DANH MỤC
CÔNG NGHỆ -THIẾT BỊ - GIẢI PHÁP PHẦN MỀM CỦA
CÁC
ĐƠN
VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH B̀NH BỊNH VÀ NGOÀI TỈNH
ĐĂNG KƯ CHÀO BÁN
TẠI
TECHMART QUY NHƠN 2005
|
TT |
Công nghệ - thiết bị Giải pháp phần mềm, Giống cây
con |
Số lượng |
|
|
I- Công nghệ - Thiết bị phục vụ nông lâm ngư nghiệp |
27 |
|
1 |
1. Quy
tŕnh chọn giống Xoài năng suất cao chất lượng
tốt |
|
|
2 |
2. Quy
tŕnh kỹ thuật cải tạo vườn Xoài năng
suất thấp |
|
|
3 |
3. Mô
h́nh canh tác Điều nông lâm kết hợp bền vững
trên đất đố núi tỉnh BĐ |
|
|
4 |
4. Chọn
giống Điều năng suất cao |
|
|
5 |
5. Quy
tŕnh sản xuất cây giống Điều ghép bằng
phương pháp nhân giống vô tính |
|
|
6 |
6. Quy
tŕnh SX và sản phẩm cây giống Xoài Cát mốc ḍng CM1,
CM2 |
|
|
7 |
7. Kỹ
thuật nhân giống cây Phong lan bằng phương pháp
nuôi cấy mô |
|
|
8 |
8. Kỹ
thuật nhân giống cây Hông bằng phương pháp nuôi cấy
mô |
|
|
9 |
9. Kỹ
thuật nhân giống cây Dó bầu bằng phương
pháp nuôi cấy mô |
|
|
10 |
10. Kỹ
thuật nhân giống cây Keo lai bằng phương pháp
nuôi cấy mô |
|
|
11 |
11. Kỹ
thuật nhân giống cây Bạch đàn bằng
phương pháp nuôi cấy mô |
|
|
12 |
12. Kỹ
thuật nhân giống cây Chuối bằng phương pháp
nuôi cấy mô |
|
|
13 |
13. Kỹ
thuật nhân giống cây Dứa bằng phương pháp
nuôi cấy mô |
|
|
14 |
14.
Đào tạo và hướng dẫn áp dụng KT nuôi cấy
mô tế bào thực vật |
|
|
15 |
15. Quy
tŕnh chăn nuôi: Chăn nuôi lợn ngoại, vịt, dê, ḅ
sữa, ḅ thịt, vỗ béo ḅ |
|
|
16 |
16. Thiết
bị hấp hạt điều liên tục |
|
|
17 |
17. Sản
xuất than thiêu kết từ gáo dừa |
|
|
18 |
18. Sản
xuất đất sạch |
|
|
19 |
19. Sản
xuất chỉ xơ dừa từ vỏ dừa |
|
|
20 |
20. Sản
xuất thạch dừa từ nước dừa |
|
|
21 |
21. Sản
xuất nước màu dừa từ nước nước
dừa |
|
|
22 |
22. Sản
xuất hàng thủ công mỹ nghệ từ dừa |
|
|
23 |
23. Sản
xuất chanh muối |
|
|
24 |
24. Sản
xuất tắc xí muội |
|
|
25 |
25. Sản
xuất nước tắc đóng chai |
|
|
26 |
26. Sản
xuất rượu vang trái sơri |
|
|
27 |
27. Cải
tiến kỹ thuật máy gặt lúa rải hàng |
|
|
|
II- Giống cây con |
12 |
|
28 |
1. Giống
Đậu xanh NTB01 |
|
|
29 |
2. Giống
Lạc LDH01 |
|
|
30 |
3. Cây
con giống Xoan ta |
|
|
31 |
4. Cây
con giống Trầm hương |
|
|
32 |
5. Con giống
lợn ngoại: Yorkshirre, F1 (Yorla), Du (Yorla). |
|
|
33 |
6. Qui
tŕnh nuôi vịt: Khakicampbell, Cv2000, F1 (Cv2000 x
