DANH
MỤC CÔNG NGHỆ -THIẾT BỊ - GIẢI PHÁP PHẦN
MỀM CỦA CÁC
ĐƠN
VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH B̀NH BỊNH VÀ NGOÀI TỈNH
ĐĂNG KƯ CHÀO BÁN
TẠI
TECHMART QUY NHƠN 2005
|
TT |
Công nghệ - thiết bị Giải pháp phần mềm, Giống cây
con |
Số lượng |
|
|
1- Trung
tâm Nông nghiệp Duyên hải 317
Nguyễn Thị Minh Khai, Quy Nhơn |
07 |
|
1 |
1. Quy tŕnh chọn giống Xoài năng
suất cao chất lượng tốt |
|
|
2 |
2. Quy tŕnh kỹ thuật cải tạo
vườn Xoài năng suất thấp |
|
|
3 |
3. Mô h́nh canh tác Điều nông lâm kết
hợp bền vững trên đất đố núi tỉnh
BĐ |
|
|
4 |
4. Chọn giống Điều năng
suất cao |
|
|
5 |
5. Quy tŕnh sản xuất cây giống
Điều ghép bằng phương pháp nhân giống vô
tính |
|
|
6 |
6. Giống Đậu xanh NTB01 |
|
|
7 |
7. Giống Lạc LDH01 |
|
|
|
2- Trung
tâm Giống cây trồng B́nh Định P.
Nhơn Phú, Tp. Quy Nhơn |
03 |
|
8 |
1. Cây con giống Trầm hương |
|
|
9 |
2. Quy tŕnh SX và sản phẩm cây giống
Xoài Cát mốc ḍng CM1, CM2 |
|
|
10 |
3. Cây con giống Xoan ta |
|
|
|
3- Trung
tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN B́nh Định 386
Trần Hưng Đạo, Quy Nhơn |
09 |
|
11 |
1. Kỹ thuật Biogas xử lư chất
thải chăn nuôi và sinh hoạt |
|
|
12 |
2. Kỹ thuật nhân giống cây Phong lan
bằng phương pháp nuôi cấy mô |
|
|
13 |
3. Kỹ thuật nhân giống cây Hông
bằng phương pháp nuôi cấy mô |
|
|
14 |
4. Kỹ thuật nhân giống cây Dó bầu
bằng phương pháp nuôi cấy mô |
|
|
15 |
5. Kỹ thuật nhân giống cây Keo lai
bằng phương pháp nuôi cấy mô |
|
|
16 |
6. Kỹ thuật nhân giống cây Bạch
đàn bằng phương pháp nuôi cấy mô |
|
|
17 |
7. Kỹ thuật nhân giống cây Chuối
bằng phương pháp nuôi cấy mô |
|
|
18 |
8. Kỹ thuật nhân giống cây Dứa
bằng phương pháp nuôi cấy mô |
|
|
19 |
9. Đào tạo và hướng dẫn áp
dụng KT nuôi cấy mô tế bào thực vật |
|
|
|
4- Trung
tâm phân tích và Kiểm nghiệm 175 Phan
Bội Châu, Tp. Quy nhơn |
01 |
|
20 |
1. Công nghệ xử lư nước thải
sản xuất tinh bột từ Khoai ḿ (Sắn) |
|
|
|
5- Trung
tâm KHKT Vật nuôi Phạm
Ngũ Lăo, Tp. Quy Nhơn |
04 |
|
21 |
1. Con giống lợn ngoại: Yorkshirre, F1
(Yorla), Du (Yorla). |
|
|
22 |
2. Qui tŕnh SX giống vịt: Khakicampbell,
Cv2000, F1 (Cv2000 x Khakicampbell) |
|
|
23 |
3. Con giống dê: Bách thảo, lai (Ấn
Độ x Bách Thảo) |
|
|
24 |
4. Quy tŕnh chăn nuôi: Chăn nuôi lợn
ngoại, vịt, dê, ḅ sữa, ḅ thịt, vỗ béo ḅ |
|
|
|
6-
Trường Công nhân kỹ thuật Quy Nhơn 172 An
Dương Vương, Quy Nhơn |
04 |
|
25 |
1. Thiết bị làm sạch kim phun xăng
điện tử |
|
|
26 |
2. Máy thu hồi môi chất lạnh |
|
|
27 |
3. Bàn thực tập PLC |
|
|
28 |
4. Thiết bị dạy học khả
lập tŕnh |
|
|
|
7- Công
ty Dược – Trang thiết bị Y tế B́nh
Định 498
Nguyễn Thái Học, Quy Nhơn |
06 |
|
29 |
1. Máy sấy tầng tầng sôi BDF-FBĐ5 |
|
|
30 |
2. Máy trộn siêu tốc BDF-HSM5 |
|
|
31 |
3. Tủ vi khí hậu BDF-C150 |
|
|
32 |
4. Nồi hấp BDF-250 |
|
|
33 |
5. Máy cất nước BDF-D400 |
|
|
34 |
6. Máy giặt BDF-W50H |
|
