DANH MỤC CÔNG NGHỆ -THIẾT BỊ - GIẢI PHÁP PHẦN MỀM CỦA CÁC ĐƠN VỊ
TRÊN ĐỊA BÀN TP. HỒ CHÍ MINH ĐĂNG KƯ CHÀO BÁN QUA MẠNG
TT
MĂ SỐ
TÊN TB/CN/GPPM
1
TND01
Bán chụp hút mùi, bụi, hơi hóa chất độc hại dạng cánh tay di động
2
TND02
Bán mặt nạ pḥng hơi, khí độc loại CD-824 và PD-826
3
TCE01
Băng chuyền (lưới, đai cao su, thanh inox)
4
TAL01
Băng tải nhựa và inox các loại
5
CCD01
Băng tải muối đổ đống
6
TNL01
Các loại máy sấy nông sản
7
CMI01
Chương tŕnh phần mềm kế toán doanh nghiệp lớn MISA 5.0
8
CMI02
Chương tŕnh phần mềm kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ MISA SME 7.1
9
CMI03
Chương tŕnh phần mềm kế toán HCSN MISA AD 5.9
10
CMI04
Chương tŕnh phần mềm thiết kế Website Eweb-Website
11
CMI05
Chương tŕnh phần mềm tổng hợp báo cáo tài chính doanh nghiệp MISA SR 1.0
12
CMI06
Chương tŕnh phần mềm tổng hợp số liệu cho các đơn vị HCSN MISA SF 5.9
13
TNL02
Công nghệ chẩn đoán nhanh virus, vi khuẩn gây hại động thực vật và nông sản
14
PCN01
Công nghệ chế biến hạt bông vải thành dầu thực phẩm và khô bă dùng làm thức ăn gia súc (trâu, ḅ, gà, vịt,…)
15
CSK01
Công nghệ chế biến mỡ cá ba sa và cá da trơn khác thành sản phẩm thực dưỡng có lợi cho phát triển trí tuệ và chống colesterol, bệnh tim
16
PCD01
Công nghệ chế biến patê gan
17
TNL03
Công nghệ chế biến xoài sấy và các chế phẩm từ xoài sấy
18
PHH01
Công nghệ chế tạo các chế phẩm từ cây thuốc cá
19
PHH02
Công nghệ chế tạo mồi nhử và bẫy pheromon diệt trừ sâu hại trên rau màu và cây ăn trái
20
PCN02
Công nghệ chiết xuất chitin chitosan từ vỏ tôm cua sử dụng trong công nghiệp thực phẩm
21
BSH01
Công nghệ đóng hộp trái cây
22
BSH02
Công nghệ nuôi trùn quế
23
CVM01
Công nghệ sản xuất bàn, ghế ... bằng composite thay cho đồ gỗ, kim loại
24
BSH03
Công nghệ sản xuất cà phê theo phương pháp lên men
25
PCN03
Công nghệ sản xuất các sản phẩm chiên dầu chân không
26
PCN04
Công nghệ sản xuất các sản phẩm ḥa tan
27
CSK02
Công nghệ sản xuất các thực phẩm sức khỏe từ cây lô hội (nha đam) mỹ Aloe Barbadensis
28
BSH04
Công nghệ sản xuất chao
29
CSK03
Công nghệ sản xuất chế phẩm bổ dưỡng làm tăng trí nhớ, chống stress, trầm cảm từ một loại rau ở Việt Nam
30
PCN05
Công nghệ sản xuất cocktail bốn mùa (nước quả tươi nhẹ độ)
31
PCN06
Công nghệ sản xuất dầu bắp tinh chế
32
TSH01
Công nghệ sản xuất mắm ruốc ăn liền
33
PHH03
Công nghệ sản xuất nấm Vân chi (Trametes Vercicolor) và các chế phẩm thực dưỡng, thuốc pḥng chữa bệnh ung thư và viêm gan
34
PCN07
Công nghệ sản xuất nước ép trái cây
35
CSK04
Công nghệ sản xuất nước giải khát Valichi có tác dụng pḥng chống ung bướu, tiểu đường
36
CVM02
Công nghệ sản xuất nước giặt
37
CSK05
Công nghệ sản xuất nước Peroxide dùng để sản xuất nước tinh khiết và nước sát trùng
38
PCN08
Công nghệ sản xuất nước trái cây tăng lực
39
CSK06
Công nghệ sản xuất nước uống sức khỏe Broco có tác dụng pḥng chống ung thư, ung bướu