Khakicampbell) |
|
|
34 |
7. Con giống
dê: Bách thảo, lai (Ấn Độ x Bách Thảo) |
|
|
35 |
8. Sản
xuất cây giống xoài |
|
|
36 |
9. Sản
xuất cây giống bưởi
da xanh |
|
|
37 |
10. Sản
xuất cây giống cam sạch bệnh |
|
|
38 |
11. Sản
xuất cây giống mít nghệ, mít Lă Lai, mít Tố nữ |
|
|
39 |
12. Sản
xuất cây giống sầu riêng |
|
|
|
III- Cơ khí tự động hóa |
25 |
|
40 |
1. Máy sấy
tầng tầng sôi BDF-FBĐ5 |
|
|
41 |
2. Máy trộn
siêu tốc BDF-HSM5 |
|
|
42 |
3. Tủ
vi khí hậu BDF-C150 |
|
|
43 |
4. Nồi
hấp BDF-250 |
|
|
44 |
5. Máy cất
nước BDF-D400 |
|
|
45 |
6. Máy giặt
BDF-W50H |
|
|
46 |
7 Máy
Cưa - Bào - Đục liên hợp |
|
|
47 |
8. Máy
Cưa lọng |
|
|
48 |
9. Máy Lọc
sạn gạo DH-LS-004 |
|
|
49 |
10. Máy
Hút bụi tay áo |
|
|
50 |
11. Máy
Đục mộng vuông Âm |
|
|
51 |
12. Hệ
thống Tải gạo |
|
|
52 |
13. Máy
Hàn bấm tự động DT-HBT |
|
|
53 |
14. Máy
phát điện kết hợp năng lượng gió và mặt
trời |
|
|
54 |
15,16. Hệ thống
nước nóng dùng năng lượng mặt trời
SOLADUR |
|
|
55 |
17. Robot
bốc chai |
|
|
56 |
18. Ô tô,
xe máy sử dụng khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
|
|
57 |
19. Bàn
thí nghiệm mô phỏng hệ thống điện Việt
|
|
|
58 |
20. Mô
h́nh thang máy 4 tầng |
|
|
59 |
21. Mô
h́nh trạm trộn bê tông |
|
|
60 |
22. Bàn
mô phỏng PLC |
|
|
61 |
23. Hệ
thống cung cấp nước nóng và sản xuất
đá dùng năng lượng mặt trời |
|
|
62 |
24.
Bơm nước dùng năng lượng mặt trời |
|
|
63 |
25.
Xưởng Tuyển quặng thô di động |
|
|
|
IV- Công nghệ - Thiết bị xử lư môi
trường |
04 |
|
64 |
1. Kỹ
thuật Biogas xử lư chất thải chăn nuôi và sinh
hoạt |
|
|
65 |
2. Công
nghệ xử lư nước thải sản xuất tinh bột
từ Khoai ḿ (Sắn) |
|
|
66 |
3. Chế
phẩm sinh học xử lư môi trường PM6 |
|
|
67 |
4. Chế
phẩm sinh học xử lư môi trường P2 |
|
|
|
V- Giải pháp phần mềm |
17 |
|
68 |
1. Phần
mềm Quản lư bán hàng - vật tư |
|
|
69 |
2. Phần
mềm Quản lư Đề tài - Dự án KH&CN |
|
|
70 |
3. Phần
mềm Điều hành tác nghiệp |
|
|
71 |
4. Phần
mềm điều khiển máy cưa đĩa 1 lưỡi,
10 lưỡi |
|
|
72 |
5. Phần
mềm điều khiển máy mài đá Granite 13 đầu |
|
|
73 |
6. Phần
mềm đo độ PH và cất nước cho máy cất
nước |
|
|
74 |
7. Phần
mềm điều khiển máy giặt công nghiệp |
|
|
75 |
8. Giải
pháp phần mềm về thông tin KH&CN |
|
|
76 |
9. Giải
pháp phần mềm phục vụ bưu chính viễn thông |
|
|
77 |
10.