|
|
8-
Cơ khí Đông Hải Cụm
Công nghiệp Quang Trung, Tp. Quy Nhơn |
07 |
|
35 |
1. Máy Cưa - Bào - Đục liên hợp |
|
|
36 |
2. Máy Cưa lọng |
|
|
37 |
3. Máy Lọc sạn gạo DH-LS-004 |
|
|
38 |
4. Máy Hút bụi tay áo |
|
|
39 |
5. Máy Đục mộng vuông Âm |
|
|
40 |
6. Hệ thống Tải gạo |
|
|
41 |
7. Máy Hàn bấm tự động DT-HBT |
|
|
|
9- Công
ty Khoáng sản B́nh Định Việt Trần
Hưng Đạo, Quy Nhơn, B́nh Định |
01 |
|
42 |
1. Xưởng Tuyển quặng thô di
động |
|
|
|
10- Doanh
nghiệp tư nhân Đức Việt Khu công
nghiệp Phú Tài, Tp. Quy Nhơn |
02 |
|
43, 44 |
1. Hệ thống nước nóng dùng
năng lượng mặt trời SOLADUR |
|
|
|
11- Công
ty TNHH Trung Thành 249A
Nguyễn Thái Học, Tp. Quy Nhơn |
01 |
|
45 |
1. Máy phát điện kết hợp năng
lượng gió và mặt trời |
|
|
|
12- Trung
tâm Hỗ trợ phát triển CNTT B́nh Định 68 Lê
Duẩn, Tp. Quy Nhơn |
03 |
|
46 |
1. Phần mềm Quản lư bán hàng - vật
tư |
|
|
47 |
2. Phần mềm Quản lư Đề tài -
Dự án KH&CN |
|
|
48 |
3. Phần mềm Điều hành tác
nghiệp |
|
|
|
13- Trung
tâm Tự động hóa ATC 12 Lê
Hồng Phong, Tp. Quy Nhơn |
04 |
|
49 |
1. Phần mềm điều khiển máy
cưa đĩa 1 lưỡi, 10 lưỡi |
|
|
50 |
2. Phần mềm điều khiển máy
mài đá Granite 13 đầu |
|
|
51 |
3. Phần mềm đo độ PH và
cất nước cho máy cất nước |
|
|
52 |
4. Phần mềm điều khiển máy
giặt công nghiệp |
|
|
|
14-
Hội Nông dân B́nh Định |
03 |
|
53 |
1. Cải tiến kỹ thuật máy gặt
lúa rải hàng Nguyễn Kim
Chính Thôn Đại Ân, xă Cát Nhơn, huyện Phù
Cát tỉnh B́nh Định 2. Máy gê lúa Đỗ Văn Trai Khu vực 7, P. Nhơn Phú, Tp. Quy Nhơn,
tỉnh B́nh Định 3. Máy lột đậu phộng Phạm Ngọc Sơn Thôn Kinh Tế, xă Canh Vinh, huyện Vân Canh,
tỉnh B́nh Định |
|
|
|
15- Công
ty CP dầu thực vật Tây
Sơn, Quy Nhơn |
01 |
|
54 |
1. Thiết bị hấp hạt
điều liên tục |
|
|
|
16- Trung
tâm điện toán và truyền số liệu khu vực 3
- 02 Trần Thị Kỷ, Tp. QN |
01 |
|
55 |
1. Giải pháp phần mềm |
|
|
|
17.
Bưu điện tỉnh B́nh Định - 127 Hai Bà
Trưng, Quy Nhơn |
02 |
|
56 |
1. Thiết bị chuyên dùng ngành bưu
điện |
|
|
57 |
2. Giải pháp phần mềm |
|
|
|
18- Công
ty TNHH XNK điện tử Mỹ Châu - 194 Hùng
Vương, Tp. Quy Nhơn |
01 |
|
58 |
1. Thiết bị điện tử |
|
|
|
19- Cty
CP Tàu thuyền và hải sản Cù lao Xanh - 06 Phan Chu Trinh, Tp. QN |
01 |
|
59 |
1. Ứng dụng công nghệ sử dung
vật liệu Composit đóng mới tàu thuyền |
|
|
|
20-
Trạm đăng kiểm xe cơ giới
đường bộ B́nh Định |
01 |
|
60 |
01. Rulo ma sat của thiết bị kiểm
tra hiệu quả lực phanh MB 8.000 |
|
|
|
21-
Đại học Quy Nhơn: Giới thiệu năng
lực hoạt động KHCN và Đào tạo 170 An Dương Vương,
Tp. Quy Nhơn |
|
|
|
22- Trung
tâm Khuyến Nông B́nh Định: Giới thiệu hoạt
động CGCN 127 Lê Hồng Phong, Quy Nhơn |
|
|
|
23- Trung
tâm Khuyến ngư và nghiên cứu KHKT thủy sản:
Giới thiệu đơn vị |
|
|
|
24- Chi
cục bảo vệ nguồn lợi thủy sản B́nh
Định: Giới thiệu đơn vị Trần
Hưng Đạo, Tp. HCM |
|
DANH
MỤC CÔNG NGHỆ -THIẾT BỊ - GIẢI PHÁP PHẦN