40
PCN09
Công nghệ sản xuất pectin từ vỏ hoa quả
41
BSH05
Công nghệ sản xuất phân bón lá
42
BSH06
Công nghệ sản xuất phân sinh học từ nguồn hữu cơ
43
BSH07
Công nghệ sản xuất phân sinh học từ vỏ cà phê
44
PCN10
Công nghệ sản xuất rượu trái cây
45
BSH08
Công nghệ sản xuất rượu vang chuối
46
BSH09
Công nghệ sản xuất rượu vang điều
47
BSH10
Công nghệ sản xuất rượu vang mít
48
PCN11
Công nghệ sản xuất rượu vang nho
49
TSH02
Công nghệ sản xuất sản phẩm khô cá ướp gia vị từ một số loài cá có giá trị kinh tế thấp
50
TSH03
Công nghệ sản xuất sản phẩm mực xào hỗn hợp
51
CVM03
Công nghệ sản xuất sơn nước
52
CVM04
Công nghệ sản xuất sơn nước polyuretan (PU) một thành phần
53
CVM05
Công nghệ sản xuất sơn tổng hợp
54
PCN12
Công nghệ sản xuất sữa bắp
55
BSH11
Công nghệ sản xuất thuốc trừ sâu sinh học từ cafein
56
PCN13
Công nghệ sản xuất thuốc trừ sâu vi sinh (BT)
57
BSH12
Công nghệ sản xuất tiêu sọ bằng chế phẩm BIOVINA – 07
58
BSH13
Công nghệ sản xuất trà ướp lài, ướp sen
59
PCN14
Công nghệ sản xuất vang điều
60
CSK07
Công nghệ thể dục kết hợp thực dưỡng giúp tăng chiều cao cơ thể
61
TSH04
Công nghệ thiết bị sản xuất thức ăn cho baba
62
BSH14
Công nghệ trồng nấm rơm
63
BSH15
Công nghệ và chế phẩm xử lư đồng nuôi tôm, nuôi cá
64
CAD01
Công nghệ và dây chuyền thiết bị chế biến kẹo sô-cô-la
65
PCD02
Công nghệ và thiết bị sản xuất trà, cà phê ḥa tan
66
TSH05
Công nghệ và thiết bị sản xuất bột cá từ các nguồn cá tạp
67
TSH06
Công nghệ và thiết bị sản xuất chạo tôm
68
TAL02
Công nghệ và thiết bị sản xuất phân hữu cơ từ phế liệu ngành chế biến thực phẩm
69
TAL03
Công nghệ và thiết bị sản xuất sản phẩm dạng viên
70
BSH16
Công nghệ xử lư mùi và chế phẩm biovina khử mùi chuồng trại chăn nuôi
71
TCG01
Công nghệ xử lư nước nhiễm phèn sắt thành nước sạch
72
TKH02
CSDL các công tŕnh nghiên cứu KH-KT-CN trên thế giới
73
TKH01
CSDL các giải pháp kỹ thuật mới
74
PLN01
Cung cấp cây giống trồng rừng ờ miền Tây, miền Đông Nam bộ, miền Trung
75
HLV02
Cung ứng các cây giống, con giống thông qua các vườn giống của các CLB khuyến nông VAC
76
C3D01
Dàn bơm hỏa tiễn
77
TSK01
Đào tạo và hướng dẫn áp dụng các quy tŕnh phân tích hàm lượng kim loại nặng, đặc biệt là Hg và As trong các mẫu môi trường (đất, nước, khí) và thực phẩm
78
TSK02
Đào tạo và hướng dẫn áp dụng quy tŕnh phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, các độc chất như PCBs, PAHs, độc chất hữu cơ trong thực phẩm, môi trường
79
PDT01
Đầu đo nhiệt độ với cặp nhiệt điện Type K
80
PCN15
Dây chuyền xử lư, khai thác, chế biến dầu cám gạo thành dầu cám thực phẩm và khô bă làm thức ăn gia súc
81
PCD03
Dây chuyền chế biến bă dứa (năng suất 1 tấn/giờ)
82
CAD02
Dây chuyền chế biến bánh ḿ, bánh ngọt quy mô công nghiệp
83
PCD04
Dây chuyền chế biến canh chua ăn liền
84
PCD05