Cơ sở dữ liệu Pháp Anh Việt và ứng dụng |
|
|
78 |
11. Mô
h́nh máy tính dạy học |
|
|
79 |
12.
Chương tŕnh xây dựng thời khóa biểu cho Trường
đại học |
|
|
80 |
13. Bảng
đèn quang báo ghép nối với máy vi tính |
|
|
81 |
14. Thiết
bị điều khiển từ xa qua mạng điện
thoại |
|
|
82 |
15. Thiết
kế chế tạo bộ lập tŕnh PLC |
|
|
83 |
16. Giải
pháp phần mềm phục vụ ngành bưu điện |
|
|
84 |
17.
Chương tŕnh ứng dụng cho Robot bốc chai |
|
|
|
VI- Các lĩnh vực khác |
07 |
|
85 |
1. Thiết
bị làm sạch kim phun xăng điện tử |
|
|
86 |
2. Máy
thu hồi môi chất lạnh |
|
|
87 |
3. Bàn thực
tập PLC |
|
|
88 |
4. Thiết
bị dạy học khả lập tŕnh |
|
|
89 |
5. Thiết
bị chuyên dùng ngành bưu điện |
|
|
90 |
6. Thiết
bị điện tử |
|
|
91 |
7. Thiết
bị sản xuất dung dịch điện hoạt hóa |
|
DANH MỤC
CÔNG NGHỆ -THIẾT BỊ - GIẢI PHÁP PHẦN MỀM CỦA
CÁC
ĐƠN
VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TP. HỒ CHÍ MINH ĐĂNG KƯ CHÀO
BÁN
TẠI
TECHMART QUY NHƠN 2005
|
TT |
Công nghệ - thiết bị Giải pháp phần mềm, Giống cây
con |
Số lượng |
|
|
I- Công nghệ - Thiết bị phục vụ nông lâm ngư nghiệp |
93 |
|
1 |
1.Quy
tŕnh công nghệ sản xuất giống cá thác lác
(Notopterus) |
|
|
2 |
2. Quy
tŕnh công nghệ sản xuất giống cá lăng vàng
(Mystus nemurus) |
|
|
3 |
3. Quy
tŕnh công nghệ sản xuất giống cá lăng hầm
(Mystus filamemtus) |
|
|
4 |
4. Các loạichế
phẩm xử lư ra hoa, đậu trái, nuôi trái cây ăn
trái |
|
|
5 |
5. Quy
tŕnh kỹ thuật xử lư ra hoa, đậu trái, nuôi trái
cây ăn trái |
|
|
6 |
6. Công
nghệ chế tạo các chế phẩm từ cây thuốc
cá |
|
|
7 |
7. Công
nghệ chế tạo mồi nhử và bẩy pheromon diệt
trừ sâu hại trên rau màu và cây ăn trái |
|
|
8 |
8. Công
nghệ sản xuất nấm Vân Chi (Trameres Vercicolor) và
các chế phẩm thực dưỡng |
|
|
9 |
9. Công
nghệ trồng các giống sorglum mới, coa màng xốp cao,
chịu hạn. |
|
|
10 |
10.Máy cắt hom mía |
|
|
11 |
11. Máy trồng mía |
|
|
12 |
12. Công
nghệ và sản phẩm công nghệ sinh học phục
vụ nông nghiệp |
|
|
13 |
13. Ứng
dụng chuyển giao công nghệ đầu tư phát triển
cây ăn trái chất lượng cao |
|
|
14 |
14. Chế
phẩm sinh học phục vụ nông nghiệp |
|
|
15 |
15. Thuốc
bảo vệ thực vật |
|
|
16 |
16.