MỀM CỦA CÁC TỈNH
ĐĂNG
KƯ CHÀO BÁN TẠI TECHMART QUY NHƠN 2005
|
TT |
Công nghệ - thiết bị Giải pháp phần mềm, Giống cây
con |
Số lượng |
|
|
1- T.tâm
PT công nghệ cao - Viện KH&CN VN - 18 Hoàng Quốc Việt, Hà
Nội |
01 |
|
1 |
1. Thiết bị sản xuất dung
dịch điện hoạt hóa |
|
|
|
2- Cty LD
bia Sài G̣n (Phú Yên) - Km 2- QL 1A, P. 8, Tp. Tuy Ḥa, Phú Yên |
02 |
|
2 |
1. Robot bốc chai |
|
|
3 |
2. Chương tŕnh ứng dụng cho
Robot bốc chai |
|
|
|
3- Cty
Công tŕnh đô thị Ninh Thuận - 63 Nguyễn Văn
Trỗi, Phan Rang – Tháp Chàm, Ninh Thuận |
02 |
|
4 |
1. Chế phẩm sinh học xử lư môi
trường PM6 |
|
|
5 |
2. Chế phẩm sinh học xử lư môi
trường P2 |
|
|
|
4-
Sở KH&CN Tỉnh Bến Tre - 80 đường 3/2,
P.3, thị xă Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
15 |
|
6 |
1. Sản xuất than thiêu kết từ gáo
dừa |
|
|
7 |
2. Sản xuất đất sạch |
|
|
8 |
3. Sản xuất chỉ xơ dừa
từ vỏ dừa |
|
|
9 |
4. Sản xuất thạch dừa từ
nước dừa |
|
|
10 |
5. Sản xuất nước màu dừa
từ nước nước dừa |
|
|
11 |
6. Sản xuất hàng thủ công mỹ
nghệ từ dừa |
|
|
12 |
7. Sản xuất chanh muối |
|
|
13 |
8. Sản xuất tắc xí muội |
|
|
14 |
9. Sản xuất nước tắc
đóng chai |
|
|
15 |
10. Sản xuất rượu vang trái
sơri |
|
|
16 |
11. Sản xuất cây giống xoài |
|
|
17 |
12. Sản xuất
cây giống bưởi da xanh |
|
|
18 |
13. Sản xuất cây giống cam sạch
bệnh |
|
|
19 |
14. Sản xuất cây giống mít nghệ,
mít Lă Lai, mít Tố nữ |
|
|
20 |
15. Sản xuất cây giống sầu riêng |
|
|
|
5-
Đại học Bách khoa Đà Nẵng - 54 Nguyễn
Lương Bằng, Tp. Đà Nẵng |
13 |
|
21 |
1. Cơ sở dữ liệu Pháp Anh
Việt và ứng dụng |
|
|
22 |
2. Mô h́nh máy tính dạy học |
|
|
23 |
3. Chương tŕnh xây dựng thời khóa
biểu cho Trường đại học |
|
|
24 |
4. Bảng đèn quang báo ghép nối với
máy vi tính |
|
|
25 |
5. Thiết bị điều khiển
từ xa qua mạng điện thoại |
|
|
26 |
6. Thiết kế chế tạo bộ
lập tŕnh PLC |
|
|
27 |
7. Ô tô, xe máy sử dụng khí dầu mỏ
hóa lỏng (LPG) |
|
|
28 |
8. Bàn thí nghiệm mô phỏng hệ
thống điện Việt |
|
|
29 |
9. Mô h́nh thang máy 4 tầng |
|
|
30 |
10. Mô h́nh trạm trộn bê tông |
|
|
31 |
11. Bàn mô phỏng PLC |
|
|
32 |
12. Hệ thống cung cấp nước
nóng và sản xuất đá dùng năng lượng
mặt trời |
|
|
33 |
13. Bơm nước dùng năng
lượng mặt trời |
|
|
|
6- Trung
tâm thông tin KH&CN quốc gia
- 24 Lư Thường Kiệt, Tp. Hà Nội |
01 |
|
34 |
1. Giải pháp phần mềm |
|
DANH
MỤC CÔNG NGHỆ -THIẾT BỊ - GIẢI PHÁP PHẦN
MỀM
CỦA
CÁC ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TP. HỒ CHÍ MINH
ĐĂNG
KƯ CHÀO BÁN TẠI TECHMART QUY NHƠN 2005
|
TT |
Công nghệ - thiết bị Giải pháp phần mềm, Giống cây
con |
Số lượng |
|
|
1- Công
ty TNHH giống cây trồng Trung Nông 8/8 Minh
Phụng, P.5, Q.6, Tp. HCM |
01 |
|
1 |
1. Các loại giống cây ăn quả, rau |
|
|
|
2-
Cơ sở sản xuất giống cây ăn trái – hoa
kiểng Ba Trận |
01 |
|
2 |
1. Cung cấp giống cây trồng |
|
|
|
3- Khoa
thủy sản - Đại học Nông lâm Tp. HCM KP6 P.