Dây chuyền chế biến cháo ăn liền, chè đậu xanh ăn liền
85
PCD06
Dây chuyền chế biến cơm sấy ăn liền
86
BCM01
Dây chuyền chế biến hạt điều
87
TCE02
Dây chuyền chế biến kẹo trái cây
88
PCD07
Dây chuyền chế biến phân hữu cơ vi sinh (công suất 10.000 – 15.000 Tấn/năm)
89
PCD08
Dây chuyền chế biến tinh bột chất lượng cao
90
TAL04
Dây chuyền chiên chân không
91
TSH07
Dây chuyền công nghệ thiết bị sản xuất thức ăn nổi cho cá
92
BCM02
Dây chuyền sản xuất bánh phở khô xuất khẩu
93
BCM03
Dây chuyền sản xuất bánh tráng xuất khẩu
94
PCN16
Dây chuyền sản xuất bơ đậu phộng
95
TAL05
Dây chuyền sản xuất bột cá từ cá tạp
96
TAL06
Dây chuyền sản xuất bột gia vị
97
TAL07
Dây chuyền sản xuất nước tinh lọc đóng chai
98
PCD09
Dây chuyền thiết bị sản xuất bột cá từ nguồn cá tạp
99
PCD10
Dây chuyền thiết bị sản xuất bột trái cây
100
CTV02
Dây chuyền thiết bị cà phê ḥa tan
101
CAD03
Dây chuyền thiết bị chế biến cacao – sữa uống liền
102
CAD04
Dây chuyền thiết bị công nghệ chế biến thịt, cá quy mô công nghiệp
103
PCD11
Dây chuyền thiết bị sản xuất đồ hộp
104
TCE03
Dây chuyền thiết bị sản xuất giày dép nhựa Eva
105
PCD12
Dây chuyền thiết bị sản xuất thức ăn dinh dưỡng
106
PCD13
Dây chuyền thiết bị sản xuất thức ăn gia cầm
107
PCD14
Dây chuyền thiết bị sản xuất trái cây chiên chân không
108
PCD15
Dây chuyền thiết bị sấy lạnh rau, củ, quả
109
CTV01
Dây chuyền thiết bị tinh bột sắn Tapioca
110
PCN17
Dây chuyền thiết bị và công nghệ sản xuất các loại rượu vang quả (300.000 lít/năm)
111
TCE04
Dây chuyền vô bao b́ nhựa sản phẩm dạng bột, hạt
112
TNL04
Dây chuyền thiết bị giết mổ treo (heo)
113
CVX01
Dịch vụ công nghệ môi trường
114
PLN10
Dịch vụ KHKT thông tin tư vấn lĩnh vực nông nghiệp
115
TNL05
Dịch vụ phân tích, chẩn đoán hóa học và sinh học
116
PCD16
Elisa phát hiện độc tố Aflatoxin B1
117
CCD02
Gầu múc vật liệu rời
118
CVM06
Hệ thống cân - định lượng các chất lỏng rắn
119
TAL08
Hệ thống chiết tự động chất lỏng vào chai
120
TCE05
Hệ thống cô đặc chân không
121
PCD17
Hệ thống cô đặc nước mắm
122
PCD18
Hệ thống cô đặc nước quả
123
PCD19
Hệ thống hạ thủy phần mật ong dạng chân không MAT – 300
124
TCE06
Hệ thống hút bụi, hút hơi keo với cyclone
125
TNL06
Hệ thống lọc màng nước
126
TNL07
Hệ thống máy chế biến thức ăn gia súc
127
CCD03
Hệ thống thiết bị phủ bạt che mưa ô kết tinh đồng muối
128
TAL09
Hệ thống trao đổi ion và làm mềm nước
129
TAL10
Hệ thống trộn vật liệu rời
130
TNL08
Hệ thống trộn vật liệu rời
131
CPE01
Hệ thống truyền thanh tự động, mă hóa Digital
132
CCD04
Hệ thống xử lư bă sắn phế thải làm nguyên liệu chế biến thức ăn gia súc
133
CVX02
Hệ thống xử lư khí thải
134
TAL11
Hệ thống xử lư khí thải ḷ hơi, ḷ nhiệt, máy căng kim định h́nh
135
CVX03
Hệ thống xử lư mùi
136
CVX04
Hệ thống xử lư nước cấp nhiễm phèn sắt
137
TAL12
Hệ thống xử lư nước ngầm nhiễm phèn sắt nặng
138
TAL13