Động cơ phục vụ nông – lân – ngư nghiệp |
|
|
17 |
17. Quy tŕnh sản xuất thuốc thú
y |
|
|
18 |
18. Công
nghệ chế biến Pate gan |
|
|
19 |
19. Công
nghệ và thiết bị sản xuất trà và caphê hoà tan |
|
|
20 |
20. Dây
chuyền chế biến bă dứa năng suất (1 tấn/giờ) |
|
|
21 |
21. Dây
chuyền chế biến canh chua ăn liền |
|
|
22 |
22. Dây
chuyền chế biến cháo ăn liền, chè đậu
xanh ăn liền |
|
|
23 |
23. Dây
chuyền chế biến cơm sấy ăn liền |
|
|
24 |
24. Dây
chuyền chế biến phân hữu cơ vi sinh (công suất
10.000-15.000 tấn.năm) |
|
|
25 |
25. Dây
chuyền chế biến tinh bột chất lượng
cao |
|
|
26 |
26.Dây
chuyền thiết bị sấy lạnh rau, củ, quả |
|
|
27 |
27. Dây
chuyền thiết bị sản xuất bột cá từ
nguồn cá tạp |
|
|
28 |
28. Dây
chuyền thiết bị sản xuất bột trái cây |
|
|
29 |
29. Dây
chuyền thiết bị sản xuất đồ hộp |
|
|
30 |
30. Dây
chuyền thiết bị sản xuất thức ăn dinh dưỡng |
|
|
31 |
31. Dây
chuyền thiết bị sản xuất thức ăn gia cầm |
|
|
32 |
32. Dây
chuyền thiết bị sản xuất trái cây chiên chân không |
|
|
33 |
33. Elisa
phát hiện độc tôAflatoxin B1 |
|
|
34 |
34. Hệ
thống cô đặc nước mắm |
|
|
35 |
35.Hệ
thống cô đặc nước quả |
|
|
36 |
36. Hệ
thống hạ thuỷ phần mật ong dạng chân
không MAT-300 |
|
|
37 |
37. Máy
bóc vỏ đậu phộng |
|
|
38 |
38. Máy sấy
bă sắn bằng khí đông |
|
|
39 |
39. Máy sấy
đầu vỏ tôm |
|
|
40 |
40.Máy sấy
tinh vi ngang STT-4 |
|
|
41 |
41. Máy sấy
tháp tuần hoàn STH-4 |
|
|
42 |
42. Máy vắt
bả khoai ḿ VBS-3 |
|
|
43 |
43.Phương
pháp sinh học kiểm tra nhanh thuốc dư lượng
trừ sâu trong rau quả |
|
|
44 |
44.
Băng tải muối đổ đống |
|
|
45 |
45.Gầu
múc vật liệu rời |
|
|
46 |
46. Hệ
thống thiết bị phủ bạt che mưa ô kết
tinh đồng muối |
|
|
47 |
47. Máy
ép bă mía, ép rơm thành bánh |
|
|
48 |
48. Máy
ép bă sắn (ḿ) |
|
|
49 |
49. Máy
ép cấu kiện bêtông |
|
|
50 |
50. Máy sấy
hạt bông vải |
|
|
51 |
51. Máy sấy
muối tầng đĩa |
|
|
52 |
52. Máy sấy
nông sản kiểu tháp tṛn |
|
|
53 |
53. Máy
thu hoạch mía |
|
|
54 |
54.