Linh Trung, Q. Thủ Đức, Tp. HCM |
03 |
|
3 |
1.Quy tŕnh công nghệ sản xuất
giống cá thác lác (Notopterus) |
|
|
4 |
2. Quy tŕnh công nghệ sản xuất
giống cá lăng vàng (Mystus nemurus) |
|
|
5 |
3. Quy tŕnh công nghệ sản xuất
giống cá lăng hầm (Mystus filamemtus) |
|
|
|
4- Công
ty TNHH Khánh Phong Ấp
Cẩm Tân, xă Xuân Tân, Long Khánh, Đồng Nai |
01 |
|
6 |
1. Cung cấp cây giống |
|
|
|
5- Xí
nghiệp Giống lâm nghiệp vùng Số
6 Nguyễn Thành Ư, Q.1, Tp. HCM |
01 |
|
7 |
1. Cung cấp các loại giống lâm
nghiệp |
|
|
|
6- Công ty TNHH sức khỏe vàng 780/17D
Sư Vạn Hạnh, P.12, Q.10, Tp. HCM |
02 |
|
8 |
1. Công nghệ và thiết bị sản
xuất loại cốm bảo kiện có tác dụng
tăng trí nhớ, bổ năo, chống stress |
|
|
9 |
2. Công nghệ và thiết bị sản
xuất thực phẩm bảo kiện và dược
phẩm, mỹ phẩm từ cây nha đam (lô hội) |
|
|
|
7- Công
ty TNHH thương mại và sản xuất Mai Xuân 18B/18
Quang Trung, P.11, Q. Gó Vấp, Tp. HCM |
02 |
|
10 |
1. Các loạichế phẩm xử lư ra hoa,
đậu trái, nuôi trái cây ăn trái |
|
|
11 |
2. Quy tŕnh kỹ thuật xử lư ra hoa,
đậu trái, nuôi trái cây ăn trái |
|
|
|
8- Phân
viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên Số
1 Mạc Đỉnh Chi, Q.1. Tp. HCM |
04 |
|
12 |
1. Công nghệ chế tạo các chế
phẩm từ cây thuốc cá |
|
|
13 |
2. Công nghệ chế tạo mồi nhử
và bẩy pheromon diệt trừ sâu hại trên rau màu và cây
ăn trái |
|
|
14 |
3. Công nghệ sản xuất nấm Vân Chi
(Trameres Vercicolor) và các chế phẩm thực dưỡng |
|
|
15 |
4. Công nghệ trồng các giống sorglum
mới, coa màng xốp cao, chịu hạn. |
|
|
|
9- Trung
tâm năng lượng và máy nông nghiệp - ĐH Nông lâm
Tp. HCM KP6 P.
Linh Trung, Q. Thủ Đức Tp HCM |
02 |
|
16 |
1.Máy cắt hom mía |
|
|
17 |
2. Máy trồng mía |
|
|
|
10- Công
ty tư vấn và đầu tư kỹ thuật cơ
điện 55
Trần Nhật Duật, Q.1, Tp. HCM |
12 |
|
18 |
1. Băng tải muối đổ
đống |
|
|
19 |
2.Gầu múc vật liệu rời |
|
|
20 |
3.Hệ thống thiết bị phủ
bạt che mưa ô kết tinh đồng muối |
|
|
21 |
4. Hệ thống xử lư bă sắn phế
thải làm nguyên liệu chế biến thức ăn gia
súc |
|
|
22 |
5.Máy ép bă mía, ép rơm thành bánh |
|
|
23 |
6.Máy ép bă sắn (ḿ) |
|
|
24 |
7.Máy ép cấu kiện bêtông |
|
|
25 |
8.Máy sấy hạt bông vải |
|
|
26 |
9.Máy sấy muối tầng đĩa |
|
|
27 |
10.Máy sấy nông sản kiểu tháp tṛn |
|
|
28 |
11.Máy thu hoạch mía |
|
|
29 |
12.Rơ moóc chuyên dùng |
|
|
|
11- Công
ty phát triển công nghệ sinh học (DONA TECHNO) Quốc
lộ 1A, KCN Long Khánh, Đồng Nai |
02 |
|
30 |
1. Công nghệ và sản phẩm công nghệ
sinh học phục vụ nông nghiệp |
|
|
31 |
2. Ứng dụng chuyển giao công nghệ
đầu tư phát triển cây ăn trái chất
lượng cao |
|
|
|
12- Công
ty TNHH máy nông nghiệp miền Khu
phố 1, P, B́nh Đa, Biên Hoà, Đồng nai |
01 |
|
32 |
1.Động cơ phục vụ nông – lân –
ngư nghiệp |
|
|
|
13- Công
ty TNHH vật tư nông nghiệp Đồng Nai Đường
1, KCN Biên Hoà 1, Đồng Nai |
02 |
|
33 |
1.Chế phẩm sinh học phục vụ
nông nghiệp |
|
|
34 |
2.Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
14- Công
ty Chế tạo động cơ VINAPPRO Đường
số 2, KCN Biên Ḥa 1, Đồng Nai |
01 |
|
35 |
1. Động cơ Diesel, động cơ
xăng, máy phát điện, máy xay sát, bơm nước,
phụ tùng máy các loại… |
|
|
|
15- Pḥng
Điện tử ứng dụng – Phân viện vật lư
Tp. HCM: 13 TB Số
1, Mạc Đĩnh Chi, Q.1, Tp Hồ Chí Minh |
13 |
|
36 |
1.Máy đo độ dẫn điện dung
dịch SCM-2000A |
|
|
37 |
2.Máy đo độ dẫn điện dung
dịch SCM-920A |
|
|
38 |
