6.7

49,57

-

 

458       

Quảng Điền thôn

Quảng Điền KH ấp, TTTV

11.6.3.1

0.1.0.0

11.9.3.1.5

14.1.8.2.5

49,36

-

 

459       

Quảng Thiện thôn

Quảng Thiện KH ấp, TTTV

26.6.10.0

-

27.1.3.1.5.6.7

50.8.5.4.5.6.7

49,57

-

 

460       

Tân Điền thôn

Quảng Điền Tân Long KH ấp, TTTV

18.3.9.6.1

4.5.0.0

14.5.3.4.1

23.3.11.0.2

55,84

16,14

 

461       

Tân Giản thôn

Tân Giản Hạ KH ấp, TTTV

62.6.11.0

-

64.5.14.8.1.7.5

85.1.11.9.1

49,24

-

 

462       

Tân Hội thôn

Tân Hội KH ấp, TTTV

64.3.10.9

-

67.5.10.4.5

133.7.6.3.5

48,78

-

 

463       

Tân Long thôn

Tân Long ấp, TTTV  (mđb)

87.0.8.5

-

95.9.4.2.0.0.5

-

47,57

-

 

464       

Tân Mỹ thôn

Tân Mỹ KH ấp, TTTV

34.1.12.3

3.7.9.8

34.1.2.4.6.4

60.2.13.9.6.4

50,04

5,87

 

465       

Thái Xuân thôn

Thái Xuân ấp, VDTV (mđb)

53.3.14.0

-

59.5.2.9.1

-

47,28

-

 

466       

Thanh Mai thôn

Thanh Mai Trung Hạ Kh ấp, SĐ TV

64.8.0.0

-

66.2.9.8.7.1.3

142.5.13.8.7.1.3

49,44

-

 

467       

Thạnh Hoà thôn

Thái Hoà KH ấp, VD TV

102.8.4.5.5.1

16.7.0.5

89.0.12.2.0.1

178.6.6.7.5.2

53,58

8,56

 

468       

Tĩnh B́nh thôn

Tĩnh B́nh KH ấp, TTTV

75.5.12.9.5

48.0.12.9.5

32.0.2.5.7.5

59.5.2.5.7.5

70,24

44,68

 

469       

Tĩnh Hoà thôn

Tĩnh Hoà KH ấp, TTTV

32.1.12.5

-

34.3.2.2.6.8

72.9.11.2.6.8

48,39

-

 

470       

Tri Thiện thôn

Tri Thiện KH ấp, THTV

36.9.8.0

-

39.5.6.5.2

76.2.14.5.2

48,30

-

 

471       

Tùng Giản thôn

Tân Giản Thượng KH ấp, TT TV

48.3.5.9

-

53.0.11.0.9

115.2.7.5.1.6

47,66

-

 

472       

Tư Cung thôn

Tư Cung KH ấp, TTTV

109.0.5.0

17.6.2.0

97.0.5.3.4.5

187.4.8.3.4.5

52,91

8,58

 

473       

Vĩnh An Trang

Vĩnh An Trang xă Minh Hương, phố thuộc  nước mặn

-

-

-

-

-

-

 

474       

Xuân Mai thôn

Thanh Mai Thượng KH ấp, SĐ TV

19.0.13.0

-

19.1.14.2

36.4.2.2

49,85

-

 

 

II. Tổng Tuy Hà

 

 

475       

An Cư thôn

An Kính Thượng KH ấp, TTTV

24.3.7.7

-

2.9.4.0

5.7.7.5

89,27

-

 

476       

An Định thôn

An Định ấp, VĐ TV (mđb)

272.1.10.9

-

250.3.3.0.0.4.8

-

52,09

-

 

477       

An Thạnh thôn

An Thạnh ấp, VĐ TV (mđb)

64.9.14.5

-

73.1.5.5.1.8

-

47,05

-

 

478       

An Trạch thôn

An Kính Trung KH ấp, TTTV

24.4.4.2

-

4.2.14.6.8.1.1

7.9.0.6.8.1.1

85,03

-

 

479       

B́nh Thái thôn

B́nh Thạnh KH ấp, VN TV (mđb)

13.3.7.5

-

14.0.7.5

-

48,72

-

 

480       

B́nh Thạnh thôn

 B́nh Thạnh ấp TTTV (mđb)

67.3.4.4

-

63.0.10.4.2.8.8

-

52,49

-

 

481       

Cảnh Vân thôn

Cảnh Vân ấp TTTV (mđb)

120.2.9.7.8

-

105.1.0.9.1

-

53,36

-

 

482       

Cẩm Thượng thôn

Cẩm Thượng tứ chánh KH ấp, VN TV

23.5.12.7

-

3.9.12.3

10.9.9.6

85,55

-

 