Rơ moóc chuyên dùng |
|
|
55 |
55. Máy sấy
nhăn-chôm chôm |
|
|
56 |
56. Công
nghệ chế biến hạt bông vải thành dầu thựuc
phẩm và khô bả dùng làm thức ăn gia súc |
|
|
57 |
57. Công
nghệ sản xuất bơ ,đậu phộng |
|
|
58 |
58. Công
nghệ sản xuất các sản phẩm chiên dầu chân
không |
|
|
59 |
59. Công
nghệ sản xuất nha, Glucose tinh thể bằng
phương pháp enzyme |
|
|
60 |
60. Công
nghệ sản xuất nước cốt dừa dạng
kem |
|
|
61 |
61. Công
nghệ sản xuất nước giải khát Hibicus |
|
|
62 |
62. Công nghệ
sản xuất phomat cứng từ sữa ḅ tươi |
|
|
63 |
63. Công
nghệ sản xuất rượu vang quả các loại
(300.000 lít/năm) |
|
|
64 |
64. Công
nghệ sản xuất rượu Champagen |
|
|
65 |
65. Công
nghệ sản xuất rượu vang nếp than bằng
phương pháp sinh học với quy mô nhỏ phù hợp
với công nghiệp địa phương |
|
|
66 |
66.Công
nghệ sản xuất rượu vang
trái cây (nho và sơri) quy mô nhỏ |
|
|
67 |
67.Công
nghệ sản xuất sữa bắp |
|
|
68 |
68.Công
nghệ sản xuất sữa chua |
|
|
69 |
69.Công
nghệ sản xuất thạch dừa |
|
|
70 |
70.Công
nghệ sản xuất tương ớt |
|
|
71 |
71.Công
nghệ sản xuất trà gừng hoà tan |
|
|
72 |
72.Công
nghệ sản xuất trà hoà tan |
|
|
73 |
73.Công
nghệ sản xuất vang điều |
|
|
74 |
74. Công
nghệ và thiết bị chế biến mỡ cá basa
thành dầu thực phẩm và thức ăn giàu dinh dưỡng
cho trẻ em |
|
|
75 |
75. Hệ
thống chế biến cô đặc nâng cao độ
đạm nước mắm |
|
|
76 |
76.Công
nghệ sản xuất bơ nhân tạo |
|
|
77 |
77. Công
nghệ sản xuất các loại nước canh (nước
sốt, nước lèo) đóng bịch vô trùng |
|
|
78 |
78. Công
nghệ sản xuất sữa đậu nành |
|
|
79 |
79. Quá
tŕnh sản xuất càphê và cacao sữa đóng chai vô trùng |
|
|
80 |
80. Quy
tŕnh sản xuất các loại nước trái cây, rau, củ
(trong và đục)đóng chai hoặc bịch vô trùng |
|
|
81 |
81. Quy
tŕnh sản xuất các loại sữa chua, sữa càphê, sữa
cacao, sữa cốm, sữa gấc…đóng bịch vô trùng |
|
|
82 |
82. Quy
tŕnh sản xuất các món canh tôm, cua, cá, thịt, đóng
chai vô trùng |
|
|
83 |
83. Quy
tŕnh sản xuất mỡ ḅ bôi trơn và chống gỉ
cho máy móc |
|
|
84 |
84. Quy
tŕnh sản xuất thịt, cá và trái cây đóng hộp
Polymer |
|
|
85 |
85. Quy
tŕnh sản xuất siro từ trái cây và siro nhân tạo |
|
|
86 |
86. Công
nghệ và thiết bị rang tẩm càphê nhân |
|
|
87 |
87. Thiết
bị sản xuất bánh tráng |
|
|
88 |
88. Thiết
bị chế biến hạt điều |
|
|
89 |
89. Thiết
bị nấu cơm công nghiệp |
|
|
90 |
90. Thiết
bị làm bánh phở tươi |
|
|
91 |
91. Máy
làm tiêu sọ |
|
|
92 |
92. Máy
nướng bánh tráng |
|
|
93 |
93. Công
nghệ và thiết bị sản xuất nước mắm
cao đạm |
|
|
|
II- Giống cây con |
04 |
|
94 |
1. Cung cấp
các loại giống cây ăn quả, rau |
|
|
95 |
2. Cung cấp
giống cây trồng |
|
|
96 |
3. Cung cấp
con giống |
|
|
97 |
4. Cung cấp
các loại giống lâm nghiệp |
|
|
|
III- Cơ khí tự động hóa |
42 |
|
98 |
1. Dây
chuyền mạ kim loại, mạ kẽm nhúng nóng |
|
|
99 |
2.Dây
chuyền sản xuất càphê |
|
|
100 |
3.Hệ
thống điều khiển ngôi nhà thông minh |
|
|
101 |
4.Ḷ
điều khiển nhiệt độ |
|
|
102 |
5.Máy chiết
rót chất lỏng tự động |
|
|
103 |
6.Máy
gián nhăn đa năng tốc độ cao |
|
|
104 |
7.Máy
đóng gói tự động (chất lỏng và chất bột) |
|
|
105 |
8.Máy
đóng nắp chai bán tự động và tự động |
|
|
106 |
9. Máy
xay thực phẩm Speed-1 |
|
|
107 |
10. Máy
xay thực phẩm Speed-2 |
|
|
108 |
11. Mô
h́nh hệ thống điện lạnh công nghiệp |
|
|
109 |
12. Mô h́nh
máy lạnh 2 cực 2 chiều dàn trải (hoạt động
được) |
|
|
110 |
13. Mô
h́nh điều khiển tự động hoá (mô h́nh thang
máy 4 tầng, 3 lầu dùng PLC) |
|
|
111 |
14. Thiết
bị thực hành kỹ năng nghề điện công
nghiệp |
|
|
112 |
15.