3.Máy đo độ muối SM-802 |
|
|
39 |
4.Máy đo pH /Redex (PH-62K) |
|
|
40 |
5.Máy đo pH (pH-1299) |
|
|
41 |
6.Máy đo và điều khiển pH (PHC-62K) |
|
|
42 |
7.Đo hàm lượng oxy trong nước
DO-802 |
|
|
43 |
8.Máy đo nhiệt độ hiện
số DTM-092K |
|
|
44 |
9.Máy đo nhiệt độ nhiều kênh |
|
|
45 |
10.Máy đo/Điều khiển nhiệt
độ TC-150 và TC-500 |
|
|
46 |
11.Chỉ thị độ ẩm gỗ và
bêtôngABG-01 |
|
|
47 |
12. Đo độ ẩm không khí HTM-902 |
|
|
48 |
13. Thiết bị chống bám vôi và rỉ
sét đường ống CVG-703 |
|
|
|
16- Công
ty TNHH sản xuất-thương mại - dịch vụ
Tân Việt Mỹ 333/20/44
Lê Trọng Tấn, P.16, Q. Tân B́nh |
18 |
|
49 |
1.Công nghệ sản xuất bơ nhân
tạo |
|
|
50 |
2.Công nghệ sản xuất các loại
nước canh (nước sốt, nước lèo)
đóng bịch vô trùng |
|
|
51 |
3.Công nghệ sản xuất sữa
đậu nành |
|
|
52 |
4.Máy ép các loại trái cây, rau, quả
tươi thành bịch lỏng |
|
|
53 |
5.Máy đánh bột dẻo cho
công nghệ sản xuất thực phẩm, thức
ăn gia súc… |
|
|
54 |
6.Máy đồng hoá |
|
|
55 |
7.Máy đóng gói tự động |
|
|
56 |
8.Máy trộn vật liệu
dời cho công nghệ sản xuất thực phẩm,
dược phẩm, hoá chất avf thức ăn gia súc. |
|
|
57 |
9.Quá tŕnh sản xuất càphê và cacao sữa
đóng chai vô trùng |
|
|
58 |
10.Quy tŕnh sản xuất các loại
nước trái cây, rau, củ (trong và đục)đóng
chai hoặc bịch vô trùng |
|
|
59 |
11.Quy tŕnh sản xuất các loại sữa
chua, sữa càphê, sữa cacao, sữa cốm, sữa
gấc…đóng bịch vô trùng |
|
|
60 |
12.Quy tŕnh sản xuất các món canh tôm, cua,
cá, thịt, đóng chai vô trùng |
|
|
61 |
13.Quy tŕnh sản xuất mỡ ḅ bôi
trơn và chống gỉ cho máy móc |
|
|
62 |
14.Quy tŕnh sản xuất thịt, cá và trái
cây đóng hộp Polymer |
|
|
63 |
15.Quy tŕnh sản xuất siro từ trái cây
và siro nhân tạo |
|
|
64 |
16.Thiết bị khử trùng |
|
|
65 |
17.Thiết bị lên men sữ chua và lên men
rượu |
|
|
66 |
18.Tủ hấp cơm tự động
cho các bếp ăn tập thể |
|
|
|
17- Phân
viện công nghiệp thực phẩm 58
Nguyễn Bỉnh Khiêm, Q. 1, Tp Hồ Chi Minh |
21 |
|
67 |
1.Công nghệ chế biến hạt bông
vải thành dầu thựuc phẩm và khô bả dùng làm
thức ăn gia súc |
|
|
68 |
2.Công nghệ sản xuất bơ
,đậu phộng |
|
|
69 |
3.Công nghệ sản xuất các sản
phẩm chiên dầu chân không |
|
|
70 |
4.Công nghệ sản xuất nha, Glucose tinh
thể bằng phương pháp enzyme |
|
|
71 |
5.Công nghệ sản xuất nước
cốt dừa dạng kem |
|
|
72 |
6.Công nghệ sản xuất nước
giải khát Hibicus |
|
|
73 |
7.Công nghệ sản xuất phomat cứng
từ sữa ḅ tươi |
|
|
74 |
8.Công nghệ sản xuất rượu
vang quả các loại (300.000 lít/năm) |
|
|
75 |
9.Công nghệ sản xuất rượu
Champagen |
|
|
76 |
10.Công nghệ sản xuất
rượu vang nếp than
bằng phương pháp sinh học với quy mô nhỏ
phù hợp với công nghiệp địa phương |
|
|
77 |
11.Công nghệ sản xuất
rượu vang trái cây (nho và sơri) quy mô
nhỏ |
|
|
78 |
12.Công nghệ sản xuất sữa bắp |
|
|
79 |
13.Công nghệ sản xuất sữa chua |
|
|
80 |
14.Công nghệ sản xuất thạch
dừa |
|
|
81 |
15.Công nghệ sản xuất tương
ớt |
|
|
82 |
16.Công nghệ sản xuất trà gừng hoà
tan |
|
|
83 |
17.Công nghệ sản xuấảntà hoà tan |
|
|
84 |
18.Công nghệ sản xuất vang
điều |
|
|
85 |
19. Công nghệ và thiết bị chế
biến mỡ cá basa thành dầu thực phẩm và
thức ăn giàu dinh dưỡng cho trẻ em |
|
|
86 |
20. Dây chuyền sản xuất kẹo
Chocolate thanh |
|
|
87 |
21. Hệ thống chế biến cô
đặc nâng cao độ đạm nước
mắm |
|
|
|
18.Trường Đại học
Bách khoa Tp Hồ Chí Minh - Bộ môn chế tạo máy 268 Lư Thường Kiệt, Q.10, Tp.