483       

Chánh Lộc thôn

Thượng Lộc tứ chánh KH ấp, VN TV

23.3.11.7

-

-

-

100,00

-

 

484       

Công Chánh thôn

Công Chánh KH ấp, VN TV

38.8.0.0

-

41.4.13.5.8.7

80.3.12.6.8.7

48,32

-

 

485       

Diêu Tŕ thôn

Diêu Tŕ KH ấp, VN TV

96.5.6.6

-

95.8.13.8.0.4

229.0.7.9.7.4

50,16

-

 

486       

Dương An thôn

Dương An KH ấp, VN TV

179.7.2.5

-

182.8.9.0.4.0.9

363.6.11.0.4.0.9

49,56

-

 

487       

Đa Lộc thôn

Thôn mới lập năm MM20

5.2.7.0

-

4.2.8.0

-

 

55,22

-

 

488       

Đăng Trường thôn

Trường Đèn ấp, HB TV (mđb)

23.9.8.7

-

15.4.5.6

-

60,81

-

 

489       

Đường Hội thôn

Đường Hội ấp, TT TV (mđb)

101.8.12.4

-

79.4.5.7.9.3.1.7

-

56,16

-

 

490       

Hoa Điền thôn

Hoa Điền KH ấp, TT TV

53.3.11.1.5

4.5.11.4

44.1.14.4.5.5

101.8.3.7.0.5

54,70

4,30

 

491       

Hoa Mỹ thôn

Hoa Mỹ ấp, TT TV (mđb)

68.0.5.5

-

78.0.8.6.5

-

46,57

-

 

492       

Hoa Vân thôn (mới lập năm MM20)

55.4.5.0

56.9.6.4.6

49,32

 

493       

Hưng Thạnh thôn

Hưng Thạnh ấp, VD TV (mđb)

13.5.9.5.1

-

5.3.4.1

-

71,79

-

 

494       

Hương Mai thôn (mới lập năm MM20)

 

16.0.8.4

0.5.0.0

96,97

 

495       

Liêm Thuận thôn

Liêm Thuận KH ấp, TT TV

63.3.14.0

-

61.2.7.7.3.7.5

123.5.6.7.3.7.5

50,85

-

 

496       

Long Vân thôn (mới lập năm MM20)

 

93.8.13.5

96.9.0.0.7.6

49,21

 

497       

Luật B́nh thôn

Luật B́nh KH ấp, SĐ TV

75.8.4.7

-

83.4.2.4.6.2.5

159.0.7.1.6.2.5

47,61

-

 

498       

Lương Nông thôn

Lương Nông ấp ? (mđb)

97.2.13.2

-

100.9.3.0.9.9

-

49,08

-

 

499       

Mỹ An thôn

B́nh An Vạn Lộc KH ấp, TT TV

41.6.8.0

7.0.0.0

34.9.1.0.2

69.5.9.0.2

54,40

9,14

 

500       

Ngọc Châu thôn

Thôn mới lập năm MM20

25.2.7.0

-

25.9.0.0.7

-

49,36

-

 

501       

Ngọc Thạnh thôn

Ngọc Thạnh ấp, VDTV (mđb)

86.7.3.2.2.4

-

81.4.14.7.2.4

-

51,55

-

 

502       

Nhơn Ân thôn

Nhơn Ân KH ấp, TTTV

104.2.6.5

13.0.0.0

83.0.8.1.2.3.5

88.2.6.1.4.3.5

55,56

12,84

 

503       

Phong Đăng thôn

Phong Đăng KH ấp, TTTV

24.3.3.9

-

70.4.3.9.1

65.8.0.3.1

25,67

-

 

504       

Phổ Trạch thôn

Phổ Trạch KH ấp, TTTV

64.0.7.2

-

68.8.13.7.0.9.7

145.8.13.4.0.9.7

48,17

-

 

505       

Phú Hoà thôn

Phú Hoà Đông ấp, VDTV (mđb)

143.3.5.5

-

138.8.12.4.4.3

-

50,78

-

 

506       

Phú Tài thôn

Phú Tài ấp? (mđb)

122.4.13.1

-

122.0.8.6.0.5

-

50,08

-

 

507       

Phú Thạnh thôn

Phú Thạnh ấp, xă Vân THê, VD TV (mđb)

19.9.9.0

-

25.1.2.4

-

44,28

-

 

508       

Phú Vinh thôn

Phú Vinh ấp? (mđb)

43.2.7.5

-

39.6.6.5.0.4.3.9

-

52,17

-

 

509       

Phụ An thôn

B́nh An KH ấp, VD TV

37.1.6.0

-

39.8.14.4.8

79.3.13.9.8

48,21

-

 

510       

Quang Hiền thôn

Quang Hiền Thượng KH ấp, TTTV

19.3.0.0

-

14.3.0.5

155.7.6.7.5

57,43

-

 