Động cơ Diesel, động cơ xăng, máy phát
điện, máy xay sát, bơm nước, phụ tùng máy
các loại… |
|
|
113 |
16. Thiết
bị lên men sữa chua và lên men rượu |
|
|
114 |
17. Tủ
hấp cơm tự động cho các bếp ăn tập
thể |
|
|
115 |
18. Máy
ép các loại trái cây, rau, quả tươi thành bịch lỏng |
|
|
116 |
19. Máy
đánh bột dẻo cho công nghệ sản xuất thực
phẩm, thức ăn gia súc… |
|
|
117 |
20. Máy
đồng hoá |
|
|
118 |
21. Máy
đóng gói tự động |
|
|
119 |
22. Máy
trộn vật liệu dời cho công nghệ sản xuất
thực phẩm, dược phẩm, hoá chất avf thức
ăn gia súc. |
|
|
120 |
23. Thiết
bị khử trùng |
|
|
121 |
24. Dây
chuyền sản xuất kẹo Chocolate thanh |
|
|
122 |
25. Máy
đóng gói chân không |
|
|
123 |
26.
Băng vận tải |
|
|
124 |
27. Dây
chuyền thiết bị phục vụ công nghiệp
nước giải khát |
|
|
125 |
28. Máy
đóng gói các loại |
|
|
126 |
29. Thiết
bị làm bánh kẹo |
|
|
127 |
30. Dây
chuyền sản xuất nước uống điện
giải 1.000lít/h |
|
|
128 |
31. Dây
chuyền rửa-chiết-đóng nắp chai tự động |
|
|
129 |
32. Công
nghệ và thiết bị chiên chân không |
|
|
130 |
33. Máy
nước uống trực tiếp (công nghệ điện
giải ), 150lít/h |
|
|
131 |
34. Máy
rang tự động |
|
|
132 |
35. Máy
ghép mí lon bán tự động, 600lon/h |
|
|
133 |
36. Máy
phát OZONE và ứng dụng |
|
|
134 |
37. Dây
chuyền tự động chế biến chả gị |
|
|
135 |
38. Dàn
bơm hỏa tiễn |
|
|
136 |
39. Thiết
bị chế tạo khí ozone AA-2Gr |
|
|
137 |
40. Thiết
bị tạo khí ozone xử lư không khí AF-816 |
|
|
138 |
41. Máy thông gió, làm mát nhà xưởng |
|
|
139 |
42. Dây chuyền sản xuất bao b́
xi măng |
|
|
|
IV- Công nghệ - Thiết bị xử lư môi
trường |
38 |
|
140 |
1. Hệ
thống xử lư mùi |
|
|
141 |
2.Hệ
thống xử lư nước thải nhà máy sản xuất
giấy |
|
|
142 |
3.Hệ
thống xử lư nước cấp nhiễm phèn sắt |
|
|
143 |
4.Hệ
thống xử lư khí thải ḷ hơi, ḷ đúc đồng,
bụi… |
|
|
144 |
5.Hệ
thống xử lư nước thải các ngành dệt, nhuộm,
hoá chất, mỹ phẩm |
|
|
145 |
6.Hệ
thống xử lư nước thải các ngành chế biến
thủy sản, nông sản thực phẩm, sinh hoạt,
bệnh viện và trung tâm y tế, kinh doanh chợ |
|
|