Hệ thống xử lư nước nhiễm mặn, nước lợ thành nước ngọt
139
TCG02
Hệ thống xử lư nước thải bằng công nghệ vi sinh hiếu khí bám trên bề mặt giá thể
140
TAL14
Hệ thống xử lư nước thải chế biến thực phẩm
141
TAL15
Hệ thống xử lư nước thải cơ sở dệt nhuộm theo mô h́nh SBR tự động
142
CVX05
Hệ thống xử lư nước thải nhà máy chế biến thủy sản
143
CVX06
Hệ thống xử lư nước thải nhà máy sản xuất giấy
144
TAL16
Hệ thống xử lư nước thải nhà máy sản xuất giấy tái sinh
145
TAL17
Hệ thống xử lư nước thải nhà máy thuộc da
146
TAL18
Hệ thống xử lư nước thải nhà máy xi mạ kim loại, nhà máy sản xuất mực viết theo mô h́nh hợp khối tự động
147
TAL20
Hệ thống xử lư nước thải nhiễm dầu
148
CVX07
Hệ thống xử lư nước thải nhuộm
149
TAL21
Hệ thống xử lư nước thải sinh hoạt
150
TSK03
Hướng dẫn sử dụng, bảo tŕ và khai thác các thiết bị và phương tiện pḥng thí nghiệm
151
TCE07
In lụa lên cuộn – rubăng
152
TAL22
Ḷ đốt chất thải rắn (phế liệu chế biến thực phẩm)
153
BSH17
Lớp dạy sản xuất rượu cần
154
TND03
Mặt nạ pḥng bụi, vi khuẩn loại CB-823 và PB-825
155
TNL09
Máy ấp trứng AT-300, AT-1000
156
TCE08
Máy băm trái cây
157
BCM04
Máy bao gói chân không - hàn miệng bao bán tự động kiểu đứng
158
BCM05
Máy bao gói chân không - hàn miệng bao bán tự động kiểu nằm
159
PCD21
Máy bóc vỏ đậu phộng
160
CNP01
Máy cán mực 10 trục
161
PDT02
Máy chỉ thị độ ẩm gỗ và bê tông ABG01
162
CNP02
Máy chiết chai 6 ṿi
163
CAD05
Máy chiết rót chai nhiều đầu dạng thẳng (6, 8 hoặc nhiều hơn)
164
CAD06
Máy dán nhăn đa năng, tốc độ cao
165
CNP03
Máy dán nhăn decal
166
TAL23
Máy dán nhăn tự động
167
TCE09
Máy dập cắt thủy lực kiểu bàn
168
TCE10
Máy định lượng kẹo trái cây
169
PDT03
Máy đo độ ẩm không khí HTM – 902
170
PDT04
Máy đo độ dẫn điện dung dịch SCM–2000A
171
PDT05
Máy đo độ mặn SM – 802
172
PDT06
Máy đo hàm lượng oxy trong dung dịch DO-802
173
PDT07
Máy đo nhiệt độ hiện số dùng cặp nhiệt DTM – A01
174
PDT08
Máy đo nồng độ bụi
175
CAD07
Máy đóng gói bột hạt tự động
176
CAD08
Máy đóng gói chất lỏng tự động
177
CNP04
Máy đóng gói đứng
178
BCM06
Máy đóng gói hút chân không vật liệu rắn
179
TAL24
Máy đóng gói và định lượng tự động
180
CVM07
Máy đồng hóa
181
TAL25
Máy đóng lon các sản phẩm thực phẩm
182
CAD09
Máy đóng nắp chai bán tự động và tự động
183
CCD05
Máy ép bă mía, ép rơm thành bành
184
CCD06
Máy ép bă sắn (ḿ)
185
CCD07
Máy ép cấu kiện bê tông
186
TCE11
Máy ép viên dạng tṛn
187
TCE12
Máy ép viên dạng vuông
188
CNP05
Máy ghép mí lon
189
TCE13
Máy in lụa A1
190
TCE14
Máy in lụa A3
191
TCE15
Máy in lụa A4
192
TCE16
Máy in lụa A4 có băng tải
193
TCE17
Máy in lụa nhiều đầu
194
TCE18
Máy nghiền
195
TNL10
Máy nghiền búa vạn năng MNNN-4
196
TAL26
Máy nghiền siêu mịn
197
TNL11
Máy nghiền siêu mịn
198
TAL27
Máy phát ozon dùng diệt khuẩn nước, hải sản, rau quả
199
BCM07
Máy rang - tẩm cà phê nhân
200
TAL28