Hồ Chí Minh |
10 |
|
88 |
1.Công nghệ và thiết bị rang tẩm
càphê nhân |
|
|
89 |
2.Thiết bị sản xuất bánh tráng |
|
|
90 |
3.Thiết bị chế biến hạt
điều |
|
|
91 |
4.Thiết bị nấu cơm công
nghiệp |
|
|
92 |
5.Băng vận tải |
|
|
93 |
6.Thiết bị làm bánh phở tươi |
|
|
94 |
7.Máy làm tiêu sọ |
|
|
95 |
8.Máy nướng bánh tráng |
|
|
96 |
9.Máy sấy nhăn-chôm chôm |
|
|
97 |
10.Máy đóng gói chân không |
|
|
|
19.Phân Viện cơ điện Nông
nghiệp & Công nghệ sau thu hoạch 54 Trần Khánh Dư, P. Tân
Định, Q.1, Tp. HCM |
26 |
|
98 |
1. Công nghệ chế biến Pate gan |
|
|
99 |
2. Công nghệ và thiết bị sản
xuất trà và caphê hoà tan |
|
|
100 |
3. Dây chuyền chế biến bă dứa
năng suất (1 tấn/giờ) |
|
|
101 |
4. Dây chuyền chế biến canh chua ăn
liền |
|
|
102 |
5.Dây chuyền chế biến cháo ăn
liền, chè đậu xanh ăn liền |
|
|
103 |
6.Dây chuyền chế biến cơm sấy
ăn liền |
|
|
104 |
7.Dây chuyền chế biến phân hữu
cơ vi sinh (công suất 10.000-15.000 tấn.năm) |
|
|
105 |
8.Dây chuyền chế biến tinh bột
chất lượng cao |
|
|
106 |
9.Dây chuyền thiết bị sấy
lạnh rau, củ, quả |
|
|
107 |
10. Dây chuyền thiết bị sản
xuất bột cá từ nguồn cá tạp |
|
|
108 |
11.Dây chuyền thiết bị sản
xuất bột trái cây |
|
|
109 |
12.Dây chuyền thiết bị sản
xuất đồ hộp |
|
|
110 |
13.Dây chuyền thiết bị sản
xuất thức ăn dinh
dưỡng |
|
|
111 |
14.Dây chuyền thiết bị sản
xuất thức ăn gia
cầm |
|
|
112 |
15.Dây chuyền thiết bị sản
xuất trái cây chiên chân không |
|
|
113 |
16.Elisa phát hiện độc tôAflatoxin B1 |
|
|
114 |
17. Hệ thống cô đặc nước
mắm |
|
|
115 |
18.Hệ thống cô đặc nước
quả |
|
|
116 |
19.Hệ thống hạ thuỷ phần
mật ong dạng chân không MAT-300 |
|
|
117 |
20. Máy bóc vỏ đậu phộng |
|
|
118 |
21.Máy sấy bă sắn bằng khí đông |
|
|
119 |
22.Máy sấy đầu vỏ tôm |
|
|
120 |
23.Máy sấy tinh vi ngang STT-4 |
|
|
121 |
24.Máy sấy tháp tuần hoàn STH-4 |
|
|
122 |
25.Máy vắt bả khoai ḿ VBS-3 |
|
|
123 |
26.Phương pháp sinh học kiểm tra
nhanh thuốc dư lượng trừ sâu trong rau quả |
|
|
|
20- Công
ty TNHH Anh Dũng Việt Nam 376/56B
Kinh Dương Vương, TT. An Lạc, huyện B́nh Tân,
Tp. HCM |
03 |
|
124 |
1. Dây chuyền thiết bị phục
vụ công nghiệp nước giải khát |
|
|
125 |
2. Máy đóng gói các loại |
|
|
126 |
3. Thiết bị làm bánh kẹo |
|
|
|
21- Công
ty TNHH Kỹ thuật công nghệ Sao Cơ B1-B2-18/3
Kha Vạn Cân, KP5, P. Hiệp B́nh Chánh, Q. Thủ
Đức, Tp. HCM |
08 |
|
127 |
1. Dây chuyền mạ kim loại, mạ
kẽm nhúng nóng |
|
|
128 |
2.Dây chuyền sản xuất càphê |
|
|
129 |
3.Hệ thống điều khiển ngôi
nhà thông minh |
|
|
130 |
4.Ḷ điều khiển nhiệt độ |
|
|
131 |
5.Máy chiết rót chất lỏng tự
động |
|
|
132 |
6.Máy gián nhăn đa năng tốc độ
cao |
|
|
133 |
7.Máy đóng gói tự động (chất
lỏng và chất bột) |
|
|
134 |
8.máy đóng nắp chai bán tự
động và tự động |
|
|
|
22- Trung
tâm phát triển công nghệ công nghiệp và tự
động hóa (CITA) 2/33A
Quách Văn Tuấn, P.12, Q.Tân B́nh |
04 |
|
135 |
1.Mô h́nh hệ thống điện lạnh
công nghiệp |
|
|
136 |
2.Mô h́nh máy lạnh 2 cực 2 chiều dàn