146 |
7. Bản
chụp hút mùi, bụi, hơi hoá chất độc hại
dạng cánh tay di động |
|
|
147 |
8. Bán mặt
nạ pḥng hơi, khí độc loại CD-824 và PB-826 |
|
|
148 |
9. Bộ
quần áo pḥng da |
|
|
149 |
10. Mặt
nạ pḥng bụi, vi khuẩn loại CB-823 và CB-825 |
|
|
150 |
11. Máy
phân tích các chỉ tiêu nước sinh hoạt |
|
|
151 |
12. Thiết
bị xử lư nước biển phục vụ nuôi cá cảnh
biển |
|
|
152 |
13. Tủ
hút hoá chất hữu cơ Airsorb-7991 |
|
|
153 |
14. Tủ
truyền (Pass Box) |
|
|
154 |
15. Quy
tŕnh công nghệ xử lư nước thải bệnh viện |
|
|
155 |
16. Quy tŕnh
công nghệ xử lư nước thải chăn nuôi |
|
|
156 |
17. Quy
tŕnh công nghệ xử lư nước thải chế biến
củ ḿ |
|
|
157 |
18. Quy
tŕnh công nghệ xử lư nước thải mủ cao su |
|
|
158 |
19. Quy
tŕnh công nghệ xử lư nước thải ngành chế
biến thuỷ sản |
|
|
159 |
20. Quy
tŕnh công nghệ xử lư nước thải ngành rượu
cồn |
|
|
160 |
21. Quy
tŕnh công nghệ xử lư nước thải xi mạ |
|
|
161 |
22. Quy
tŕnh công nghệ xử lư nước thải nước
cấp |
|
|
162 |
23. Công
nghệ và hệ thống lấy nước cấp |
|
|
163 |
24. Dây
chuyền sản xuất nước tinh khiết |
|
|
164 |
25. Hệ
thống xử lư nước thải sinh hoạt và công
nghiệp |
|
|
165 |
26. Hệ
thống xử lư nước cấp(khử phèn, kim loại,
nâng pH…)công suất 5-40m3/h |
|
|
166 |
27. Hệ
thống xử lư nước thải công nghiệp : Dệt,
nhuộm, thuộc gia, thuỷ sản, xi mạ |
|
|
167 |
28. Hệ
thống xử lư bă sắn phế thải làm nguyên liệu
chế biến thức ăn gia súc |
|
|
168 |
29. Hệ
thống hút bụi |
|
|
169 |
30. Chế
biến sinh học xử lư bùn cống, nước thải,
hầm cầu |
|
|
170 |
31.
Bơm định lượng các loại |
|
|
171 |
32. Máy
ozone công nghiệp và gia đ́nh |
|
|
172 |
33.
Đĩa phân phối khí |
|
|
173 |
34. Hóa
chất xử lư môi trường và nồi hơi |
|
|
174 |
35.Sơn
nền công nghiệp Epoxy |
|
|
175 |
36.Thiết
kế xây dựng cải tạo các hệ thống khí thải
, chất thải rắn nguy hại |
|
|
176 |
37.Đánh
giá tác động môi trường |
|
|
177 |
38. Máy
điện từ “Cleaner” |
|
|
|
V- Giải pháp phần mềm |
28 |
|
178 |
1. Trang
Web VNwebshop |
|
|
179 |
2. Phần
mềm thiết kế trang web việc làm |
|
|
180 |
3.