Máy rang (cà phê, đậu, gạo, …) tự động, bán tự động
201
TAL29
Máy rửa tự động
202
TNL12
Máy sấy - rang MSR-500
203
PCD22
Máy sấy bă sắn bằng khí động
204
TNL13
Máy sấy đảo chiều SHG-RA (1,5 - 12 tấn/mẻ)
205
PCD23
Máy sấy đầu vỏ tôm
206
CCD08
Máy sấy hạt bông vải
207
CCD09
Máy sấy muối tầng đĩa
208
TNL14
Máy sấy nông sản đơn giản STR-1 (Năng suất 1 Tấn/mẻ)
209
CCD10
Máy sấy nông sản kiểu tháp tṛn
210
TNL15
Máy sấy SRR-1
211
PCD24
Máy sấy tháp tuần hoàn STH-4
212
TAL30
Máy sấy thực phẩm các loại (sấy tầng sôi, sấy khay, sấy băng tải, sấy thùng quay)
213
PCD25
Máy sấy tĩnh vỉ ngang STT-4
214
TNL16
Máy tách hạt bắp nguyên trái (không lột vỏ)
215
TNL17
Máy thái cỏ
216
CCD11
Máy thu hoạch mía
217
TCE19
Máy trộn
218
CNP06
Máy trộn 100 lít MT-100
219
CNP07
Máy trộn bột
220
TNL18
Máy trộn siêu đều
221
TNL19
Máy trộn thức ăn gia súc MTVĐ-200
222
TNL20
Máy trộn vật liệu rời kiểu phối hợp (trộn siêu đều)
223
PCD26
Máy vắt bă khoai ḿ VBS-3
224
TCE20
Máy vô bao b́ nhựa
225
CAD10
Máy vô chai bán tự động và tự động dạng thẳng
226
CNP08
Máy vô chai nước khoáng
227
CAD11
Máy vô ly thạch dừa, nước sâm
228
TAL31
Máy xắt lát
229
TCE21
Máy xay
230
CAD12
Máy xay thực phẩm ướt
231
TAL32
Máy xay và vắt bă đậu nành
232
PLN06
Nghiên cứu các giải pháp phục hồi rừng Tây Nguyên
233
PLN03
Nghiên cứu xây dựng mô h́nh lâm nghiệp xă hội
234
PLN07
Nghiên cứu chế biến lâm sản
235
PLN05
Nghiên cứu kỹ thuật nhân giống các loại tre
236
PLN04
Nghiên cứu kỹ thuật trồng rừng thâm canh các loại cây lâm nghiệp
237
PLN08
Nghiên cứu lĩnh vực lâm sinh, công nghiệp rừng và kinh tế xă hội lâm nghiệp
238
TAL33
Nồi hấp tiệt trùng
239
PDT09
Phần mềm đo, ghi và điều khiển độ pH
240
TCS05
Phần mềm quản lư đơn thư khiếu nại – tố cáo
241
TCS01
Phần mềm quản lư các đơn vị sản xuất – kinh doanh
242
TCS02
Phần mềm quản lư công chức – viên chức
243
TCS03
Phần mềm quản lư dân cư cấp thành phố – quận – phường
244
TCS04
Phần mềm quản lư đối tượng chính sách
245
TCS06
Phần mềm quản lư hồ sơ nhà đất
246
TCS07
Phần mềm quản lư kế toán – hành chính sự nghiệp
247
TCS08
Phần mềm quản lư lao động công ích
248
TCS09
Phần mềm quản lư lưu trữ – tra cứu công văn
249
TCS10
Phần mềm quản lư nghĩa vụ quân sự, dân quân tự vệ, quân dự bị
250
TCS11
Phần mềm quản lư tiếp nhận và hoàn trả hồ sơ
251
TCS12
Phần mềm thu thập, tổng hợp báo cáo cấp quận phường – pḥng ban
252
PCD27
Phương pháp sinh học kiểm tra nhanh thuốc dư lượng trừ sâu trong rau quả
253
TNL21
Quạt hút (gió) lưu lượng cao, áp thấp
254
TNL22
Quạt hút bụi và bộ lọc cyclone 2 - 150 HP
255
TNL23
Quạt hút bụi và bộ lọc túi vải 1 - 10 HP
256
CST01
Quạt làm lạnh nguyên khối
257
CST02
Quạt lạnh dùng hơi nước
258
CST03
Quạt thông gió gắn tường
259
CST04
Quạt thông gió h́nh côn
260
CST05
Quạt thông gió vuông gắn tường
261
PCN18
Quy tŕnh công nghệ và thiết bị sản xuất nước chuối đóng chai