trải (hoạt động được) |
|
|
137 |
3.Mô h́nh điều khiển tự
động hoá (mô h́nh thang máy 4 tầng, 3 lầu dùng PLC) |
|
|
138 |
4.Thiết bị thực hành kỹ năng
nghề điện công nghiệp |
|
|
|
23- Công
ty TNHH thương mại - dịch vụ Quang Phát 02
Phổ Quang, P.2, Q. Tân B́nh, Tp. HCM |
03 |
|
139 |
1. Công nghệ và hệ thống lấy
nước cấp |
|
|
140 |
2. Dây chuyền sản xuất nước
tinh khiết |
|
|
141 |
3. Hệ thống xử lư nước
thải sinh hoạt và công nghiệp |
|
|
|
24- Công
ty TNHH thương mại - sản xuất Châu Phú 36/48 Tân
Kỳ Tân Quư, P. Tân Sơn Nh́, Q. Tân Phú, Tp. HCM |
02 |
|
142 |
1. Hệ thống hút bụi |
|
|
143 |
2. Hệ thống đường phun
sơn |
|
|
|
25- Công
ty TNHH MEGA Số
6 xa lộ Hà Nội, P. Long B́nh, Tp Biên Hoà, ĐN |
10 |
|
144 |
1.Hệ thống xử lư nước
cấp(khử phèn, kim loại, nâng pH…)công suất 5-40m3/h |
|
|
145 |
2.Hệ thống xử lư nước
thải công nghiệp : Dệt, nhuộm, thuộc gia,
thuỷ sản, xi mạ |
|
|
146 |
3.Giây chuyền sản xuất nước
uống điện giải 1.000lít/h |
|
|
147 |
4.Công nghệ và thiết bị sản
xuất nước mắm cao đạm |
|
|
148 |
5.Dây chuyền rửa-chiết-đóng
nắp chai tự động |
|
|
149 |
6.Công nghệ và thiết bị chiên chân không |
|
|
150 |
7.Máy nước uống trực tiếp
(công nghệ điện giải ), 150lít/h |
|
|
151 |
8.Máy rang tự động |
|
|
152 |
9.Máy ghép mí lon bán tự động, 600lon/h |
|
|
153 |
10.Máy phát OZONE và ứng dụng |
|
|
|
26- Trung
tâm thiết kế chế tạo thiết bị mới
(NEPTECH) 176/9A Lê
Văn Sỹ, P. 10, Q.Phú Nhuận, Tp HCM |
01 |
|
154 |
1.Dây chuyền tự động chế
biến chả gị |
|
|
|
27-
Cơ sở Tuấn Đạt - 453/92KC
Lê Văn Sỹ, P.12, Q.3 |
02 |
|
155 |
1. Máy xay thực phẩm Speed-1 |
|
|
156 |
2. Máy xay thực phẩm Speed-2 |
|
|
|
28- Công
ty TNHH môi trường Việt Nam Xanh D3
Nguyễn Hồng Đào, P.14, Q. Tân B́nh |
06 |
|
157 |
1. Hệ thống xử lư mùi |
|
|
158 |
2.Hệ thống xử lư nước
thải nhà máy sản xuất giấy |
|
|
159 |
3.Hệ thống xử lư nước
cấp nhiễm phèn sắt |
|
|
160 |
4.Hệ thống xử lư khí
thải ḷ hơi, ḷ đúc đồng, bụi… |
|
|
161 |
5.Hệ thống xử lư nước
thải các ngành dệt, nhuộm, hoá chất, mỹ
phẩm |
|
|
162 |
6.Hệ thống xử lư nước
thải các ngành chế biến thủy sản, nông
sản thực phẩm, sinh hoạt, bệnh viện và
trung tâm y tế, kinh doanh chợ |
|
|
|
29- Trung
tâm Nhiệt đới Việt Nga – Chi nhánh phía 3
Đường 3/2, Q.10, Tp. HCM |
08 |
|
163 |
1.bán chụp hút mùi, bụi, hơi hoá
chất độc hại dạng cánh tay di động |
|
|
164 |
2.Bán mặt nạ pḥng hơi, khí
độc loại CD-824 và PB-826 |
|
|
165 |
3.Bộ quần áo pḥng da |
|
|
166 |
4.Mặt nạ pḥng bụi, vi khuẩn
loại CB-823 và CB-825 |
|
|
167 |
5.Máy phân tích các chỉ tiêu nước sinh
hoạt |
|
|
168 |
6.Thiết bị xử lư nước
biển phục vụ nuôi cá cảnh biển |
|
|
169 |
7.Tủ hút hoá chất hữu cơ
Airsorb-7991 |
|
|
170 |
8.Tủ truyền (Pass Box) |
|
|
|
30-Công
ty TNHH Ba Đông - RR15 Hồng Lĩnh, P.15, Q.10. Tp. HCM |
03 |
|
171 |
1. Dàn bơm hỏa tiễn |
|
|
172 |
2. Thiết bị chế tạo khí ozone
AA-2Gr |
|
|
173 |
3. Thiết bị tạo khí ozone xử lư
không khí AF-816 |
|
|
|
31- Khoa
công nghệ môi trường – ĐH Nông lâm Tp. HCM KP6 P.