Emailmarketting |
|
|
181 |
4. Phần
mềm kế toán doanh nghiệp MISA SME 7.1 |
|
|
182 |
5. Phần
mềm kế toán doanh nghiệp MISA SME 7.1 |
|
|
183 |
6. Phần
mềm kế toán hành chính sự nghiệp MISA AD 5.3 |
|
|
184 |
7. Phần
mềm kế toán hành chính sự nghiệp MISA AD 5.0 |
|
|
185 |
8. Phần
mềm “Bước chân sinh viên” |
|
|
186 |
9. Phần
mềm “Cẩm nang đoàn
đội” |
|
|
187 |
10.Phần
mềm “Cẩm nang Sinh viên Học
sinh-Student Soft” |
|
|
188 |
11. Phần
mềm “Chinh phục hệ điều hành” |
|
|
189 |
12. Phần
mềm “Dấu ấn mùa hè xanh” |
|
|
190 |
13. Phần
mềm “Đố vui để học” |
|
|
191 |
14. Phần
mềm “Giáo tŕnh Autocad toàn tập” |
|
|
192 |
15.Phần
mềm “Giáo tŕnh Microsoft Excel toàn tập” |
|
|
193 |
16. Phần mềm “Giáo tŕnh
Microsoft Word toàn tập” |
|
|
194 |
17. Phần mềm “Giáo tŕnh PowerPoint toàn tập” |
|
|
195 |
18. Phần mềm “Giới trẻ và tri thức” |
|
|
196 |
19. Phần mềm “Háy vui cùng SSDG” |
|
|
197 |
20. Phần mềm “Kho tàng Câu đố Việt
|
|
|
198 |
21.Phần mềm “Kiến thức trong tầm
tay” |
|
|
199 |
22. Phần mềm “Rèn luyện và Trắc nghiệm
trí thông minh” |
|
|
200 |
23. Phần mềm “Tin học Ch́a Khoá Kỳ Diệu” |
|
|
201 |
24. Phần mềm “Tin học Trong tầm tay” |
|
|
202 |
25. Phần mềm “Tuyển tập Giáo tŕnh
đồ hoạ” |
|
|
203 |
26. Phần mềm “Vui học tiếng Anh” |
|
|
204 |
27. Giải
pháp quản lư khách sạn E-Hotel 2004 |
|
|
205 |
28. Phần
mềm chuyên dùng trong lĩnh vực giáo dục – đào tạo |
|
|
|
VI- Công nghệ - Thiết bị thuộc các
lĩnh vực khác |
21 |
|
206 |
1.Máy
đo độ dẫn điện dung dịch SCM-2000A |
|
|
207 |
2.Máy
đo độ dẫn điện dung dịch SCM-920A |
|
|
208 |
3.Máy
đo độ muối SM-802 |
|
|
209 |
4.Máy
đo pH /Redex (PH-62K) |
|
|
210 |
5.Máy
đo pH (pH-1299) |
|
|
211 |
6.Máy
đo và điều khiển pH (PHC-62K) |
|
|
212 |
7.Đo
hàm lượng oxy trong nước DO-802 |
|
|
213 |
8.Máy
đo nhiệt độ hiện số DTM-092K |
|
|
214 |
9.Máy
đo nhiệt độ nhiều kênh |
|
|
215 |
10.Máy
đo/Điều khiển nhiệt độ TC-150 và
TC-500 |
|
|
216 |
11.Chỉ
thị độ ẩm gỗ và bêtôngABG-01 |
|
|
217 |
12. Công
nghệ và thiết bị sản xuất loại cốm
bảo kiện có tác dụng tăng trí nhớ, bổ năo,
chống stress |
|
|
218 |
13. Công
nghệ và thiết bị sản xuất thực phẩm
bảo kiện và dược phẩm, mỹ phẩm từ
cây nha đam (lô hội) |
|
|
219 |
14. Hệ
thống đường phun sơn |
|
|
220 |
15.Tủ
cấy vi sinh TCV.02.02 |
|
|
221 |
16.Tủ
cấy vi sinh TCV.02.01 |
|
|
222 |
17.Solar-
BK- 180L |
|
|
223 |
18..Solar-
BK- 220L |
|
|
224 |
19..Solar-
BK- 320L |
|
|
225 |
20.
Đo độ ẩm không khí HTM-902 |
|
|
226 |
21. Thiết
bị chống bám vôi và rỉ sét đường ống
CVG-703 |
|