511       

Quảng Vân thôn

Quảng Vân KH ấp, TTTV

157.9.0.9

7.7.0.4

130.1.12.4.0.5

290.9.3.4.5.5

54,81

27,5

 

512       

Quy Hoà thôn

Quy Hoà KH ấp, TTTV

54.8.1.0

-

54.0.9.3.2

113.2.4.3.2

50,34

-

 

513       

Tăng Vinh thôn

Tăng Vinh KH ấp, TTTV

107.0.3.0

5.7.0.0

96.8.1.7.3.2

241.6.8.8.2.3

52,50

2,30

 

514       

Tân Thuận thôn

Thôn mới lập năm MM20

51.0.12.5

-

-

-

100,00

-

 

515       

Thanh Huy thôn

Thanh Huy KH ấp, TTTV

154.0.10.7

20.6.12.8

128.9.4.5.7.9.3.3

262.7.9.7.5.8.3.3

54,44

7,29

 

516       

Thanh Long thôn

Thanh Long KH ấp, TTTV

47.9.11.0

6.0.0.0

31.9.11.3.3.1

103.9.3.7

60,00

5,45

 

517       

Thạnh Thế thôn

Thạnh Thế KH ấp, TTTV

20.1.7.4

-

20.3.9.9.8

40.1.1.3.8

49,73

-

 

518       

Thăng B́nh thôn

B́nh An ( Hoa Tŕ) KH ấp, TTTV

44.5.8.5

-

43.0.8.7.2.7

105.5.2.3.0.2

50,85

-

 

519       

Thế Bạn thôn

Thế Bạn KH ấp, TTTV

2.5.6.5

-

2.9.3.4

5.3.2.4

46,53

-

 

520       

Thuận Nghi thôn

Thuận Nghi KH ấp, TTTV

11.5.8.0

-

17.0.8.0

18.4.8.5

40,38

-

 

521       

Trung Tín thôn

Trung Tín KH ấp, TTTV

127.0.10.6

22.4.0.8

105.0.7.1.5.4

229.0.10.1.5.4

54,74

8,90

 

522       

Vân Canh thôn

Vân Canh ấp, TTTV (mđb)

-

-

-

-

-

-

 

523       

Vân Hà thôn

Vân Hà ấp? (mđb)

24.2.6.1.5

-

25.1.9.1.1.5

-

49,06

-

 

524       

Vân Quang thôn

Vân Quang ấp?  (mđb)

13.7.6.0

-

14.1.0.0

-

49,35

-

 

525       

Vân Sơn thôn

Vân Sơn ấp, xă Vân Thê (TV (mđb)

22.4.7.8

-

27.2.10.7.6.7

-

45,15

-

 

526       

Xuân Quang thôn

Xuân  Mỹ KH ấp, TT TV

41.4.3.0

-

41.6.3.3.2

93.8.9.3.2

49,87

-

 

527       

Xuân Vân thôn

Xuân Vân KH ấp, TT TV

4.9.3.05

-

0.4.0

9.2.7.0

49,46

-

 

 

III. Tổng Thời Tú

 

528       

An Lộc thôn

An Lộc ấp TT TV (mđb)

47.3.5.0

-

49.7.11.0.0.2

-

48,74

-

 

529       

An Phú thôn

Hoàng Kim Hạ KH ấp TTTV

68.6.9.0

1.0.0.0

70.8.2.6.8.2.5

145.4.11.6.8.2.5

49,22

0,68

 

530       

B́nh Lâm thôn

B́nh Lâm CH ấp, TTTV

153.7.2.0.5.7

70.3.8.5.5.7

89.1.7.0.4.7.1

183.4.0.0.4.7.1

63,29

27,72

 

531       

Dung Quang thôn

Thanh Huy ấp, HB TV (mđb)

131.7.12.6

-

133.4.11.6.7

-

49,68

-

 

532       

Dương Thiện thôn

Dương Thiện KH ấp, TTTV

132.1.5.6.8.5

-

122.4.0.6.8.5

31.6.5.8.7

70,33

-

 

533       

Đại Lộc thôn

Đại Lộc KH ấp, TTTV

45.4.12.5

-

43.0.2.6.9.5.5

101.9.11.3.9.5.5

51,39

-

 

534       

Đại Tín thôn

Đại Tín KH ấp, TTTV

85.6.2.5

14.4.2.7

77.7.2.6.5.7.8

148.3.2.4.5.7.8

52,41

8,85

 

535       

Gia Hy thôn

Gia Hy KH ấp, TTTV

7.2.13.0

-

7.7.14.1.6.9

15.0.12.1.6.9

48,31

-

 

536       

Hanh Quang thôn

Hanh Quang KH ấp, TTTV

27.2.8.0

-

22.9.7.3.9

55.2.0.3.9

54,28

-

 