Linh Trung, Q. Thủ Đức Tp HCM |
08 |
|
174 |
1.Quy tŕnh công nghệ xử lư nước
thải bệnh viện |
|
|
175 |
2.Quy tŕnh công nghệ xử lư nước
thải chăn nuôi |
|
|
176 |
3.Quy tŕnh công nghệ xử lư nước
thải chế biến củ ḿ |
|
|
177 |
4.Quy tŕnh công nghệ xử lư nước
thải mủ cao su |
|
|
178 |
5.Quy tŕnh công nghệ xử lư nước
thải ngành chế biến thuỷ sản |
|
|
179 |
6.Quy tŕnh công nghệ xử lư nước
thải ngành rượu cồn |
|
|
180 |
7.Quy tŕnh công nghệ xử lư nước
thải xi mạ |
|
|
181 |
8.Quy tŕnh công nghệ xử lư nước
thải nước cấp |
|
|
|
32- Trung
tâm chuyển giao công nghệ mới Số
3 Đường 3/2, P.11, Q. 10 Tp HCM |
02 |
|
182 |
1.Tủ cấy vi sinh TCV.02.02 |
|
|
183 |
2.Tủ cấy vi sinh TCV.02.01 |
|
|
|
33- Trung
tâm nghiên cứu TB nhiệt và năng lượng mới -
ĐHBKTp. HCM 268 Lư
Thường Kiệt, Q.10, Tp HCM |
03 |
|
184 |
1.Solar- BK- 180L |
|
|
185 |
2..Solar- BK- 220L |
|
|
186 |
3..Solar- BK- 320L |
|
|
|
34- Trung
tâm nghiên cứu kỹ thuật và Quản lư môi
trường 1/10 B́nh
Giă, P.13, Q.Tân B́nh, Tp. HCM |
02 |
|
187 |
1. Chế biến sinh học xử lư bùn
cống, nước thải, hầm cầu |
|
|
188 |
2. Máy điện từ “Cleaner” |
|
|
|
35- Công
ty phát triển công nghệ và MT Á Đông (ASIATECH) 336B/2
Đào Duy Anh, P.9, Q. Phú Nhuận, Tp. HCM |
07 |
|
189 |
1. Bơm định lượng các
loại |
|
|
190 |
2. Máy ozone công nghiệp và gia đ́nh |
|
|
191 |
3. Đĩa phân phối khí |
|
|
192 |
4. Hóa chất xử lư môi trường và
nồi hơi |
|
|
193 |
5.Sơn nền công nghiệp Epoxy |
|
|
194 |
6.Thiết kế xây dựng cải tạo
các hệ thống khí thải , chất thải rắn
nguy hại |
|
|
195 |
7.Đánh giá tác động môi trường |
|
|
|
36- Công
ty TNHH tư vấn và dịch vụ tin học Viễn Đông 176/53B
Ḥa B́nh, P.2, Q. Tân B́nh, Tp. HCM |
03 |
|
196 |
1. Trang Web VNwebshop |
|
|
197 |
2. Phần mềm thiết kế trang web
việc làm |
|
|
198 |
3. Emailmarketting |
|
|
|
37- Công
ty cổ phần MISA - 07 Nam Quốc Cang, Q.1, Tp. HCM |
04 |
|
199 |
1. Phần mềm kế toán doanh nghiệp
MISA SME 7.1 |
|
|
200 |
2. Phần mềm kế toán doanh nghiệp
MISA SME 7.1 |
|
|
201 |
3. Phần mềm kế toán hành chính sự
nghiệp MISA AD 5.3 |
|
|
202 |
4. Phần mềm kế toán hành chính sự
nghiệp MISA AD 5.0 |
|
|
|
38- Công
ty truyền thông Tâm Huyết 155 Hoàng
Hoa Thám, P.13, Q. Tân B́nh, Tp. HCM |
01 |
|
203 |
1. Giải pháp quản lư khách sạn E-Hotel
2004 |
|
|
|
39- Công
ty Công nghệ tin học Nhà trường 270A
Nguyễn Đ́nh Chiểu, P. 6, Q.3, Tp. HCM |
01 |
|
204 |
1. Phần mềm chuyên dùng trong lĩnh
vực giáo dục – đào tạo |
|
|
|
40- Nhóm
phát triển phần mềm SVHS 575/47/41
CMT8, P.15, Q.10, Tp. HCM |
19 |
|
205 |
1.Phần mềm “Bước chân sinh viên” |
|
|
206 |
2.Phần mềm
“Cẩm nang đoàn đội” |
|
|
207 |
3.Phần mềm
“Cẩm nang Sinh viên Học sinh-Student Soft” |
|
|
208 |
4.Phần mềm “Chinh phục hệ
điều hành” |
|
|
209 |
5.Phần mềm “Dấu ấn mùa hè xanh” |
|
|
210 |
6.Phần mềm “Đố vui để
học” |
|
|
211 |
7.Phần mềm “Giáo tŕnh Autocad toàn tập” |
|
|
212 |
8.Phần mềm “Giáo tŕnh Microsoft Excel toàn
tập” |
|
|
213 |
9.Phần mềm “Giáo tŕnh
Microsoft Word toàn tập” |
|
|
214 |
10.Phần mềm “Giáo tŕnh
PowerPoint toàn tập” |
|
|
215 |
11.Phần mềm “Giới
trẻ và tri thức” |
|
|
216 |
12.Phần mềm “Háy vui cùng
SSDG” |
|
|
217 |
13.Phần mềm “Kho tàng Câu
đố Việt |
|
|
218 |
14.Phần mềm “Kiến
thức trong tầm tay” |
|
|
219 |
15.Phần mềm “Rèn
luyện và Trắc nghiệm trí thông minh” |
|
|
220 |
16.Phần mềm “Tin
học Ch́a Khoá Kỳ Diệu” |
|
|
221 |
17.Phần mềm “Tin
học Trong tầm tay” |
|
|
222 |
18.Phần mềm “Tuyển
tập Giáo tŕnh đồ hoạ” |
|
|
223 |
19.Phần mềm “Vui
học tiếng Anh” |
|
|
|
41- Công ty TNHH Thương mại và
kỹ thuật Tân Kỷ Nguyên: 02 TB 17 Phan Phú Tiên, Q.5, Tp. HCM |
02 |
|
224 |
1. Máy thông gió, làm mát nhà
xưởng |
|
|
225 |
2. Dây chuyền sản
xuất bao b́ xi măng |
|
|
|
42- Công ty TNHH thương mại và
sản xuất thuốc thú y Thịnh Á: 01CN 220 Phạm Thế Hiển, Q.8, Tp.
HCM |
01 |
|
226 |
1. Quy tŕnh sản
xuất thuốc thú y |
|