262
CCD12
Rờ moóc chuyên dụng
263
CAD13
Sản xuất cà phê 3 trong 1 không qua giai đoạn ḥa tan
264
CVM08
Sản xuất cà phê và cacao sữa đóng chai vô trùng
265
CVM09
Sản xuất các loại rượu trái cây, rượu nếp cẩm, nếp đục và hương rượu ngoại
266
CVM10
Sản xuất các món canh tôm, cua, cá thịt... đóng chai vô trùng
267
CVM11
Sản xuất kem giặt theo công nghệ mới
268
CVM12
Sản xuất keo cổ áo cho ngành may mặc
269
CVM13
Sản xuất keo epoxy cho ván ép từ gỗ vụn, dăm bào …
270
CVM14
Sản xuất phân phức hợp NPK và phân vi lượng
271
CVM15
Sản xuất sơn tĩnh điện dạng keo lỏng
272
CVM16
Sản xuất sữa đậu nành và sữa tươi vô trùng
273
CVM17
Sản xuất thịt cá và trái cây tươi đóng hộp polymer
274
CVM18
Sản xuất thịt và cá hộp cho người lao động thu nhập thấp (đóng gói trong bịch Polymer)
275
CVM19
Sản xuất thức ăn công nghiệp cho heo, ḅ
276
CVM20
Sản xuất thức ăn công nghiệp cho tôm, cá, gà, vịt
277
CVM21
Sản xuất ván ép từ gỗ vụn, dăm bào
278
CVM22
Sản xuất xà pḥng bánh từ chất tẩy rửa tổng hợp (las) cho quân đội và vùng sâu, vùng xa
279
CVM23
Sản xuất xiro từ trái cây và xiro nhân tạo
280
BSH18
Tập huấn về an toàn vệ sinh thực phẩm
281
PDT10
Thiết bị chống vôi hóa và gỉ trong đường ống CVG-703
282
PDT11
Thiết bị đếm giọt chất lỏng
283
CAU02
Thiết bị điện
284
PDT12
Thiết bị đo nhiệt độ hiện số DTM – 092K
285
PDT13
Thiết bị đo nhiệt độ hiện số dùng trong công nghiệp
286
PDT14
Thiết bị đo nhiệt độ nhiều kênh
287
PDT15
Thiết bị đo pH 1299
288
PDT16
Thiết bị đo pH/Redox (pH-62K)
289
PDT17
Thiết bị đo và khống chế nhiệt độ hiện số TC-150 và TC-500
290
PDT18
Thiết bị đo và khống chế pH (pH - Controller 62K)
291
PDT19
Thiết bị đo, ghi nhiệt độ 8 kênh kết nối máy tính 8C-TMR-601
292
TNL24
Thiết bị gây choáng trong dây chuyền giết mổ gia súc
293
CVM24
Thiết bị khử trùng
294
TAL34
Thiết bị phản ứng, bồn chứa các loại
295
PDT20
Thiết bị phát ozon (O3) thanh trùng nước
296
C3D02
Thiết bị tạo khí ozon xử lư không khí AF-816
297
CAU01
Thiết bị tự động
298
CVM25
Thiết bị tự động chiết - rót - đóng nắp chất lỏng
299
CVM26
Thiết bị tự động dán nhăn
300
CVM27
Thiết bị và công nghệ khử trùng sữa, nước trái cây, rượu, bia, nước giải khát, nước hầm xương, thịt, cá... vô chai bằng nhiệt
301
TCE22
Thùng sấy điện điều khiển tự động
302
PLN02
T́m hiểu chọn lọc nhân giống các loại cây giống
303
TCG03
Tủ cấy vi sinh (Clean Bench BS-0009)
304
TCG04
Tủ cấy vi sinh (Clean Bench BS-00091)
305
TCG05
Tủ cấy vi sinh (Clean Bench BS-0092)
306
TND04
Tủ hút hóa chất hữu cơ Airsorb – 7991
307
TND05
Tủ truyền (Pass Box)
308
HLV01
Tư vấn nghề vườn, xây dựng các mô h́nh VAC
309
PLN09
Ứng dụng KHKT tiến bộ sản xuất công nghiệp
310
TNL25
Vít tải liệu
311
TSK04
Xây dựng, thiết kế và trang bị pḥng thí nghiệm môi trường, kiểm tra chất lượng sản phẩm. Xây dựng hệ thống quản lư pḥng thí nghiệm theo ISO 17025 (Villas –VN)