537       

Hoàng Kim thôn

Hoàng Kim KH ấp, TTTV

93.8.12.5

2.8.3.5

92.0.2.4.9

201.1.1.7.9

50,50

1,38

 

538       

Hoàng Mai thôn

Hoàng Mai KH ấp, TTTV

54.3.1.3.8

-

61.6.9.3.8

115.1.10.7.6

46,83

-

 

539       

Huỳnh Giản thôn

Huỳnh Giản KH ấp, TTTV

18.5.2.6

-

3.3.9.0

4.2.9.0

84,64

-

 

540       

Hưng Ngăi thôn

Hưng Ngăi KH ấp, TTTV

119.4.11.4.1

8.0.4.0.5

115.0.13.3.6.7.3

233.8.4.3.6.7.3

50,93

3,31

 

 

541       

Hữu Thành thôn

Quảng Thành KH ấp, TTTV

65.3.8.8.9.2

11.9.5.3.9.2

30.9.7.4.5

57.6.11.4.5

67,86

17,14

 

542       

Kim Tŕ thôn

Kim Tŕ KH ấp, TTTV

300.8.9.7.4

12.7.3.9.6.6

236.6.6.2.4.5.2

343.5.3.9.8.2

55,97

3,57

 

543       

Kỳ Sơn thôn

Mỹ Thuận KH ấp, TTTV

199.6.6.8

1.1.0.0

221.9.0.0.4.7

424.8.1.7.4.7

47,36

0,25

 

544       

Lộc Hạ thôn

Trường Lộc Hạ KH ấp, TTTV

51.9.12.5.5.1

-

51.9.7.2.9.2.5

78.2.2.7.4.3.5

50,01

-

 

545       

Lộc Lễ thôn

Lộc Lễ KH ấp, TTTV

39.7.1.0

-

39.9.38.1.2.5

91.0.9.9.1.2.5

49,86

-

 

546       

Lộc Thượng thôn

Trường Lộc Thượng KH ấp, HB TV

192.8.12.8

-

181.5.7.2.3.2.5

122.4.3.8.3.2.5

51,51

-

 

547       

Lộc Trung thôn

Trường Lộc Trung KH ấp, HB TV

96.2.11.5

10.5.0.0

64.8.6.5.4.6.5

102.9.9.6.9.6.5

59,75

3,87

 

548       

Luật Chánh thôn

Luật Chánh KH ấp, TT TV

92.3.9.5.5

-

92.2.0.7.6.2.5

198.4.5.0.1.2.5

50,04

-

 

549       

Mỹ Cương thôn

Xuân Mỹ Trung ấp, TT TV (mđb)

108.2.6.0.2

-

121.5.6.1.2

-

47,10

-

 

550       

Mỹ Trung thôn

Xuân Mỹ Hạ KH ấp, TTTV

91.2.6.4

-

110.6.3.7.2.0.5

201.5.10.1.2.0.5

45,19

-

 

551       

Nghiễm Hoà thôn

Nghiễm Hoà KH ấp, TT TV

53.7.0.0

-

52.2.13.8.1

115.7.9.4.1

50,66

-

 

552       

Phong  Niên thôn

Phong  Niên KH ấp, TT TV

14.2.4.0

-

16.4.5.0.4

30.6.9.0.4

46,40

-

 

553       

Phú Sơn thôn

Tiên Phong KH ấp, TT TV

65.5.1.0

-

62.1.1.9.8

143.5.2.9.8

51,32

-

 

554       

Phụng Sơn thôn

Phụng Sơn Công B́nh KH ấp, TT TV

124.0.11.4

-

151.0.6.6.2.2

281.1.13.1.2.2

45,09

-

 

555       

Quang Hy thôn

Quang Hy KH ấp, TT TV

53.0.0.0

-

60.3.1.3.0.1.3.4

113.1.1.3.0.1.3.4

46,77

-

 

556       

Quảng Tín thôn

Quảng Tín KH ấp, TT TV

33.4.13.0

-

38.2.14.9.5

71.7.12.9.5

46,64

-

 

557       

Quy  Hội thôn

Quy  Hội KH ấp, TT TV

99.9.13.4

4.0.0.0

96.2.0.0.9.7.5

192.1.13.4.9.7.5

50,96

2,03

 

558       

Thành Tín thôn

Thành Tín KH ấp, TT TV

11.9.9.0

-

13.8.13.2

25.8.7.2

46,27

-

 

559       

Thọ Ngăi thôn

Thọ Ngăi KH ấp, TT TV

83.8.3.1.5

-

87.2.3.9.3.3

82.2.7.7.8.3

49,00

-

 

560       

Tíên Lộc thôn

Tíên Lộc KH ấp, TT TV

37.9.6.0

-

36.9.6.6.4.8

74.8.12.6.4.8